Mã SWIFT cho các ngân hàng tại Norway

Ngân hàng Thành phố Mã SWIFT
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS (SPP KF)
OSLO STKTNOK100L
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS (SPP INFRASTRUCTURE)
OSLO STKTNOK100H
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS (SPP INDEX LINKED BONDS)
OSLO STKTNOK1007
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS (SPP INDEX)
OSLO STKTNOK1017
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS (SPP HEDGE RTR)
OSLO STKTNOK100S
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS (SPP HEDGE COLL)
OSLO STKTNOK100R
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS (SPP HEDGE AK)
OSLO STKTNOK100Q
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS (SPP GRNOEA OBLIGATIONER)
OSLO STKTNOK1099
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS (SPP GOVERMENT GUARANTED BONDS)
OSLO STKTNOK100A
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS (SPP GOVERMENT BONDS)
OSLO STKTNOK1006
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS (SPP GOV. BONDS)
OSLO STKTNOK1016
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS (SPP GLOBAL TOPP 100)
OSLO STKTNOK108I
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS (SPP GLOBAL PLUS)
OSLO STKTNOK109R
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS (SPP GENERATION 80-TAL)
OSLO STKTNOK101E
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS (SPP GENERATION 70-TAL)
OSLO STKTNOK101D
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS (SPP GENERATION 60-TAL)
OSLO STKTNOK101C
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS (SPP GENERATION 50-TAL)
OSLO STKTNOK101B
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS (SPP GENERATION 40-TAL)
OSLO STKTNOK101A
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS (SPP EQUITY EUROPE)
OSLO STKTNOK1002
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS (SPP EQUITY EMERGIMG MARKETS)
OSLO STKTNOK1004
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS (SPP EQ. PAC.)
OSLO STKTNOK1013
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS (SPP EQ. EURO)
OSLO STKTNOK1012
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS (SPP EQ. E M)
OSLO STKTNOK1014
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS (SPP EQ.)
OSLO STKTNOK1011
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS (SPP EQ.)
OSLO STKTNOK1010
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS (SPP EMU BLANDFOND)
OSLO STKTNOK101F
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS (SPP EMERGING MARKETS SRI)
OSLO STKTNOK1054
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS (SPP EK TP)
OSLO STKTNOK100P
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS (SPP CREDIT BONDS)
OSLO STKTNOK1009
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS (SPP CREDIT B.)
OSLO STKTNOK1019
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS (SPP COMMODITIES)
OSLO STKTNOK100G
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS (SPP BYGGA)
OSLO STKTNOK101G
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS (SPP AP)
OSLO STKTNOK100M
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS (SPP AKTIEINDEXFOND GLOBAL SUS.)
OSLO STKTNOK101I
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS (SPP AKTIEINDEXFOND EUROPA)
OSLO STKTNOK101H
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS (SPP AKTIEFOND STABIL)
OSLO STKTNOK108O
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS (SPP ABSOLUTE RETURN)
OSLO STKTNOK100E
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS (SPP 520)
OSLO STKTNOK100K
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS (SPP 300)
OSLO STKTNOK100J
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS (SPP 250)
OSLO STKTNOK100I
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS (SLUTTVEDERLAGSORDNINGEN)
OSLO STKTNOK108Z
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS (SL FRIPOLISER4)
OSLO STKTNOK109K
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS (SISSENER SIRIUS ASA)
OSLO STKTNOK108G
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS (SBL SKOG)
OSLO STKTNOK104V
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS (SBL PRIVATE EQUITY)
OSLO STKTNOK1051
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS (SBL PENGEMARKED UTLAND KREDITT)
OSLO STKTNOK104M
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS (SBL PENGEMARKED N)
OSLO STKTNOK104L
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS (SBL OBLIGASJONER UTLAND)
OSLO STKTNOK104T
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS (SBL OBLIGASJONER OMLOP)
OSLO STKTNOK1053
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS (SBL OBLIGASJONER N STAT)
OSLO STKTNOK104S
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS (SBL N AKJSER)
OSLO STKTNOK104Z
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS (SBL MIKROFINANS)
OSLO STKTNOK104Q
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS (SBL LR OBLIGASJONER UTLAND)
OSLO STKTNOK104R
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS (SBL KREDIT UTLAND)
OSLO STKTNOK104Y
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS (SBL INFRASTRUKTUR)
OSLO STKTNOK104U
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS (SBL HEDGEFOND INVESTERINGER)
OSLO STKTNOK104W
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS (SBL GLOBALE AKSJER)
OSLO STKTNOK1050
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS (SBL EMERGING MARKETS)
OSLO STKTNOK104O
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS (SBL EMD EKSTERNE)
OSLO STKTNOK104P
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS (SBL EKSTRA OFFENSIV PENSJON BASIS)
OSLO STKTNOK108C
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS (SBL EKSTERNE HEDGEFOND)
OSLO STKTNOK104X
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS (SBL EIENDOM INDIREKTE)
OSLO STKTNOK108L
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS (SBL ANDRE PLASSERINGER)
OSLO STKTNOK104N
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS (SB EKSTRA OFFENSIV)
OSLO STKTNOK109P
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS (SB EKSTRA FORSIKTIG)
OSLO STKTNOK109Q
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS (SAS)
OSLO STKTNOK1030
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS (SANDEFJORD KOMMUNE (KRAFTFOND))
OSLO STKTNOK1080
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS (REDNINGSSELSKAPET)
OSLO STKTNOK109V
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS (PRIVATE DEBT)
OSLO STKTNOK109E
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS (PERS. FORS. FELLESMIDLER)
OSLO STKTNOK1049
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS (P956NL)
OSLO STKTNOK109G
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS (OSLO BOLIG OG SPARELAG)
OSLO STKTNOK108E
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS (ORKLA STOREBRAND INVESTEREINGSPROFIL 2)
OSLO STKTNOK103T
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS (ODRENT)
OSLO STKTNOK108K
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS (NORGES BANKS PENSJONSKASSE)
OSLO STKTNOK108D
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS (NORDIC INTERNATIONAL)
OSLO STKTNOK109T
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS (NORDEA PELSDYRALLAG)
OSLO STKTNOK110A
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS (NORDBEN LIFE AND PENSION)
OSLO STKTNOK106S
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS (NORDBEN LIFE AND PENSION)
OSLO STKTNOK106R
STOREBRAND ASSET MANAGEMENT AS (NORDBEN LIFE AND PENSION)
OSLO STKTNOK106Q

