Mã SWIFT cho các ngân hàng tại Norway

Ngân hàng Thành phố Mã SWIFT
NORGES BANK (PARTICIPANT048)
OSLO NBHKNOKK048
NORGES BANK (PARTICIPANT047)
OSLO NBHKNOKK047
NORGES BANK (PARTICIPANT046)
OSLO NBHKNOKK046
NORGES BANK (PARTICIPANT045)
OSLO NBHKNOKK045
NORGES BANK (PARTICIPANT044)
OSLO NBHKNOKK044
NORGES BANK (PARTICIPANT043)
OSLO NBHKNOKK043
NORGES BANK (PARTICIPANT042)
OSLO NBHKNOKK042
NORGES BANK (PARTICIPANT041)
OSLO NBHKNOKK041
NORGES BANK (PARTICIPANT040)
OSLO NBHKNOKK040
NORGES BANK (PARTICIPANT039)
OSLO NBHKNOKK039
NORGES BANK (PARTICIPANT038)
OSLO NBHKNOKK038
NORGES BANK (PARTICIPANT037)
OSLO NBHKNOKK037
NORGES BANK (PARTICIPANT036)
OSLO NBHKNOKK036
NORGES BANK (PARTICIPANT035)
OSLO NBHKNOKK035
NORGES BANK (PARTICIPANT034)
OSLO NBHKNOKK034
NORGES BANK (PARTICIPANT033)
OSLO NBHKNOKK033
NORGES BANK (PARTICIPANT032)
OSLO NBHKNOKK032
NORGES BANK (PARTICIPANT031)
OSLO NBHKNOKK031
NORGES BANK (PARTICIPANT030)
OSLO NBHKNOKK030
NORGES BANK (PARTICIPANT029)
OSLO NBHKNOKK029
NORGES BANK (PARTICIPANT028)
OSLO NBHKNOKK028
NORGES BANK (PARTICIPANT027)
OSLO NBHKNOKK027
NORGES BANK (PARTICIPANT026)
OSLO NBHKNOKK026
NORGES BANK (PARTICIPANT025)
OSLO NBHKNOKK025
NORGES BANK (PARTICIPANT024)
OSLO NBHKNOKK024
NORGES BANK (PARTICIPANT023)
OSLO NBHKNOKK023
NORGES BANK (PARTICIPANT022)
OSLO NBHKNOKK022
NORGES BANK (PARTICIPANT021)
OSLO NBHKNOKK021
NORGES BANK (PARTICIPANT020)
OSLO NBHKNOKK020
NORGES BANK (PARTICIPANT019)
OSLO NBHKNOKK019
NORGES BANK (PARTICIPANT018)
OSLO NBHKNOKK018
NORGES BANK (PARTICIPANT017)
OSLO NBHKNOKK017
NORGES BANK (PARTICIPANT016)
OSLO NBHKNOKK016
NORGES BANK (PARTICIPANT015)
OSLO NBHKNOKK015
NORGES BANK (PARTICIPANT014)
OSLO NBHKNOKK014
NORGES BANK (PARTICIPANT013)
OSLO NBHKNOKK013
NORGES BANK (PARTICIPANT012)
OSLO NBHKNOKK012
NORGES BANK (PARTICIPANT011)
OSLO NBHKNOKK011
NORGES BANK (PARTICIPANT010)
OSLO NBHKNOKK010
NORGES BANK (PARTICIPANT009)
OSLO NBHKNOKK009
NORGES BANK (PARTICIPANT008)
OSLO NBHKNOKK008
NORGES BANK (PARTICIPANT007)
OSLO NBHKNOKK007
NORGES BANK (PARTICIPANT006)
OSLO NBHKNOKK006
NORGES BANK (PARTICIPANT005)
OSLO NBHKNOKK005
NORGES BANK (NORGES BANK KOLLOR ASA)
OSLO NBHKNOKKKOL
NORGES BANK (NORGES BANK AS EXTERNAL COLLATERAL AGENT (SIL))
OSLO NBHKNOKKSIL
NORGES BANK (NORGES BANK AS AN AUTHORISED AGENT IN NBO)
OSLO NBHKNOKKASA
NORGES BANK (INTERIM TVANGSBALANSERING)
OSLO NBHKNOKKTVA
NORGES BANK (DEPARTMENT FOR MARKET OPERATIONS AND ANALYSIS)
OSLO NBHKNOKKMOA
NORGES BANK (CENTRAL GOVERNMENT'S CONSOLIDATED ACCOUNT SYSTEM)
OSLO NBHKNOKKSKK
NORGES BANK (BRA)
OSLO NBHKNOKKBRA
NORGES BANK
OSLO NBHKNOKA
NORGES BANK
OSLO NBHKNOKK
NORDNORGE FINANS FORUM ASA
ROGNAN NFFANO22
NORDNET BANK NUF
OSLO NEFNNOKK
NORDIC FINANCIAL CERT
OSLO FNOONOK1
NORDIC CORPORATE BANK ASA
OSLO NRCANOK2
NORDEA STABILE AKSJER GLOBAL ETISK - ASSET SIDE
OSLO NSALNOK1
NORDEA STABILE AKSJER GLOBAL - ASSET SIDE
OSLO NSAGNOK1
NORDEA OBLIGASJON III - ASSET SIDE
OSLO NBIENOK2
NORDEA OBLIGASJON II - ASSET SIDE
OSLO NOTSNOK2
NORDEA GLOBAL HIGH YIELD - ASSET SIDE
OSLO NGHINOK1
NORDEA FUNDS, NORWEGIAN BRANCH
OSLO NPASNOK2
NORDEA FUNDS, NORWEGIAN BRANCH
OSLO NLSSNOK2
NORDEA FUNDS, NORWEGIAN BRANCH
OSLO NLPANOK2
NORDEA FUNDS, NORWEGIAN BRANCH
OSLO NLIANOK2
NORDEA FUNDS, NORWEGIAN BRANCH
OSLO NLASNOK2
NORDEA FUNDS, NORWEGIAN BRANCH
OSLO NLAENOK2
NORDEA BANK ABP, FILIAL I NORGE (THE NORDEA EIENDOMSKREDITT)
OSLO NDEANOKKNEK
NORDEA BANK ABP, FILIAL I NORGE (REALKREDITAKTIESELSKAB)
OSLO NDEANOKKNKR
NORDEA BANK ABP, FILIAL I NORGE (CUSTODY INTERNATIONAL)
OSLO NDEANOKKVPU
NORDEA BANK ABP, FILIAL I NORGE
OSLO NDEANOKK
NORDEA BANK ABP, FILIAL I NORGE
OSLO NDEANOKKNCL
NORDBOE DRIFT
NISSEDAL NODRNO21
NORCAP AS
LYSAKER NRRCNO21
NIDAROS SPAREBANK
KLAEBU KLBUNO21
NEF KAPITALFORVALTNING AS
OSLO NOEENOK1
NASDAQ OSLO ASA
LYSAKER NOPSNO21
NAERINGSBANKEN ASA
MOELV IEVENO21
MYBANK ASA
OSLO MYASNOK1

