Mã SWIFT cho các ngân hàng tại Vương quốc Anh
| Ngân hàng | Thành phố | Mã SWIFT |
|---|---|---|
|
HSBC UK BANK PLC (RIPON BRANCH)
|
RIPON | HBUKGB4151R |
|
HSBC UK BANK PLC (MASHAM BRANCH)
|
RIPON | HBUKGB4151P |
|
HSBC UK BANK PLC (RIPLEY BRANCH)
|
RIPLEY | HBUKGB4151N |
|
HSBC UK BANK PLC (RINGWOOD BRANCH)
|
RINGWOOD | HBUKGB4151M |
|
HSBC UK BANK PLC (RICKMANSWORTH BRANCH)
|
RICKMANSWORTH | HBUKGB4151L |
|
HSBC UK BANK PLC (RICHMOND, SURREY)
|
RICHMOND | HBUKGB4112V |
|
HSBC UK BANK PLC (RICHMOND, NORTH YORKSHIRE BRANCH)
|
RICHMOND | HBUKGB4151K |
|
HSBC UK BANK PLC (RHYL BRANCH)
|
RHYL | HBUKGB4151J |
|
HSBC UK BANK PLC (TONYPANDY BRANCH)
|
RHONDDA | HBUKGB4151H |
|
HSBC UK BANK PLC (PORTH BRANCH)
|
RHONDDA | HBUKGB4151G |
|
HSBC UK BANK PLC (FERNDALE)
|
RHONDDA | HBUKGB4184T |
|
HSBC UK BANK PLC (RHAYADER BRANCH)
|
RHAYADER | HBUKGB4151F |
|
HSBC UK BANK PLC (RETFORD BRANCH)
|
RETFORD | HBUKGB4151E |
|
HSBC UK BANK PLC (REIGATE)
|
REIGATE | HBUKGB4108V |
|
HSBC UK BANK PLC (REEPHAM, NORFOLK)
|
REEPHAM | HBUKGB4176P |
|
HSBC UK BANK PLC (REDRUTH BRANCH)
|
REDRUTH | HBUKGB4151D |
|
HSBC UK BANK PLC (REDHILL BRANCH)
|
REDHILL | HBUKGB4151C |
|
HSBC UK BANK PLC (REDDITCH)
|
REDDITCH | HBUKGB4108U |
|
HSBC UK BANK PLC (REDCAR BRANCH)
|
REDCAR | HBUKGB4151B |
|
HSBC UK BANK PLC (WOODLEY, BERKSHIRE BRANCH)
|
READING | HBUKGB4151A |
|
HSBC UK BANK PLC (TILEHURST BRANCH)
|
READING | HBUKGB4150W |
|
HSBC UK BANK PLC (READING, WHITLEY ST)
|
READING | HBUKGB4187K |
|
HSBC UK BANK PLC (READING BROAD STREET)
|
READING | HBUKGB4192R |
|
HSBC UK BANK PLC (PANGBOURNE BRANCH)
|
READING | HBUKGB4150V |
|
HSBC UK BANK PLC (GORING-ON-THAMES BRANCH)
|
READING | HBUKGB4150U |
|
HSBC UK BANK PLC (BROAD STREET BRANCH)
|
READING | HBUKGB4108T |
|
HSBC UK BANK PLC (BROAD STREET)
|
READING | HBUKGB4171F |
|
HSBC UK BANK PLC (RAYLEIGH BRANCH)
|
RAYLEIGH | HBUKGB4150T |
|
HSBC UK BANK PLC (RAWTENSTALL BRANCH)
|
RAWTENSTALL | HBUKGB4152B |
|
HSBC UK BANK PLC (RAMSGATE)
|
RAMSGATE | HBUKGB4110L |
|
HSBC UK BANK PLC (RAINHILL BRANCH)
|
RAINHILL | HBUKGB4150P |
|
HSBC UK BANK PLC (RAINHAM, KENT)
|
RAINHAM | HBUKGB4112C |
|
HSBC UK BANK PLC (NOTTINGHAM, RADFORD)
|
RADFORD | HBUKGB4176L |
|
HSBC UK BANK PLC (RADCLIFFE-ON-TRENT BRANCH)
|
RADCLIFFE-ON-TRENT | HBUKGB4150M |
|
HSBC UK BANK PLC (QUEENSFERRY BRANCH)
