Mã SWIFT cho các ngân hàng tại Vương quốc Anh
| Ngân hàng | Thành phố | Mã SWIFT |
|---|---|---|
|
HSBC UK BANK PLC (NEWTON AYCLIFFE BRANCH)
|
NEWTON AYCLIFFE | HBUKGB4147A |
|
HSBC UK BANK PLC (NEWTON ABBOT BRANCH)
|
NEWTON ABBOT | HBUKGB4166W |
|
HSBC UK BANK PLC (PENHALLOW)
|
NEWQUAY | HBUKGB4185W |
|
HSBC UK BANK PLC (NEWQUAY BRANCH)
|
NEWQUAY | HBUKGB4166V |
|
HSBC UK BANK PLC (NEWPORT PAGNELL BRANCH)
|
NEWPORT PAGNELL | HBUKGB4166R |
|
HSBC UK BANK PLC (RISCA BRANCH)
|
NEWPORT | HBUKGB4166P |
|
HSBC UK BANK PLC (NEWPORT, SHROPSHIRE BRANCH)
|
NEWPORT | HBUKGB4166U |
|
HSBC UK BANK PLC (NEWPORT, GWENT, HANDPOST)
|
NEWPORT | HBUKGB4185S |
|
HSBC UK BANK PLC (NEWPORT, GWENT, CAERLEON ROAD)
|
NEWPORT | HBUKGB4185R |
|
HSBC UK BANK PLC (NEWPORT (ISLE OF WIGHT) BRANCH)
|
NEWPORT | HBUKGB4166T |
|
HSBC UK BANK PLC (NEWBRIDGE BRANCH)
|
NEWPORT | HBUKGB4166N |
|
HSBC UK BANK PLC (CALDICOT BRANCH)
|
NEWPORT | HBUKGB4166M |
|
HSBC UK BANK PLC (CAERLEON)
|
NEWPORT | HBUKGB4184I |
|
HSBC UK BANK PLC (BRIDGE STREET BRANCH)
|
NEWPORT | HBUKGB4108K |
|
HSBC UK BANK PLC (NEWMARKET BRANCH)
|
NEWMARKET | HBUKGB4166L |
|
HSBC UK BANK PLC (NEWHAVEN BRANCH)
|
NEWHAVEN | HBUKGB4166K |
|
HSBC UK BANK PLC (NEWCASTLE-UNDER-LYME BRANCH)
|
NEWCASTLE-UNDER-LYME | HBUKGB4166J |
|
HSBC UK BANK PLC (MORRISONS)
|
NEWCASTLE-UNDER-LYME | HBUKGB4170T |
|
HSBC UK BANK PLC (PONTELAND BRANCH)
|
NEWCASTLE UPON TYNE | HBUKGB4166H |
|
HSBC UK BANK PLC (NEWCASTLE UPON TYNE, UNIVERSITY)
|
NEWCASTLE UPON TYNE | HBUKGB4179V |
|
HSBC UK BANK PLC (NEWCASTLE UPON TYNE, SAVILLE ROW BRANCH)
|
NEWCASTLE UPON TYNE | HBUKGB4166G |
|
HSBC UK BANK PLC (NEWCASTLE UPON TYNE, GOSFORTH BRANCH)
|
NEWCASTLE UPON TYNE | HBUKGB4166F |
|
HSBC UK BANK PLC (GRAINGER STREET BRANCH)
|
NEWCASTLE UPON TYNE | HBUKGB4108J |
|
HSBC UK BANK PLC (NEWCASTLE EMLYN BRANCH)
|
NEWCASTLE EMLYN | HBUKGB4166D |
|
HSBC UK BANK PLC (THATCHAM BRANCH)
|
NEWBURY | HBUKGB4166C |
|
HSBC UK BANK PLC (NEWBURY)
|
NEWBURY | HBUKGB4108H |
|
HSBC UK BANK PLC (NEWARK BRANCH)
|
NEWARK | HBUKGB4166B |
|
HSBC UK BANK PLC (NEW MILTON BRANCH)
|
NEW MILTON | HBUKGB4166A |
|
HSBC UK BANK PLC (NEW MALDEN BRANCH)
|
NEW MALDEN | HBUKGB4146W |
|
HSBC UK BANK PLC (WIRRAL - NESTON BRANCH)
|
NESTON | HBUKGB4164F |
|
HSBC UK BANK PLC (NELSON)
|
NELSON | HBUKGB4179S |
|
HSBC UK BANK PLC (MORRISONS)
|
NELSON | HBUKGB4170R |
|
HSBC UK BANK PLC (SKEWEN)
|
NEATH | HBUKGB4186M |
|
