Mã SWIFT cho các ngân hàng tại Norway
| Ngân hàng | Thành phố | Mã SWIFT |
|---|---|---|
|
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS (EUB SHAREHOLDER)
|
OSLO | STKTNOK102V |
|
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS (EUB REAL ESTATE)
|
OSLO | STKTNOK102T |
|
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS (EUB PRIVATE EQUITY)
|
OSLO | STKTNOK1052 |
|
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS (EUB PRIVATE DEBT)
|
OSLO | STKTNOK109W |
|
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS (EUB MORTGAGE BONDS)
|
OSLO | STKTNOK102O |
|
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS (EUB MONEY MARKETS INSTRUMENTS)
|
OSLO | STKTNOK102R |
|
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS (EUB INDEX LINKED BONDS)
|
OSLO | STKTNOK102N |
|
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS (EUB GOVERNMENT GUANTEED BONDS)
|
OSLO | STKTNOK102Q |
|
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS (EUB GOVERNMENT BONDS)
|
OSLO | STKTNOK102M |
|
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS (EUB EQUITY P)
|
OSLO | STKTNOK102K |
|
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS (EUB EQUITY NA)
|
OSLO | STKTNOK102I |
|
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS (EUB EQUITY EMERGING MARKETS)
|
OSLO | STKTNOK102L |
|
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS (EUB EQUITY E)
|
OSLO | STKTNOK102J |
|
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS (EUB EQUITI SW)
|
OSLO | STKTNOK102H |
|
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS (EUB CREDIT BONDS)
|
OSLO | STKTNOK102P |
|
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS (EUB ABSOLUTE RETURN)
|
OSLO | STKTNOK102S |
|
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS (ECA LAAN)
|
OSLO | STKTNOK109F |
|
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS (DEN NORSKE LEGEFORENING)
|
OSLO | STKTNOK107W |
|
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS (DELPHI VERDEN)
|
OSLO | STKTNOK101X |
|
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS (DELPHI VEKST)
|
OSLO | STKTNOK101W |
|
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS (DELPHI NORDEN)
|
OSLO | STKTNOK101U |
|
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS (DELPHI N)
|
OSLO | STKTNOK101V |
|
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS (DELPHI KOMBINASJON)
|
OSLO | STKTNOK101T |
|
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS (DELPHI EUROPA)
|
OSLO | STKTNOK101S |
|
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS (DELPHI EMERGING)
|
OSLO | STKTNOK108N |
|
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS (DAGBLADETS STIFTELSE)
|
OSLO | STKTNOK1102 |
|
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS (CHC NORGE PENSJONSKASSE SELSKAPSPORTEFOLJE)
|
OSLO | STKTNOK110L |
|
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS (CHC NORGE PENSJONSKASSE KOLLEKTIVPORTEFOLJE)
|
OSLO | STKTNOK110K |
|
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS (CHC NORGE PENSJONKASSE)
|
OSLO | STKTNOK110N |
|
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS (CHC NORGE PENSJONKASSE)
|
OSLO | STKTNOK110M |
|
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS (BW GAS PENSJONSKASSE)
|
OSLO | STKTNOK109X |
|
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS (BW GAS ASA PENSJONSKASSE)
|
OSLO | STKTNOK1085 |
|
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS (BOLIDEN ODDA AS)
|
OSLO | STKTNOK107V |
|
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS (BKK PENSJONSKASSE)
|
OSLO | STKTNOK107X |
|
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS (BAERUM KOMMUNALE PENSJONSKASSE)
|
OSLO | STKTNOK108Y |
|
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS (AVALANCHE AS)
|
OSLO | STKTNOK1100 |
|
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS (ASKER KOMMUNALE PENSJONSKASSE)
|
OSLO | STKTNOK108X |
|
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS (ALCATEL-LUCENT NORWAY PENSJONSKASSE)
|
OSLO | STKTNOK1087 |
|
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS
|
OSLO | STKTNOK114J |
|
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS
|
OSLO | STKTNOK114I |
|
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS
|
OSLO | STKTNOK114H |
|
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS
|
OSLO | STKTNOK114G |
|
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS
|
OSLO | STKTNOK114F |
|
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS
|