|
QUEENSFERRY | HBUKGB4150L |
|
HSBC UK BANK PLC (GLOUCESTER, THE CROSS)
|
QUEDGELEY | HBUKGB4187T |
|
HSBC UK BANK PLC (PWLLHELI BRANCH)
|
PWLLHELI | HBUKGB4150K |
|
HSBC UK BANK PLC (NEFYN)
|
PWLLHELI | HBUKGB4185P |
|
HSBC UK BANK PLC (ABERSOCH)
|
PWLLHELI | HBUKGB4183M |
|
HSBC UK BANK PLC (PURLEY BRANCH)
|
PURLEY | HBUKGB4150J |
|
HSBC UK BANK PLC (PUDSEY BRANCH)
|
PUDSEY | HBUKGB4150H |
|
HSBC UK BANK PLC (UNIVERSITY OF CENTRAL LANCASHIRE)
|
PRESTON | HBUKGB4180E |
|
HSBC UK BANK PLC (PRESTON, PLUNGINGTON ROAD)
|
PRESTON | HBUKGB4180D |
|
HSBC UK BANK PLC (PRESTON COMMERCIAL CENTRE)
|
PRESTON | HBUKGB4190X |
|
HSBC UK BANK PLC (PRESTON)
|
PRESTON | HBUKGB41PRS |
|
HSBC UK BANK PLC (LONGTON)
|
PRESTON | HBUKGB4179F |
|
HSBC UK BANK PLC (LONGRIDGE)
|
PRESTON | HBUKGB4179E |
|
HSBC UK BANK PLC (LEYLAND BRANCH)
|
PRESTON | HBUKGB4150G |
|
HSBC UK BANK PLC (KIRKHAM BRANCH)
|
PRESTON | HBUKGB4150F |
|
HSBC UK BANK PLC (HESKETH BANK BRANCH)
|
PRESTON | HBUKGB4150E |
|
HSBC UK BANK PLC (GARSTANG BRANCH)
|
PRESTON | HBUKGB4150D |
|
HSBC UK BANK PLC (FISHERGATE BRANCH)
|
PRESTON | HBUKGB4108S |
|
HSBC UK BANK PLC (PRESTEIGNE)
|
PRESTEIGNE | HBUKGB4186H |
|
HSBC UK BANK PLC (PRESTBURY)
|
PRESTBURY | HBUKGB4192Y |
|
HSBC UK BANK PLC (PRESTATYN BRANCH)
|
PRESTATYN | HBUKGB4150C |
|
HSBC UK BANK PLC (PRESCOT)
|
PRESCOT | HBUKGB4112E |
|
HSBC UK BANK PLC (POULTON LE FYLDE BRANCH)
|
POULTON LE FYLDE | HBUKGB4150B |
|
HSBC UK BANK PLC (POTTERS BAR BRANCH)
|
POTTERS BAR | HBUKGB4150A |
|
HSBC UK BANK PLC (PORTSMOUTH, NORTH END BRANCH)
|
PORTSMOUTH | HBUKGB4149W |
|
HSBC UK BANK PLC (PORTSMOUTH, COMMERCIAL ROAD BRANCH)
|
PORTSMOUTH | HBUKGB4149V |
|
HSBC UK BANK PLC (COSHAM BRANCH)
|
PORTSMOUTH | HBUKGB4149U |
|
HSBC UK BANK PLC (PORTSLADE AND HOVE BRANCH)
|
PORTSLADE | HBUKGB4149T |
|
HSBC UK BANK PLC (PORTHMADOG BRANCH)
|
PORTHMADOG | HBUKGB4149R |
|
HSBC UK BANK PLC (PORTHCAWL BRANCH)
|
PORTHCAWL | HBUKGB4149P |
|
HSBC UK BANK PLC (PORTADOWN)
|
PORTADOWN | HBUKGB4171U |
|
HSBC UK BANK PLC (PORT TALBOT BRANCH)
|
PORT TALBOT | HBUKGB4149N |
|
HSBC UK BANK PLC (UPPER PARKSTONE BRANCH)
|
POOLE | HBUKGB4149M |
|
HSBC UK BANK PLC (POOLE, LOWER PARKSTONE)
|
POOLE | HBUKGB4182Z |
|
HSBC UK BANK PLC (POOLE, HIGH STREET)
|
POOLE | HBUKGB4111P |
|
HSBC UK BANK PLC (OLD TOWN)
|
