Mã SWIFT cho các ngân hàng tại Vương quốc Anh
| Ngân hàng | Thành phố | Mã SWIFT |
|---|---|---|
|
HSBC UK BANK PLC (HSBC MORTGAGES (40-09-88))
|
SHEFFIELD | HBUKGB4B72G |
|
HSBC UK BANK PLC (HSBC MORTGAGES (40-08-88))
|
SHEFFIELD | HBUKGB4B72F |
|
HSBC UK BANK PLC (HSBC MORTGAGES (40-07-88))
|
SHEFFIELD | HBUKGB4B72E |
|
HSBC UK BANK PLC (HSBC MORTGAGES (40-06-88))
|
SHEFFIELD | HBUKGB4B72D |
|
HSBC UK BANK PLC (HSBC MORTGAGES (40-05-88))
|
SHEFFIELD | HBUKGB4B72B |
|
HSBC UK BANK PLC (HSBC MORTGAGES (40-04-88))
|
SHEFFIELD | HBUKGB4B72C |
|
HSBC UK BANK PLC (HSBC MORTGAGES (40-03-88))
|
SHEFFIELD | HBUKGB4B72A |
|
HSBC UK BANK PLC (HSBC MORTGAGES (40-02-88))
|
SHEFFIELD | HBUKGB4B71Z |
|
HSBC UK BANK PLC (HSBC MORTGAGES (40-01-88))
|
SHEFFIELD | HBUKGB4B71Y |
|
HSBC UK BANK PLC (FIRST DIRECT LEEDS)
|
SHEFFIELD | HBUKGB4B72L |
|
HSBC UK BANK PLC (DRONFIELD CIVIC CENTRE BRANCH)
|
SHEFFIELD | HBUKGB4153T |
|
HSBC UK BANK PLC (DORE)
|
SHEFFIELD | HBUKGB4173B |
|
HSBC UK BANK PLC (DINNINGTON)
|
SHEFFIELD | HBUKGB4178D |
|
HSBC UK BANK PLC (DARNALL, MEADOWHALL)
|
SHEFFIELD | HBUKGB4171J |
|
HSBC UK BANK PLC (CMAU (CENT MGD ACCS UNIT))
|
SHEFFIELD | HBUKGB4171S |
|
HSBC UK BANK PLC (CHURCH STREET BRANCH)
|
SHEFFIELD | HBUKGB4109B |
|
HSBC UK BANK PLC (CHURCH STREET)
|
SHEFFIELD | HBUKGB4171H |
|
HSBC UK BANK PLC (CHAPELTOWN BRANCH)
|
SHEFFIELD | HBUKGB4153R |
|
HSBC UK BANK PLC (CENTRALLY MANAGED ACC UNIT-CMAU2)
|
SHEFFIELD | HBUKGB4187O |
|
HSBC UK BANK PLC (AMANAH HOME FIN SER CENTRE)
|
SHEFFIELD | HBUKGB4186Y |
|
HSBC UK BANK PLC (SHEERNESS BRANCH)
|
SHEERNESS | HBUKGB4153P |
|
HSBC UK BANK PLC (SHANKLIN, ISLE OF WIGHT BRANCH)
|
SHANKLIN | HBUKGB4153N |
|
HSBC UK BANK PLC (SHAFTESBURY BRANCH)
|
SHAFTESBURY | HBUKGB4153M |
|
HSBC UK BANK PLC (SEVENOAKS)
|
SEVENOAKS | HBUKGB4109A |
|
HSBC UK BANK PLC (SETTLE BRANCH)
|
SETTLE | HBUKGB4153L |
|
HSBC UK BANK PLC (SELSDON BRANCH)
|
SELSDON | HBUKGB4153K |
|
HSBC UK BANK PLC (SELBY BRANCH)
|
SELBY | HBUKGB4153J |
|
HSBC UK BANK PLC (SEDBERGH)
|
SEDBERGH | HBUKGB4180H |
|
HSBC UK BANK PLC (SEATON DELAVAL BRANCH)
|
SEATON DELAVAL | HBUKGB4153G |
|
HSBC UK BANK PLC (SEATON, DEVON BRANCH)
|
SEATON | HBUKGB4153H |
|
HSBC UK BANK PLC (SEAFORD BRANCH)
|
SEAFORD | HBUKGB4153F |
|
HSBC UK BANK PLC (WINTERTON)
|
SCUNTHORPE | HBUKGB4181A |
|
HSBC UK BANK PLC (NTH LINCOLNSHIRE AND DONCASTR)
