Mã SWIFT cho các ngân hàng tại Norway

Ngân hàng Thành phố Mã SWIFT
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS
OSLO STKTNOK1074
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS
OSLO STKTNOK1073
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS
OSLO STKTNOK1072
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS
OSLO STKTNOK1071
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS
OSLO STKTNOK1070
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS
OSLO STKTNOK106Z
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS
OSLO STKTNOK106Y
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS
OSLO STKTNOK106X
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS
OSLO STKTNOK106W
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS
OSLO STKTNOK106V
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS
OSLO STKTNOK106U
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS
OSLO STKTNOK105Q
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS
OSLO STKTNOK105P
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS
OSLO STKTNOK105O
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS
OSLO STKTNOK105N
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS
OSLO STKTNOK105M
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS
OSLO STKTNOK105L
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS
OSLO STKTNOK105K
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS
OSLO STKTNOK105J
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS
OSLO STKTNOK105I
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS
OSLO STKTNOK105H
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS
OSLO STKTNOK105G
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS
OSLO STKTNOK105F
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS
OSLO STKTNOK105E
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS
OSLO STKTNOK105D
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS
OSLO STKTNOK105C
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS
OSLO STKTNOK105B
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS
OSLO STKTNOK105A
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS
OSLO STKTNOK1059
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS
OSLO STKTNOK1058
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS
OSLO STKTNOK1057
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS
OSLO STKTNOK101N
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS
OSLO STKTNOK101M
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS
OSLO STKTNOK101L
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS
OSLO STKTNOK101J
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS
OSLO STKTNOK1003
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS
OSLO STKTNOK1001
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS
OSLO STKTNOK1000
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT
STAVANGER SKGNNO22
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT
LYSAKER STRBNO22
STAVANGER FONDSFORVALTNING AS
STAVANGER STFONOK1
STATKRAFT AS
OSLO STKFNOK1
STADSBYGD SPAREBANK
STADSBYGD STADNO21
SPARESKILLINGSBANKEN
KRISTIANSAND SPSKNO21
SPAREBANKEN VEST
BERGEN SPAVNOBB
SPAREBANKEN TELEMARK
ULEFOSS HOSANO21
SPAREBANKEN SOR
KRISTIANSAND SPSONO22
SPAREBANKEN SOGN OG FJORDANE
FOERDE SOFJNO22
SPAREBANKEN SOGN OG FJORDANE
DALE I SUNNFJORD FJASNO21
SPAREBANKEN OEST
DRAMMEN SAOENO22
SPAREBANKEN NARVIK
NARVIK NARVNO21
SPAREBANKEN NARVIK
NARVIK ANKENO21
SPAREBANKEN MOERE
AALESUND SPARNO22
SPAREBANKEN DIN
BO BSPANO21
SPAREBANK 68 GRADER NORD
HARSTAD HASBNO21
SPAREBANK 1 VERDIPAPIRSERVICE AS
OSLO SPVDNOK1
SPAREBANK 1 SR-BANK ASA
STAVANGER SPRONO22
SPAREBANK 1 SR-BANK ASA
SOLA SPRONO22SOL
SPAREBANK 1 SR-BANK ASA
SANDNES SPRONO22SDS
SPAREBANK 1 SR-BANK ASA
OELEN SPRONO22OLN
SPAREBANK 1 SR-BANK ASA
KRISTIANSAND SPRONO22KRS
SPAREBANK 1 SR-BANK ASA
JOERPELAND SPRONO22JPL
SPAREBANK 1 SR-BANK ASA
HAUGESUND SPRONO22HAU
SPAREBANK 1 SR-BANK ASA
FORUS SPRONO22FOR
SPAREBANK 1 SR-BANK ASA
FLEKKEFJORD SPRONO22FLE
SPAREBANK 1 SR-BANK ASA
EGERSUND SPRONO22EGE
SPAREBANK 1 SR-BANK ASA
BRYNE SPRONO22BNE
SPAREBANK 1 SR-BANK ASA
AALGAARD SPRONO22AGD
SPAREBANK 1 SOROST-NORGE
SANDEFJORD VEFONO21
SPAREBANK 1 SMN
TRONDHEIM SPTRNO22
SPAREBANK 1 SMN (SPAREBANK 1 MARKETS)
OSLO SPTRNO22SB1
SPAREBANK 1 RINGERIKE HADELAND
HOENEFOSS RIRINO21
SPAREBANK 1 OSTLANDET (FORMERLY SPAREBANKEN HEDMARK) (KONGSVINGER BRANCH)
KONGSVINGER SHEDNO22KVR
SPAREBANK 1 OSTLANDET (FORMERLY SPAREBANKEN HEDMARK) (HEAD OFFICE)
HAMAR SHEDNO22
SPAREBANK 1 OSTFOLD AKERSHUS
MOSS RYGSNO21
SPAREBANK 1 NORDVEST
KRISTIANSAND NORVNO21
SPAREBANK 1 NORD-NORGE
TROMSOE SNOWNO22
SPAREBANK 1 MARKETS AS
OSLO AREUNOK1
SPAREBANK 1 LOM OG SKJAK
LOM LOSKNO21
SPAREBANK 1 HELGELAND
MO I RANA HELGNO21

