Mã SWIFT cho các ngân hàng tại Netherlands

Ngân hàng Thành phố Mã SWIFT
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R346
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R345
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R344
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R343
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R342
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R341
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R330
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R329
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R328
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R327
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R326
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R325
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R324
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R323
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R322
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R321
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R340
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R339
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R338
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R337
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R336
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R335
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R334
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R333
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R332
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R331
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R320
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R319
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R318
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R317
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R316
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R315
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R314
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R313
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R312
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R311
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R310
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R309
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R308
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R307
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R306
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R305
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R304
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R303
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R302
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R301
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R300
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R299
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R298
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R297
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R296
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R295
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R294
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R293
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R292
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R291
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R290
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R289
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R288
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R287
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R286
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R285
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R284
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R283
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R282
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R281
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R280
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R279
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R278
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R277
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R276
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R275
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R274
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R273
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R272
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R271
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R270
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R269
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R268
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R267

Tìm mã SWIFT

Tìm kiếm

Xác thực mã SWIFT

Kiểm tra

Mã SWIFT của các Ngân hàng tại Netherlands là gì?

Khi chuyển tiền quốc tế đến các ngân hàng tại Netherlands, bạn sẽ thường xuyên bắt gặp các thuật ngữ mã SWIFT hoặc BIC (Business Identifier Code) trong thông tin chi tiết ngân hàng. Được quản lý bởi Hiệp hội Viễn thông Tài chính Liên ngân hàng Toàn cầu, chuỗi chữ và số dài 8 đến 11 ký tự độc đáo này hoạt động như một hộ chiếu phổ quát cho các ngân hàng tại Netherlands. Nó đảm bảo rằng tiền của bạn vượt qua biên giới toàn cầu một cách an toàn và đến chính xác tổ chức tài chính dự kiến.

SWIFT và BIC: Khác biệt là gì?

Trong ngành ngân hàng, các thuật ngữ mã SWIFT và BIC được sử dụng thay thế cho nhau. SWIFT đề cập đến tổ chức cấp mã, trong khi BIC đại diện cho chính mã đó. Mã 8 ký tự xác định trụ sở chính của ngân hàng tại Netherlands, trong khi mã 11 ký tự chỉ định một chi nhánh địa phương cụ thể.

Tôi có cần IBAN hay mã SWIFT cho Netherlands không?

Trong khi mã SWIFT xác định một ngân hàng cụ thể tại Netherlands, thì IBAN (Số tài khoản ngân hàng quốc tế) xác định tài khoản ngân hàng của cá nhân khách hàng. Tùy thuộc vào việc bạn chuyển tiền đến Netherlands hay một khu vực khác — đặc biệt là ở Châu Âu hoặc Trung Đông — bạn có thể cần cả hai mã để hoàn tất giao dịch chuyển tiền một cách thành công.

Làm thế nào để sử dụng danh mục này?

Duyệt qua danh mục mã SWIFT đã được xác thực và toàn diện của chúng tôi cho tất cả các tổ chức tài chính đã đăng ký tại Netherlands. Chúng tôi cung cấp các chi tiết định dạng chính xác và vị trí chi nhánh để giúp bạn xác thực các hướng dẫn định tuyến trước khi thực hiện thanh toán ngân hàng quốc tế.

Tuyên bố từ chối trách nhiệm: Danh mục này chỉ được cung cấp cho mục đích tham khảo chung và thông tin. Mặc dù chúng tôi nỗ lực để xác minh mã ngân hàng và chi tiết hiển thị trên nền tảng, OneBIC hoàn toàn không chịu trách nhiệm pháp lý đối với bất kỳ tổn thất tài chính, chậm trễ giao dịch hoặc thiệt hại nào phát sinh từ việc tin tưởng vào dữ liệu này. Vui lòng luôn xác minh chính thức mọi hướng dẫn chuyển tiền với ngân hàng nhận của bạn.