|
SCUNTHORPE | HBUKGB4190O |
|
HSBC UK BANK PLC (HIGH STREET BRANCH)
|
SCUNTHORPE | HBUKGB4108Y |
|
HSBC UK BANK PLC (ASHBY)
|
SCUNTHORPE | HBUKGB4177G |
|
HSBC UK BANK PLC (SCARBOROUGH, ST NICHOLAS STREET BRANCH)
|
SCARBOROUGH | HBUKGB4153E |
|
HSBC UK BANK PLC (FALSGRAVE)
|
SCARBOROUGH | HBUKGB4178G |
|
HSBC UK BANK PLC (SAXMUNDHAM BRANCH)
|
SAXMUNDHAM | HBUKGB4153D |
|
HSBC UK BANK PLC (SAXMUNDHAM)
|
SAXMUNDHAM | HBUKGB4171G |
|
HSBC UK BANK PLC (SAUNDERSFOOT)
|
SAUNDERSFOOT | HBUKGB4186J |
|
HSBC UK BANK PLC (SANDWICH BRANCH)
|
SANDWICH | HBUKGB4153C |
|
HSBC UK BANK PLC (SANDOWN, ISLE OF WIGHT BRANCH)
|
SANDOWN | HBUKGB4153B |
|
HSBC UK BANK PLC (SANDBACH BRANCH)
|
SANDBACH | HBUKGB4153A |
|
HSBC UK BANK PLC (SALTDEAN)
|
SALTDEAN | HBUKGB4193A |
|
HSBC UK BANK PLC (SALTBURN-BY-THE-SEA)
|
SALTBURN-BY-THE-SEA | HBUKGB4180G |
|
HSBC UK BANK PLC (SALTASH BRANCH)
|
SALTASH | HBUKGB4152W |
|
HSBC UK BANK PLC (WILTON)
|
SALISBURY | HBUKGB4183L |
|
HSBC UK BANK PLC (SALISBURY BRANCH)
|
SALISBURY | HBUKGB4152V |
|
HSBC UK BANK PLC (AMESBURY BRANCH)
|
SALISBURY | HBUKGB4152U |
|
HSBC UK BANK PLC (SALFORD, UNIVERSITY)
|
SALFORD | HBUKGB4115K |
|
HSBC UK BANK PLC (BANKING OPERATIONS COVENTRY)
|
SALFORD | HBUKGB4193E |
|
HSBC UK BANK PLC (SALE BRANCH)
|
SALE | HBUKGB4152T |
|
HSBC UK BANK PLC (SALCOMBE)
|
SALCOMBE | HBUKGB4186I |
|
HSBC UK BANK PLC (SAFFRON WALDEN BRANCH)
|
SAFFRON WALDEN | HBUKGB4152R |
|
HSBC UK BANK PLC (RYE BRANCH)
|
RYE | HBUKGB4152P |
|
HSBC UK BANK PLC (RYDE, ISLE OF WIGHT BRANCH)
|
RYDE | HBUKGB4152N |
|
HSBC UK BANK PLC (RUTHIN BRANCH)
|
RUTHIN | HBUKGB4152M |
|
HSBC UK BANK PLC (RUSTINGTON BRANCH)
|
RUSTINGTON | HBUKGB4152L |
|
HSBC UK BANK PLC (SLEAFORD)
|
RUSKINGTON | HBUKGB4187A |
|
HSBC UK BANK PLC (RUSHDEN BRANCH)
|
RUSHDEN | HBUKGB4152K |
|
HSBC UK BANK PLC (RUNCORN BRANCH)
|
RUNCORN | HBUKGB4152J |
|
HSBC UK BANK PLC (RUISLIP BRANCH)
|
RUISLIP | HBUKGB4152H |
|
HSBC UK BANK PLC (RUGELEY BRANCH)
|
RUGELEY | HBUKGB4152G |
|
HSBC UK BANK PLC (RUGBY)
|
RUGBY | HBUKGB4108W |
|
HSBC UK BANK PLC (RUDDINGTON)
|
RUDDINGTON | HBUKGB4176Q |
|
HSBC UK BANK PLC (ROYSTON BRANCH)
|
ROYSTON | HBUKGB4152F |
|
HSBC UK BANK PLC (BLACKHEATH)
|
ROWLEY REGIS | HBUKGB4174Q |
|
HSBC UK BANK PLC (ROTHWELL, WEST YORKSHIRE BRANCH)
|
ROTHWELL | HBUKGB4152E |
|
HSBC UK BANK PLC (WICKERSLEY)
|