HSBC UK BANK PLC (NEATH BRANCH)
|
NEATH | HBUKGB4146V |
|
HSBC UK BANK PLC (NARBERTH BRANCH)
|
NARBERTH | HBUKGB4146U |
|
HSBC UK BANK PLC (NANTWICH BRANCH)
|
NANTWICH | HBUKGB4146T |
|
HSBC UK BANK PLC (MUCH WENLOCK)
|
MUCH WENLOCK | HBUKGB4176C |
|
HSBC UK BANK PLC (MOUNTAIN ASH)
|
MOUNTAIN ASH | HBUKGB4185O |
|
HSBC UK BANK PLC (MORRISONS)
|
MOSBROUGH | HBUKGB4170E |
|
HSBC UK BANK PLC (MORPETH BRANCH)
|
MORPETH | HBUKGB4146R |
|
HSBC UK BANK PLC (MORETON-IN-MARSH BRANCH)
|
MORETON-IN-MARSH | HBUKGB4146P |
|
HSBC UK BANK PLC (TORRISHOLME)
|
MORECAMBE | HBUKGB4180V |
|
HSBC UK BANK PLC (MORECAMBE, MARINE ROAD CENTRAL BRANCH)
|
MORECAMBE | HBUKGB4146N |
|
HSBC UK BANK PLC (MORDEN BRANCH)
|
MORDEN | HBUKGB4146M |
|
HSBC UK BANK PLC (MONMOUTH BRANCH)
|
MONMOUTH | HBUKGB4146L |
|
HSBC UK BANK PLC (MOLD BRANCH)
|
MOLD | HBUKGB4146K |
|
HSBC UK BANK PLC (MITCHAM BRANCH)
|
MITCHAM | HBUKGB4146J |
|
HSBC UK BANK PLC (MIRFIELD)
|
MIRFIELD | HBUKGB4179P |
|
HSBC UK BANK PLC (MINEHEAD BRANCH)
|
MINEHEAD | HBUKGB4146H |
|
HSBC UK BANK PLC (MILTON KEYNES, SILBURY COURT)
|
MILTON KEYNES | HBUKGB4111L |
|
HSBC UK BANK PLC (MILTON KEYNES, SILBURY BOULEVARD)
|
MILTON KEYNES | HBUKGB4176D |
|
HSBC UK BANK PLC (BLETCHLEY BRANCH)
|
MILTON KEYNES | HBUKGB4146G |
|
HSBC UK BANK PLC (MILNTHORPE BRANCH)
|
MILNTHORPE | HBUKGB4146F |
|
HSBC UK BANK PLC (MILLOM BRANCH)
|
MILLOM | HBUKGB4146E |
|
HSBC UK BANK PLC (MILFORD HAVEN BRANCH)
|
MILFORD HAVEN | HBUKGB4146D |
|
HSBC UK BANK PLC (MIDDLETON BRANCH)
|
MIDDLETON | HBUKGB4146C |
|
HSBC UK BANK PLC (STOKESLEY BRANCH)
|
MIDDLESBROUGH | HBUKGB4146A |
|
HSBC UK BANK PLC (NORMANBY)
|
MIDDLESBROUGH | HBUKGB4179W |
|
HSBC UK BANK PLC (MORRISONS)
|
MIDDLESBROUGH | HBUKGB4170P |
|
HSBC UK BANK PLC (MIDDLESBROUGH, 475 LINTHORPE ROAD)
|
MIDDLESBROUGH | HBUKGB4179O |
|
HSBC UK BANK PLC (MARTON)
|
MIDDLESBROUGH | HBUKGB4179M |
|
HSBC UK BANK PLC (CLEVELAND CENTRE BRANCH)
|
MIDDLESBROUGH | HBUKGB4108G |
|
HSBC UK BANK PLC (MICKLEOVER BRANCH)
|
MICKLEOVER | HBUKGB4145W |
|
HSBC UK BANK PLC (MERTHYR TYDFIL, GLEBELAND STREET BRANCH)
|
MERTHYR TYDFIL | HBUKGB4145V |
|
HSBC UK BANK PLC (MENAI BRIDGE BRANCH)
|
MENAI BRIDGE | HBUKGB4145U |
|
HSBC UK BANK PLC (MELTON MOWBRAY BRANCH)
|
MELTON MOWBRAY | HBUKGB4145T |
|
HSBC UK BANK PLC (MELKSHAM BRANCH)
|
MELKSHAM | HBUKGB4145R |
|
HSBC UK BANK PLC (MELBOURNE BRANCH)
|
MELBOURNE | HBUKGB4145P |
|
HSBC UK BANK PLC (MATLOCK BRANCH)
