Mã SWIFT cho các ngân hàng tại Singapore
| Ngân hàng | Thành phố | Mã SWIFT |
|---|---|---|
|
DBS BANK LTD
|
SINGAPORE | DBSSSGSG |
|
DANONE ASIA PTE LTD
|
SINGAPORE | DAATSGSG |
|
DAIWA SB INVESTMENTS (SINGAPORE) LTD.
|
SINGAPORE | DICMSGS1 |
|
DAIWA CAPITAL MARKETS SINGAPORE LIMITED
|
SINGAPORE | DASMSGSG |
|
DAIWA CAPITAL MARKETS INVESTMENT SERVICES PTE LTD
|
SINGAPORE | DAWSSGS1 |
|
CYS EXPRESS EXCHANGE PTE LTD
|
SINGAPORE | CYSSSGS1 |
|
CURRENCIES DIRECT PTE LTD
|
SINGAPORE | CUDPSGS2 |
|
CTI ASSET MANAGEMENT PTE. LTD
|
SINGAPORE | IFPTSGS1 |
|
CTBC BANK CO., LTD., SINGAPORE BRANCH (SINGAPORE BRANCH)
|
SINGAPORE | CTCBSGSG006 |
|
CTBC BANK CO., LTD., SINGAPORE BRANCH
|
SINGAPORE | CTCBSGSG |
|
CRESCENT ASSET MANAGEMENT ASIA PTE. LTD.
|
SINGAPORE | CEGSSGS2 |
|
CREDIT SUISSE SECURITIES (SINGAPORE) PTE. LIMITED
|
SINGAPORE | BZWPSGS1 |
|
CREDIT SUISSE SECURITIES (SINGAPORE) PTE LIMITED
|
SINGAPORE | CSFBSGSEVIS |
|
CREDIT SUISSE SECURITIES (SINGAPORE) PTE LIMITED
|
SINGAPORE | CSFBSGSE |
|
CREDIT SUISSE AG, SINGAPORE BRANCH (SINGAPORE BRANCH)
|
SINGAPORE | CRESSGSG |
|
CREDIT SUISSE AG, SINGAPORE BRANCH
|
SINGAPORE | CSPBSGSG |
|
CREDIT SUISSE (SINGAPORE) LIMITED
|
SINGAPORE | CSFBSGSXVIS |
|
CREDIT SUISSE (SINGAPORE) LIMITED
|
SINGAPORE | CSFBSGSX |
|
CREDIT INDUSTRIEL ET COMMERCIAL - SINGAPORE BRANCH
|
SINGAPORE | CMCISGSG |
|
CREDIT AGRICOLE CORPORATE AND INVESTMENT BANK
|
SINGAPORE | IASISGS1 |
|
CREDIT AGRICOLE CIB (OPTIM.NET - MT940)
|
SINGAPORE | CRLYSGSG940 |
|
CREDIT AGRICOLE CIB (COMMODITY)
|
SINGAPORE | CRLYSGSGCOM |
|
CREDIT AGRICOLE CIB
|
SINGAPORE | CRLYSGSG |
|
CONDUIT SECURITIES PTE. LTD.
|
SINGAPORE | MCAPSGSG |
|
COMPETROL INTERNATIONAL INVESTMENTS PRIVATE LIMITED
|
SINGAPORE | CIEVSGSG |
|
COMMONWEALTH BANK OF AUSTRALIA
|
SINGAPORE | CTBASGSG |
|
COMMERZBANK AG, SINGAPORE BRANCH
|
SINGAPORE | COBASGSX |
|
COFCO INTERNATIONAL SINGAPORE PTE. LTD.
|
SINGAPORE | NOEPSGS1 |
|
CMC MARKETS SINGAPORE PTE. LTD.
|
SINGAPORE | CMCKSGS2 |
|
CLSA SINGAPORE PTE LTD. (CLSA GLOBAL MARKETS PTE LTD)
|
SINGAPORE | CLSSSGSGCHV |
|
CLSA SINGAPORE PTE LTD.
|
SINGAPORE | CLSSSGSGCWM |
|
CLSA SINGAPORE PTE LTD.