POOLE | HBUKGB4173X |
|
HSBC UK BANK PLC (CANFORD CLIFFS)
|
POOLE | HBUKGB4174B |
|
HSBC UK BANK PLC (PONTYPRIDD BRANCH)
|
PONTYPRIDD | HBUKGB4149L |
|
HSBC UK BANK PLC (PONTYPOOL BRANCH)
|
PONTYPOOL | HBUKGB4149K |
|
HSBC UK BANK PLC (TALBOT GREEN, LLANTRISANT BRANCH)
|
PONTYCLUN | HBUKGB4149J |
|
HSBC UK BANK PLC (PONTEFRACT BRANCH)
|
PONTEFRACT | HBUKGB4149H |
|
HSBC UK BANK PLC (HEMSWORTH)
|
PONTEFRACT | HBUKGB4178L |
|
HSBC UK BANK PLC (POLEGATE BRANCH)
|
POLEGATE | HBUKGB4149G |
|
HSBC UK BANK PLC (PLYMPTON)
|
PLYMOUTH | HBUKGB4186A |
|
HSBC UK BANK PLC (PLYMOUTH, UNIVERSITY)
|
PLYMOUTH | HBUKGB4186B |
|
HSBC UK BANK PLC (PLYMOUTH, PLYMSTOCK BRANCH)
|
PLYMOUTH | HBUKGB4149F |
Mã SWIFT của các Ngân hàng tại Vương quốc Anh là gì?
Khi chuyển tiền quốc tế đến các ngân hàng tại Vương quốc Anh, bạn sẽ thường xuyên bắt gặp các thuật ngữ mã SWIFT hoặc BIC (Business Identifier Code) trong thông tin chi tiết ngân hàng. Được quản lý bởi Hiệp hội Viễn thông Tài chính Liên ngân hàng Toàn cầu, chuỗi chữ và số dài 8 đến 11 ký tự độc đáo này hoạt động như một hộ chiếu phổ quát cho các ngân hàng tại Vương quốc Anh. Nó đảm bảo rằng tiền của bạn vượt qua biên giới toàn cầu một cách an toàn và đến chính xác tổ chức tài chính dự kiến.
SWIFT và BIC: Khác biệt là gì?
Trong ngành ngân hàng, các thuật ngữ mã SWIFT và BIC được sử dụng thay thế cho nhau. SWIFT đề cập đến tổ chức cấp mã, trong khi BIC đại diện cho chính mã đó. Mã 8 ký tự xác định trụ sở chính của ngân hàng tại Vương quốc Anh, trong khi mã 11 ký tự chỉ định một chi nhánh địa phương cụ thể.
Tôi có cần IBAN hay mã SWIFT cho Vương quốc Anh không?
Trong khi mã SWIFT xác định một ngân hàng cụ thể tại Vương quốc Anh, thì IBAN (Số tài khoản ngân hàng quốc tế) xác định tài khoản ngân hàng của cá nhân khách hàng. Tùy thuộc vào việc bạn chuyển tiền đến Vương quốc Anh hay một khu vực khác — đặc biệt là ở Châu Âu hoặc Trung Đông — bạn có thể cần cả hai mã để hoàn tất giao dịch chuyển tiền một cách thành công.
Làm thế nào để sử dụng danh mục này?
Duyệt qua danh mục mã SWIFT đã được xác thực và toàn diện của chúng tôi cho tất cả các tổ chức tài chính đã đăng ký tại Vương quốc Anh. Chúng tôi cung cấp các chi tiết định dạng chính xác và vị trí chi nhánh để giúp bạn xác thực các hướng dẫn định tuyến trước khi thực hiện thanh toán ngân hàng quốc tế.