Tìm mã SWIFT

Tìm kiếm

Xác thực mã SWIFT

Kiểm tra

Mã SWIFT của các Ngân hàng tại Norway là gì?

Khi chuyển tiền quốc tế đến các ngân hàng tại Norway, bạn sẽ thường xuyên bắt gặp các thuật ngữ mã SWIFT hoặc BIC (Business Identifier Code) trong thông tin chi tiết ngân hàng. Được quản lý bởi Hiệp hội Viễn thông Tài chính Liên ngân hàng Toàn cầu, chuỗi chữ và số dài 8 đến 11 ký tự độc đáo này hoạt động như một hộ chiếu phổ quát cho các ngân hàng tại Norway. Nó đảm bảo rằng tiền của bạn vượt qua biên giới toàn cầu một cách an toàn và đến chính xác tổ chức tài chính dự kiến.

SWIFT và BIC: Khác biệt là gì?

Trong ngành ngân hàng, các thuật ngữ mã SWIFT và BIC được sử dụng thay thế cho nhau. SWIFT đề cập đến tổ chức cấp mã, trong khi BIC đại diện cho chính mã đó. Mã 8 ký tự xác định trụ sở chính của ngân hàng tại Norway, trong khi mã 11 ký tự chỉ định một chi nhánh địa phương cụ thể.

Tôi có cần IBAN hay mã SWIFT cho Norway không?

Trong khi mã SWIFT xác định một ngân hàng cụ thể tại Norway, thì IBAN (Số tài khoản ngân hàng quốc tế) xác định tài khoản ngân hàng của cá nhân khách hàng. Tùy thuộc vào việc bạn chuyển tiền đến Norway hay một khu vực khác — đặc biệt là ở Châu Âu hoặc Trung Đông — bạn có thể cần cả hai mã để hoàn tất giao dịch chuyển tiền một cách thành công.

Làm thế nào để sử dụng danh mục này?

Duyệt qua danh mục mã SWIFT đã được xác thực và toàn diện của chúng tôi cho tất cả các tổ chức tài chính đã đăng ký tại Norway. Chúng tôi cung cấp các chi tiết định dạng chính xác và vị trí chi nhánh để giúp bạn xác thực các hướng dẫn định tuyến trước khi thực hiện thanh toán ngân hàng quốc tế.

Tuyên bố từ chối trách nhiệm: Danh mục này chỉ được cung cấp cho mục đích tham khảo chung và thông tin. Mặc dù chúng tôi nỗ lực để xác minh mã ngân hàng và chi tiết hiển thị trên nền tảng, OneBIC hoàn toàn không chịu trách nhiệm pháp lý đối với bất kỳ tổn thất tài chính, chậm trễ giao dịch hoặc thiệt hại nào phát sinh từ việc tin tưởng vào dữ liệu này. Vui lòng luôn xác minh chính thức mọi hướng dẫn chuyển tiền với ngân hàng nhận của bạn.