|
MATLOCK | HBUKGB4145N |
|
HSBC UK BANK PLC (MARYPORT BRANCH)
|
MARYPORT | HBUKGB4145M |
|
HSBC UK BANK PLC (MARLOW BRANCH)
|
MARLOW | HBUKGB4145L |
|
HSBC UK BANK PLC (MARLBOROUGH BRANCH)
|
MARLBOROUGH | HBUKGB4145K |
|
HSBC UK BANK PLC (HARPENDEN)
|
MARKYATE | HBUKGB4187B |
|
HSBC UK BANK PLC (MARKET RASEN BRANCH)
|
MARKET RASEN | HBUKGB4145J |
|
HSBC UK BANK PLC (MARKET HARBOROUGH)
|
MARKET HARBOROUGH | HBUKGB4111U |
|
HSBC UK BANK PLC (MARKET DRAYTON BRANCH)
|
MARKET DRAYTON | HBUKGB4145H |
|
HSBC UK BANK PLC (MARKET DEEPING BRANCH)
|
MARKET DEEPING | HBUKGB4145G |
|
HSBC UK BANK PLC (NUNEATON BRANCH)
|
MARKET BOSWORTH | HBUKGB4145F |
|
HSBC UK BANK PLC (MARGATE, THE CENTRE BRANCH)
|
MARGATE | HBUKGB4145E |
|
HSBC UK BANK PLC (CLIFTONVILLE, KENT BRANCH)
|
MARGATE | HBUKGB4145D |
Mã SWIFT của các Ngân hàng tại Vương quốc Anh là gì?
Khi chuyển tiền quốc tế đến các ngân hàng tại Vương quốc Anh, bạn sẽ thường xuyên bắt gặp các thuật ngữ mã SWIFT hoặc BIC (Business Identifier Code) trong thông tin chi tiết ngân hàng. Được quản lý bởi Hiệp hội Viễn thông Tài chính Liên ngân hàng Toàn cầu, chuỗi chữ và số dài 8 đến 11 ký tự độc đáo này hoạt động như một hộ chiếu phổ quát cho các ngân hàng tại Vương quốc Anh. Nó đảm bảo rằng tiền của bạn vượt qua biên giới toàn cầu một cách an toàn và đến chính xác tổ chức tài chính dự kiến.
SWIFT và BIC: Khác biệt là gì?
Trong ngành ngân hàng, các thuật ngữ mã SWIFT và BIC được sử dụng thay thế cho nhau. SWIFT đề cập đến tổ chức cấp mã, trong khi BIC đại diện cho chính mã đó. Mã 8 ký tự xác định trụ sở chính của ngân hàng tại Vương quốc Anh, trong khi mã 11 ký tự chỉ định một chi nhánh địa phương cụ thể.
Tôi có cần IBAN hay mã SWIFT cho Vương quốc Anh không?
Trong khi mã SWIFT xác định một ngân hàng cụ thể tại Vương quốc Anh, thì IBAN (Số tài khoản ngân hàng quốc tế) xác định tài khoản ngân hàng của cá nhân khách hàng. Tùy thuộc vào việc bạn chuyển tiền đến Vương quốc Anh hay một khu vực khác — đặc biệt là ở Châu Âu hoặc Trung Đông — bạn có thể cần cả hai mã để hoàn tất giao dịch chuyển tiền một cách thành công.
Làm thế nào để sử dụng danh mục này?
Duyệt qua danh mục mã SWIFT đã được xác thực và toàn diện của chúng tôi cho tất cả các tổ chức tài chính đã đăng ký tại Vương quốc Anh. Chúng tôi cung cấp các chi tiết định dạng chính xác và vị trí chi nhánh để giúp bạn xác thực các hướng dẫn định tuyến trước khi thực hiện thanh toán ngân hàng quốc tế.