|
SINGAPORE | CLSSSGS2 |
|
CLSA SINGAPORE PTE LTD.
|
SINGAPORE | CLSSSGSG |
|
CLARIDEN LEU LTD
|
SINGAPORE | CLARSGS1 |
|
CLARENCY SINGAPORE PTE. LTD.
|
SINGAPORE | CLIPSGSG |
|
CITY DEVELOPMENTS LIMITED
|
SINGAPORE | CIDVSGSG |
|
CITIGROUP GLOBAL MARKETS SINGAPORE SECURITIES PTE.LTD.
|
SINGAPORE | SSBGSGS1 |
|
CITIGROUP GLOBAL MARKETS SINGAPORE PTE. LTD.
|
SINGAPORE | SBSPSGS1 |
|
CITICORP INTERNATIONAL SINGAPORE LTD.
|
SINGAPORE | CISISGS1 |
|
CITIBANK,N.A. (SINGAPORE (HUB))
|
SINGAPORE | CITISGSGHUB |
|
CITIBANK,N.A. (RECON TRADE)
|
SINGAPORE | CITISGSGDFA |
|
CITIBANK,N.A. (PRIVATE BANKING GROUP)
|
SINGAPORE | CITISGSGPBG |
|
CITIBANK,N.A. (NRI TSU)
|
SINGAPORE | CITISGSGNRI |
|
CITIBANK,N.A. (EMFX CONFIRMATIONS)
|
SINGAPORE | CITISGSGEFX |
|
CITIBANK,N.A. (CDP - FOR PRE-AUTHORISED CDP LIMITED USE ONLY)
|
SINGAPORE | CITISGSGCDP |
|
CITIBANK,N.A. (CC1)
|
SINGAPORE | CITISGSGCC1 |
|
CITIBANK,N.A. ((IC ASIA GLOBAL WINDOW))
|
SINGAPORE | CITISGSGICE |
|
CITIBANK,N.A.
|
SINGAPORE | CITISGSG |
|
CITIBANK SINGAPORE LTD (GLOBAL CONSUMER BANKING UNIT)
|
SINGAPORE | CITISGSGGCB |
|
CITIBANK SINGAPORE LIMITED
|
SINGAPORE | CITISGSL |
|
CITIBANK SINGAPORE LIMITED
|
SINGAPORE | CITISG21 |
|
CITIBANK NA SINGAPORE BANK CLEARING MEMBER
|
SINGAPORE | CITISG31 |
|
CIMB BANK BERHAD
|
SINGAPORE | CIBBSGSG |
|
CHINA MERCHANTS BANK SINGAPORE BRANCH (PRIVATE BANKING CENTER)
|
SINGAPORE | CMBCSGSGPBD |
|
CHINA MERCHANTS BANK SINGAPORE BRANCH
|
SINGAPORE | CMBCSGSG |
|
CHINA INTERNATIONAL FACTORING (SINGAPORE) PTE LTD
|
SINGAPORE | CHNFSGSG |
|
CHINA CONSTRUCTION BANK CORPORATION, SINGAPORE BRANCH (CUSTODY AND INVESTOR SERVICES DEPARTMENT)
|
SINGAPORE | PCBCSGSGCIS |
|
CHINA CONSTRUCTION BANK CORPORATION, SINGAPORE BRANCH
|
SINGAPORE | PCBCSGSG |
|
CHINA CITIC BANK INTERNATIONAL LIMITED SINGAPORE BRANCH
|
SINGAPORE | KWHKSGSG |
|
CHEVRON PHILLIPS CHEMICALS ASIA PTE. LTD.
|
SINGAPORE | CPHASGSG |
|
CHARTERED ASSET MANAGEMENT PTE LTD
|
SINGAPORE | CATPSGS1 |
|
CHANG HWA COMMERCIAL BANK LTD.
|
SINGAPORE | CCBCSGSG |
|
CGS-CIMB SECURITIES (SINGAPORE) PTE LTD
|
SINGAPORE | GKGTSGS1 |
|
CGS-CIMB RESEARCH PTE. LTD
|
SINGAPORE | JGRPSGS1 |
|
CCB INTERNATIONAL (SINGAPORE) PTE. LTD.