Tìm mã SWIFT

Tìm kiếm

Xác thực mã SWIFT

Kiểm tra

Mã SWIFT của các Ngân hàng tại Norway là gì?

Khi chuyển tiền quốc tế đến các ngân hàng tại Norway, bạn sẽ thường xuyên bắt gặp các thuật ngữ mã SWIFT hoặc BIC (Business Identifier Code) trong thông tin chi tiết ngân hàng. Được quản lý bởi Hiệp hội Viễn thông Tài chính Liên ngân hàng Toàn cầu, chuỗi chữ và số dài 8 đến 11 ký tự độc đáo này hoạt động như một hộ chiếu phổ quát cho các ngân hàng tại Norway. Nó đảm bảo rằng tiền của bạn vượt qua biên giới toàn cầu một cách an toàn và đến chính xác tổ chức tài chính dự kiến.

SWIFT và BIC: Khác biệt là gì?

Trong ngành ngân hàng, các thuật ngữ mã SWIFT và BIC được sử dụng thay thế cho nhau. SWIFT đề cập đến tổ chức cấp mã, trong khi BIC đại diện cho chính mã đó. Mã 8 ký tự xác định trụ sở chính của ngân hàng tại Norway, trong khi mã 11 ký tự chỉ định một chi nhánh địa phương cụ thể.

Tôi có cần IBAN hay mã SWIFT cho Norway không?

Trong khi mã SWIFT xác định một ngân hàng cụ thể tại Norway, thì IBAN (Số tài khoản ngân hàng quốc tế) xác định tài khoản ngân hàng của cá nhân khách hàng. Tùy thuộc vào việc bạn chuyển tiền đến Norway hay một khu vực khác — đặc biệt là ở Châu Âu hoặc Trung Đông — bạn có thể cần cả hai mã để hoàn tất giao dịch chuyển tiền một cách thành công.

Làm thế nào để sử dụng danh mục này?

Duyệt qua danh mục mã SWIFT đã được xác thực và toàn diện của chúng tôi cho tất cả các tổ chức tài chính đã đăng ký tại Norway. Chúng tôi cung cấp các chi tiết định dạng chính xác và vị trí chi nhánh để giúp bạn xác thực các hướng dẫn định tuyến trước khi thực hiện thanh toán ngân hàng quốc tế.

Tuyên bố từ chối trách nhiệm: Danh mục này chỉ được cung cấp cho mục đích tham khảo chung và thông tin. Mặc dù chúng tôi nỗ lực để xác minh mã ngân hàng và chi tiết hiển thị trên nền tảng, OneBIC hoàn toàn không chịu trách nhiệm pháp lý đối với bất kỳ tổn thất tài chính, chậm trễ giao dịch hoặc thiệt hại nào phát sinh từ việc tin tưởng vào dữ liệu này. Vui lòng luôn xác minh chính thức mọi hướng dẫn chuyển tiền với ngân hàng nhận của bạn.