OSLO | STKTNOK114E |
|
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS
|
OSLO | STKTNOK114D |
|
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS
|
OSLO | STKTNOK114C |
|
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS
|
OSLO | STKTNOK114B |
|
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS
|
OSLO | STKTNOK114A |
|
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS
|
OSLO | STKTNOK113Z |
|
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS
|
OSLO | STKTNOK113Y |
|
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS
|
OSLO | STKTNOK113X |
|
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS
|
OSLO | STKTNOK113W |
|
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS
|
OSLO | STKTNOK113V |
|
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS
|
OSLO | STKTNOK113U |
|
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS
|
OSLO | STKTNOK113T |
|
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS
|
OSLO | STKTNOK113S |
|
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS
|
OSLO | STKTNOK113R |
|
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS
|
OSLO | STKTNOK113Q |
|
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS
|
OSLO | STKTNOK113P |
|
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS
|
OSLO | STKTNOK113O |
|
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS
|
OSLO | STKTNOK113N |
|
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS
|
OSLO | STKTNOK113M |
|
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS
|
OSLO | STKTNOK113L |
|
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS
|
OSLO | STKTNOK113K |
|
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS
|
OSLO | STKTNOK113J |
|
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS
|
OSLO | STKTNOK113I |
|
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS
|
OSLO | STKTNOK113H |
|
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS
|
OSLO | STKTNOK113G |
|
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS
|
OSLO | STKTNOK113F |
|
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS
|
OSLO | STKTNOK113E |
|
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS
|
OSLO | STKTNOK113D |
|
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS
|
OSLO | STKTNOK113C |
|
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS
|
OSLO | STKTNOK113A |
|
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS
|
OSLO | STKTNOK112Z |
|
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS
|
OSLO | STKTNOK112Y |
|
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS
|
OSLO | STKTNOK112X |
|
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS
|
OSLO | STKTNOK112W |
|
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS
|
OSLO | STKTNOK112V |
|
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS
|
OSLO | STKTNOK112U |
|
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS
|
OSLO | STKTNOK112T |
Mã SWIFT của các Ngân hàng tại Norway là gì?
Khi chuyển tiền quốc tế đến các ngân hàng tại Norway, bạn sẽ thường xuyên bắt gặp các thuật ngữ mã SWIFT hoặc BIC (Business Identifier Code) trong thông tin chi tiết ngân hàng. Được quản lý bởi Hiệp hội Viễn thông Tài chính Liên ngân hàng Toàn cầu, chuỗi chữ và số dài 8 đến 11 ký tự độc đáo này hoạt động như một hộ chiếu phổ quát cho các ngân hàng tại Norway. Nó đảm bảo rằng tiền của bạn vượt qua biên giới toàn cầu một cách an toàn và đến chính xác tổ chức tài chính dự kiến.
SWIFT và BIC: Khác biệt là gì?
Trong ngành ngân hàng, các thuật ngữ mã SWIFT và BIC được sử dụng thay thế cho nhau. SWIFT đề cập đến tổ chức cấp mã, trong khi BIC đại diện cho chính mã đó. Mã 8 ký tự xác định trụ sở chính của ngân hàng tại Norway, trong khi mã 11 ký tự chỉ định một chi nhánh địa phương cụ thể.
Tôi có cần IBAN hay mã SWIFT cho Norway không?
Trong khi mã SWIFT xác định một ngân hàng cụ thể tại Norway, thì IBAN (Số tài khoản ngân hàng quốc tế) xác định tài khoản ngân hàng của cá nhân khách hàng. Tùy thuộc vào việc bạn chuyển tiền đến Norway hay một khu vực khác — đặc biệt là ở Châu Âu hoặc Trung Đông — bạn có thể cần cả hai mã để hoàn tất giao dịch chuyển tiền một cách thành công.
Làm thế nào để sử dụng danh mục này?
Duyệt qua danh mục mã SWIFT đã được xác thực và toàn diện của chúng tôi cho tất cả các tổ chức tài chính đã đăng ký tại Norway. Chúng tôi cung cấp các chi tiết định dạng chính xác và vị trí chi nhánh để giúp bạn xác thực các hướng dẫn định tuyến trước khi thực hiện thanh toán ngân hàng quốc tế.