ROTHERHAM | HBUKGB4180X |
|
HSBC UK BANK PLC (WATH UPON DEARNE BRANCH)
|
ROTHERHAM | HBUKGB4152D |
|
HSBC UK BANK PLC (THURNSCOE)
|
ROTHERHAM | HBUKGB4180T |
|
HSBC UK BANK PLC (ROTHERHAM)
|
ROTHERHAM | HBUKGB4113B |
|
HSBC UK BANK PLC (MALTBY)
|
ROTHERHAM | HBUKGB4179G |
|
HSBC UK BANK PLC (HASLINGDEN)
|
ROSSENDALE | HBUKGB4178J |
|
HSBC UK BANK PLC (ROSS-ON-WYE BRANCH)
|
ROSS-ON-WYE | HBUKGB4152A |
|
HSBC UK BANK PLC (ROMSEY BRANCH)
|
ROMSEY | HBUKGB4151W |
|
HSBC UK BANK PLC (ROMFORD, MARKET PLACE BRANCH)
|
ROMFORD | HBUKGB4151V |
|
HSBC UK BANK PLC (ROCHESTER BRANCH)
|
ROCHESTER | HBUKGB4151U |
|
HSBC UK BANK PLC (ROCHDALE BRANCH)
|
ROCHDALE | HBUKGB4151T |
|
HSBC UK BANK PLC (MORRISONS, ROCHDALE)
|
ROCHDALE | HBUKGB41ROC |
Mã SWIFT của các Ngân hàng tại Vương quốc Anh là gì?
Khi chuyển tiền quốc tế đến các ngân hàng tại Vương quốc Anh, bạn sẽ thường xuyên bắt gặp các thuật ngữ mã SWIFT hoặc BIC (Business Identifier Code) trong thông tin chi tiết ngân hàng. Được quản lý bởi Hiệp hội Viễn thông Tài chính Liên ngân hàng Toàn cầu, chuỗi chữ và số dài 8 đến 11 ký tự độc đáo này hoạt động như một hộ chiếu phổ quát cho các ngân hàng tại Vương quốc Anh. Nó đảm bảo rằng tiền của bạn vượt qua biên giới toàn cầu một cách an toàn và đến chính xác tổ chức tài chính dự kiến.
SWIFT và BIC: Khác biệt là gì?
Trong ngành ngân hàng, các thuật ngữ mã SWIFT và BIC được sử dụng thay thế cho nhau. SWIFT đề cập đến tổ chức cấp mã, trong khi BIC đại diện cho chính mã đó. Mã 8 ký tự xác định trụ sở chính của ngân hàng tại Vương quốc Anh, trong khi mã 11 ký tự chỉ định một chi nhánh địa phương cụ thể.
Tôi có cần IBAN hay mã SWIFT cho Vương quốc Anh không?
Trong khi mã SWIFT xác định một ngân hàng cụ thể tại Vương quốc Anh, thì IBAN (Số tài khoản ngân hàng quốc tế) xác định tài khoản ngân hàng của cá nhân khách hàng. Tùy thuộc vào việc bạn chuyển tiền đến Vương quốc Anh hay một khu vực khác — đặc biệt là ở Châu Âu hoặc Trung Đông — bạn có thể cần cả hai mã để hoàn tất giao dịch chuyển tiền một cách thành công.
Làm thế nào để sử dụng danh mục này?
Duyệt qua danh mục mã SWIFT đã được xác thực và toàn diện của chúng tôi cho tất cả các tổ chức tài chính đã đăng ký tại Vương quốc Anh. Chúng tôi cung cấp các chi tiết định dạng chính xác và vị trí chi nhánh để giúp bạn xác thực các hướng dẫn định tuyến trước khi thực hiện thanh toán ngân hàng quốc tế.