Mã SWIFT cho các ngân hàng tại Norway
| Ngân hàng | Thành phố | Mã SWIFT |
|---|---|---|
|
SPAREBANK 1 HALLINGDAL VALDRES
|
HEMSEDAL | HAALNO21HEM |
|
SPAREBANK 1 HALLINGDAL VALDRES
|
HEGGENES | OYSLNO21 |
|
SPAREBANK 1 HALLINGDAL VALDRES
|
GOL | HAALNO21GOL |
|
SPAREBANK 1 HALLINGDAL VALDRES
|
AL | HAALNO21 |
|
SPAREBANK 1 GUDBRANDSDAL
|
VINSTRA | SGFSNO21 |
|
SOKNEDAL SPAREBANK
|
SOKNEDAL | SOKNNO21 |
|
SOGNE OG GREIPSTAD SPAREBANK
|
SOEGNE | SOGSNO21 |
|
SOGN SPAREBANK
|
ARDALSTANGEN | IDRENO21 |
|
SKUE SPAREBANK
|
NESBYEN | NEPRNO21 |
|
SKUDENES AND AAKRA SPAREBANK
|
AKREHAMN | SKAANO21 |
|
SKANDINAVISKA ENSKILDA BANKEN AB (PUBL) OSLOFILIALEN (FORMERLY SEB PRIVATE BANKING)
|
OSLO | ESSENO22 |
|
SKANDINAVISKA ENSKILDA BANKEN AB (PUBL) OSLOFILIALEN (FORMERLY SEB ENSKILDA AS)
|
OSLO | ENSKNOKK |
|
SKANDINAVISKA ENSKILDA BANKEN AB (PUBL) OSLOFILIALEN (SEB OSLO CALYPSO BRANCH CODE)
|
OSLO | ESSENOKXCAL |
|
SKANDINAVISKA ENSKILDA BANKEN AB (PUBL) OSLOFILIALEN
|
OSLO | ESSENOKX |
|
SKANDINAVISKA ENSKILDA BANKEN AB (PUBL) OSLOFILIALEN
|
OSLO | ESSENOKXCLS |
|
SKANDINAVISKA ENSKILDA BANKEN (PROBROKER)
|
OSLO | ESSENOKXPRB |
|
SKAGERRAK SPAREBANK
|
STATHELLE | BLSPNO21 |
|
SIX X-CLEAR AG NORWEGIAN BRANCH (OSLO CLEARING)
|
OSLO | OSCLNOKKVPO |
|
SIX X-CLEAR AG NORWEGIAN BRANCH (OSLO CLEARING)
|
OSLO | OSCLNOKKLAN |
|
SIX X-CLEAR AG NORWEGIAN BRANCH
|
OSLO | OSCLNOKXCLR |
|
SIX X-CLEAR AG NORWEGIAN BRANCH
|
OSLO | OSCLNOKXCLN |
|
SIX X-CLEAR AG NORWEGIAN BRANCH
|
OSLO | OSCLNOKX |
|
SIX X-CLEAR AG NORWEGIAN BRANCH
|
OSLO | OSCLNOKK |
|
SISSENER AS
|
OSLO | SIRNNOK1 |
|
SETTLE GROUP AS
|
OSLO | SEGPNOK2 |
|
SELBU SPAREBANK
|
SELBU | SELSNO21 |
|
SECTOR THETA AS
|
OSLO | SETHNOK1 |
|
SECTOR GAMMA AS
|
OSLO | SEGSNOK1 |
|
SECTOR FUND SERVICES AS
|
OSLO | SFEANOK1 |
|
SECTOR FUND SERVICES AS
|
OSLO | SCGANOK1 |
|
SECTOR EPSILON AS
|
OSLO | SCESNOK1 |
|
SANTANDER CONSUMER BANK AS
|
LYSAKER | BSNONOKK |
|
SANDNES SPAREBANK
|
STAVANGER | ACBANO21 |
|
SANDNES SPAREBANK
|
SANDNES | SASKNO22 |
|
SAGA SECURITIES AS
|
OSLO | SASUNOK1 |
|
ROROSBANKEN ROROS SPAREBANK
|
ROROS | RORBNO21 |
|
ROMSDALS FELLESBANK ASA
|
MOLDE | ROFENO21 |
|
ROMSDAL SPAREBANK
|
ELNESVAGEN | BFHSNO21 |
|
ROMERIKE SPAREBANK
|
LILLESTROEM | LISTNO21 |
|
RINDAL SPAREBANK
|
RINDAL | RINDNO21 |
|
RESURS BANK AB NUF
|
OSLO | YABANOK1 |
|
POSTEN NORGE AS
|
OSLO | NORGNOK1 |
|
PARETO WEALTH MANAGEMENT AS
|
BRYNE | PAPNNO21 |
|
PARETO SECURITIES AS
|
OSLO | PAFNNOK1 |
|
PARETO SECURITIES AS
|
BERGEN | BEFONOB1 |
|
PARETO BANK ASA
|
OSLO | PTAANOK1 |
|
PARETO ASSET MANAGEMENT AS
|
OSLO | PANVNOK1 |
|
PARETO ASSET MANAGEMENT AS
|
OSLO | PAFVNOK1 |
|
OSLO BORS ASA
|
OSLO | XOSLNOK1 |
|
ORSKOG SPAREBANK
|
ORSKOG | ORKONO21 |
|
ORLAND SPAREBANK
|
BREKSTAD | ORLANO21 |
|
ORKLA SPAREBANK
|
ORKANGER | OKDLNO21 |
|
OPTIN BANK ASA
|
OSLO | OPASNOK2 |
|
OPPDALSBANKEN
|
OPPDAL | OPPDNO21 |
|
OFOTEN SPAREBANK
|
RAMSUND | TJELNO21 |
|
ODIN FORVALTNING AS
|
OSLO | ODFONOKK |
|
ODAL SPAREBANK
|
SAGSTUA | ODASNO21 |
|
OBOS BANKEN AS
|
OSLO | OBOSNOK1 |
|
NORWEGIAN EMISSION TRADING REGISTRY
|
OSLO | NETSNOK1 |
|
NORSK SKIPSHYPOTHEKBANK A.S.