Tìm mã SWIFT

Tìm kiếm

Xác thực mã SWIFT

Kiểm tra

Mã SWIFT của các Ngân hàng tại Norway là gì?

Khi chuyển tiền quốc tế đến các ngân hàng tại Norway, bạn sẽ thường xuyên bắt gặp các thuật ngữ mã SWIFT hoặc BIC (Business Identifier Code) trong thông tin chi tiết ngân hàng. Được quản lý bởi Hiệp hội Viễn thông Tài chính Liên ngân hàng Toàn cầu, chuỗi chữ và số dài 8 đến 11 ký tự độc đáo này hoạt động như một hộ chiếu phổ quát cho các ngân hàng tại Norway. Nó đảm bảo rằng tiền của bạn vượt qua biên giới toàn cầu một cách an toàn và đến chính xác tổ chức tài chính dự kiến.

SWIFT và BIC: Khác biệt là gì?

Trong ngành ngân hàng, các thuật ngữ mã SWIFT và BIC được sử dụng thay thế cho nhau. SWIFT đề cập đến tổ chức cấp mã, trong khi BIC đại diện cho chính mã đó. Mã 8 ký tự xác định trụ sở chính của ngân hàng tại Norway, trong khi mã 11 ký tự chỉ định một chi nhánh địa phương cụ thể.

Tôi có cần IBAN hay mã SWIFT cho Norway không?

Trong khi mã SWIFT xác định một ngân hàng cụ thể tại Norway, thì IBAN (Số tài khoản ngân hàng quốc tế) xác định tài khoản ngân hàng của cá nhân khách hàng. Tùy thuộc vào việc bạn chuyển tiền đến Norway hay một khu vực khác — đặc biệt là ở Châu Âu hoặc Trung Đông — bạn có thể cần cả hai mã để hoàn tất giao dịch chuyển tiền một cách thành công.

Làm thế nào để sử dụng danh mục này?

Duyệt qua danh mục mã SWIFT đã được xác thực và toàn diện của chúng tôi cho tất cả các tổ chức tài chính đã đăng ký tại Norway. Chúng tôi cung cấp các chi tiết định dạng chính xác và vị trí chi nhánh để giúp bạn xác thực các hướng dẫn định tuyến trước khi thực hiện thanh toán ngân hàng quốc tế.

Tuyên bố từ chối trách nhiệm: Danh mục này chỉ được cung cấp cho mục đích tham khảo chung và thông tin. Mặc dù chúng tôi nỗ lực để xác minh mã ngân hàng và chi tiết hiển thị trên nền tảng, OneBIC hoàn toàn không chịu trách nhiệm pháp lý đối với bất kỳ tổn thất tài chính, chậm trễ giao dịch hoặc thiệt hại nào phát sinh từ việc tin tưởng vào dữ liệu này. Vui lòng luôn xác minh chính thức mọi hướng dẫn chuyển tiền với ngân hàng nhận của bạn.