|
SINGAPORE | CNSPSGS2 |
|
CBIPAY PRIVATE LIMITED
|
SINGAPORE | CBPVSGS2 |
|
CATHAY UNITED BANK SINGAPORE BRANCH
|
SINGAPORE | UWCBSGSG |
|
CASHCARDONE PTE. LTD.
|
SINGAPORE | CHPESGS1 |
|
CARGILL TSF ASIA PTE. LTD.
|
SINGAPORE | CTSFSGSG |
|
CARGILL FINANCIAL SERVICES ASIA PTE LTD
|
SINGAPORE | CFSASGS1 |
|
CANTOR FITZGERALD (SINGAPORE) CAPITAL MARKETS LIMITED
|
SINGAPORE | CFSPSGS1 |
|
CANADIAN IMPERIAL BANK OF COMMERCE
|
SINGAPORE | CIBCSGSG |
|
CA INDOSUEZ (SWITZERLAND) SA, SINGAPORE BRANCH
|
SINGAPORE | AGRISG2X |
|
BW MARITIME PTE LTD
|
SINGAPORE | BWMASGSG |
|
BW LPG HOLDING PTE. LTD.
|
SINGAPORE | LPPTSGSG |
|
BULLION VENTURA INVESTMENT PTE LTD (INFORMATION AND TECHNOLOGY)
|
SINGAPORE | BVIPSGS1ITM |
|
BULLION VENTURA INVESTMENT PTE LTD
|
SINGAPORE | BVIPSGS1 |
|
BTIG SINGAPORE PTE. LIMITED
|
SINGAPORE | BTSPSGS1 |
|
BROAD STREET INVESTMENTS HOLDING (SINGAPORE) PTE. LTD.
|
SINGAPORE | BSIHSGS1 |
|
BROAD STREET INVESTMENTS (SINGAPORE) PTE. LTD.
|
SINGAPORE | BSIISGS1 |
Mã SWIFT của các Ngân hàng tại Singapore là gì?
Khi chuyển tiền quốc tế đến các ngân hàng tại Singapore, bạn sẽ thường xuyên bắt gặp các thuật ngữ mã SWIFT hoặc BIC (Business Identifier Code) trong thông tin chi tiết ngân hàng. Được quản lý bởi Hiệp hội Viễn thông Tài chính Liên ngân hàng Toàn cầu, chuỗi chữ và số dài 8 đến 11 ký tự độc đáo này hoạt động như một hộ chiếu phổ quát cho các ngân hàng tại Singapore. Nó đảm bảo rằng tiền của bạn vượt qua biên giới toàn cầu một cách an toàn và đến chính xác tổ chức tài chính dự kiến.
SWIFT và BIC: Khác biệt là gì?
Trong ngành ngân hàng, các thuật ngữ mã SWIFT và BIC được sử dụng thay thế cho nhau. SWIFT đề cập đến tổ chức cấp mã, trong khi BIC đại diện cho chính mã đó. Mã 8 ký tự xác định trụ sở chính của ngân hàng tại Singapore, trong khi mã 11 ký tự chỉ định một chi nhánh địa phương cụ thể.
Tôi có cần IBAN hay mã SWIFT cho Singapore không?
Trong khi mã SWIFT xác định một ngân hàng cụ thể tại Singapore, thì IBAN (Số tài khoản ngân hàng quốc tế) xác định tài khoản ngân hàng của cá nhân khách hàng. Tùy thuộc vào việc bạn chuyển tiền đến Singapore hay một khu vực khác — đặc biệt là ở Châu Âu hoặc Trung Đông — bạn có thể cần cả hai mã để hoàn tất giao dịch chuyển tiền một cách thành công.
Làm thế nào để sử dụng danh mục này?
Duyệt qua danh mục mã SWIFT đã được xác thực và toàn diện của chúng tôi cho tất cả các tổ chức tài chính đã đăng ký tại Singapore. Chúng tôi cung cấp các chi tiết định dạng chính xác và vị trí chi nhánh để giúp bạn xác thực các hướng dẫn định tuyến trước khi thực hiện thanh toán ngân hàng quốc tế.