Mã SWIFT cho các ngân hàng tại Netherlands

Ngân hàng Thành phố Mã SWIFT
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R186
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R185
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R184
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R183
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R182
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R181
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R180
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R179
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R178
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R177
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R176
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R175
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R174
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R173
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R172
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R171
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R170
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R169
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R168
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R167
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R166
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R165
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R164
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R163
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R162
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R161
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R160
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R159
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R158
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R157
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R156
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R155
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R154
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R153
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R152
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R151
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R150
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R149
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R148
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R147
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R146
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R145
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R144
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R143
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R142
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R141
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R140
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R139
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R138
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R137
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R136
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R135
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R134
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R133
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R132
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R131
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R130
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R129
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R128
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R127
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R126
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R125
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R124
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R123
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R122
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R121
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R120
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R119
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R118
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R117
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R116
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R115
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R114
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R113
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R112
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R111
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R110
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R109
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R108
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R107

Tìm mã SWIFT

Tìm kiếm

Xác thực mã SWIFT

Kiểm tra

Mã SWIFT của các Ngân hàng tại Netherlands là gì?

Khi chuyển tiền quốc tế đến các ngân hàng tại Netherlands, bạn sẽ thường xuyên bắt gặp các thuật ngữ mã SWIFT hoặc BIC (Business Identifier Code) trong thông tin chi tiết ngân hàng. Được quản lý bởi Hiệp hội Viễn thông Tài chính Liên ngân hàng Toàn cầu, chuỗi chữ và số dài 8 đến 11 ký tự độc đáo này hoạt động như một hộ chiếu phổ quát cho các ngân hàng tại Netherlands. Nó đảm bảo rằng tiền của bạn vượt qua biên giới toàn cầu một cách an toàn và đến chính xác tổ chức tài chính dự kiến.

SWIFT và BIC: Khác biệt là gì?

Trong ngành ngân hàng, các thuật ngữ mã SWIFT và BIC được sử dụng thay thế cho nhau. SWIFT đề cập đến tổ chức cấp mã, trong khi BIC đại diện cho chính mã đó. Mã 8 ký tự xác định trụ sở chính của ngân hàng tại Netherlands, trong khi mã 11 ký tự chỉ định một chi nhánh địa phương cụ thể.

Tôi có cần IBAN hay mã SWIFT cho Netherlands không?

Trong khi mã SWIFT xác định một ngân hàng cụ thể tại Netherlands, thì IBAN (Số tài khoản ngân hàng quốc tế) xác định tài khoản ngân hàng của cá nhân khách hàng. Tùy thuộc vào việc bạn chuyển tiền đến Netherlands hay một khu vực khác — đặc biệt là ở Châu Âu hoặc Trung Đông — bạn có thể cần cả hai mã để hoàn tất giao dịch chuyển tiền một cách thành công.

Làm thế nào để sử dụng danh mục này?

Duyệt qua danh mục mã SWIFT đã được xác thực và toàn diện của chúng tôi cho tất cả các tổ chức tài chính đã đăng ký tại Netherlands. Chúng tôi cung cấp các chi tiết định dạng chính xác và vị trí chi nhánh để giúp bạn xác thực các hướng dẫn định tuyến trước khi thực hiện thanh toán ngân hàng quốc tế.

Tuyên bố từ chối trách nhiệm: Danh mục này chỉ được cung cấp cho mục đích tham khảo chung và thông tin. Mặc dù chúng tôi nỗ lực để xác minh mã ngân hàng và chi tiết hiển thị trên nền tảng, OneBIC hoàn toàn không chịu trách nhiệm pháp lý đối với bất kỳ tổn thất tài chính, chậm trễ giao dịch hoặc thiệt hại nào phát sinh từ việc tin tưởng vào dữ liệu này. Vui lòng luôn xác minh chính thức mọi hướng dẫn chuyển tiền với ngân hàng nhận của bạn.