|
OSLO | NOSKNOK1 |
|
NORSK HYDRO ASA
|
OSLO | NHYDNOA1 |
|
NORSK HYDRO A.S.A., HYDRO FINANS
|
OSLO | NHYDNOKKHPJ |
|
NORSK HYDRO A.S.A., HYDRO FINANS
|
OSLO | NHYDNOKKHIF |
|
NORSK HYDRO A.S.A., HYDRO FINANS
|
OSLO | NHYDNOKK |
|
NORNE SECURITIES AS
|
BERGEN | NSSVNOB1 |
|
NORGES BANK -DIV. REAL ASSETS
|
OSLO | NBRENOKK |
|
NORGES BANK (DIVISION NORGES BANK INVESTMENT MANAGEMENT)
|
OSLO | NGIMNOKK |
|
NORGES BANK (TIA ROLE FOR KOLLOR NBO)
|
OSLO | NBHKNOKKTIK |
|
NORGES BANK (TECHNICAL INFRASTRUCTURE AGENT ROLE FOR NBO)
|
OSLO | NBHKNOKKTIA |
|
NORGES BANK (S-LAAN5)
|
OSLO | NBHKNOKKS05 |
|
NORGES BANK (S-LAAN4)
|
OSLO | NBHKNOKKS04 |
|
NORGES BANK (S-LAAN3)
|
OSLO | NBHKNOKKS03 |
|
NORGES BANK (S-LAAN2)
|
OSLO | NBHKNOKKS02 |
|
NORGES BANK (S-LAAN1)
|
OSLO | NBHKNOKKS01 |
|
NORGES BANK (PARTICIPANT103)
|
OSLO | NBHKNOKK103 |
|
NORGES BANK (PARTICIPANT102)
|
OSLO | NBHKNOKK102 |
|
NORGES BANK (PARTICIPANT101)
|
OSLO | NBHKNOKK101 |
|
NORGES BANK (PARTICIPANT100)
|
OSLO | NBHKNOKK100 |
|
NORGES BANK (PARTICIPANT050)
|
OSLO | NBHKNOKK050 |
|
NORGES BANK (PARTICIPANT049)
|
OSLO | NBHKNOKK049 |
Mã SWIFT của các Ngân hàng tại Norway là gì?
Khi chuyển tiền quốc tế đến các ngân hàng tại Norway, bạn sẽ thường xuyên bắt gặp các thuật ngữ mã SWIFT hoặc BIC (Business Identifier Code) trong thông tin chi tiết ngân hàng. Được quản lý bởi Hiệp hội Viễn thông Tài chính Liên ngân hàng Toàn cầu, chuỗi chữ và số dài 8 đến 11 ký tự độc đáo này hoạt động như một hộ chiếu phổ quát cho các ngân hàng tại Norway. Nó đảm bảo rằng tiền của bạn vượt qua biên giới toàn cầu một cách an toàn và đến chính xác tổ chức tài chính dự kiến.
SWIFT và BIC: Khác biệt là gì?
Trong ngành ngân hàng, các thuật ngữ mã SWIFT và BIC được sử dụng thay thế cho nhau. SWIFT đề cập đến tổ chức cấp mã, trong khi BIC đại diện cho chính mã đó. Mã 8 ký tự xác định trụ sở chính của ngân hàng tại Norway, trong khi mã 11 ký tự chỉ định một chi nhánh địa phương cụ thể.
Tôi có cần IBAN hay mã SWIFT cho Norway không?
Trong khi mã SWIFT xác định một ngân hàng cụ thể tại Norway, thì IBAN (Số tài khoản ngân hàng quốc tế) xác định tài khoản ngân hàng của cá nhân khách hàng. Tùy thuộc vào việc bạn chuyển tiền đến Norway hay một khu vực khác — đặc biệt là ở Châu Âu hoặc Trung Đông — bạn có thể cần cả hai mã để hoàn tất giao dịch chuyển tiền một cách thành công.
Làm thế nào để sử dụng danh mục này?
Duyệt qua danh mục mã SWIFT đã được xác thực và toàn diện của chúng tôi cho tất cả các tổ chức tài chính đã đăng ký tại Norway. Chúng tôi cung cấp các chi tiết định dạng chính xác và vị trí chi nhánh để giúp bạn xác thực các hướng dẫn định tuyến trước khi thực hiện thanh toán ngân hàng quốc tế.