Mã SWIFT cho các ngân hàng tại Netherlands

Ngân hàng Thành phố Mã SWIFT
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R266
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R265
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R264
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R263
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R262
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R261
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R260
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R259
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R258
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R257
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R256
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R255
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R254
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R253
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R252
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R251
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R250
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R249
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R248
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R247
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R246
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R245
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R244
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R243
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R242
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R241
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R240
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R239
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R238
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R237
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R236
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R235
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R234
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R233
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R232
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R231
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R230
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R229
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R228
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R227
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R226
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R225
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R224
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R223
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R222
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R221
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R220
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R219
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R218
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R217
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R216
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R215
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R214
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R213
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R212
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R211
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R210
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R209
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R208
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R207
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R206
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R205
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R204
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R203
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R202
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R201
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R200
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R199
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R198
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R197
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R196
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R195
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R194
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R193
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R192
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R191
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R190
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R189
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R188
ROBECO INSTITUTIONAL ASSET MANAGEMENT B.V.
ROTTERDAM RGVMNL2R187

Tìm mã SWIFT

Tìm kiếm

Xác thực mã SWIFT

Kiểm tra

Mã SWIFT của các Ngân hàng tại Netherlands là gì?

Khi chuyển tiền quốc tế đến các ngân hàng tại Netherlands, bạn sẽ thường xuyên bắt gặp các thuật ngữ mã SWIFT hoặc BIC (Business Identifier Code) trong thông tin chi tiết ngân hàng. Được quản lý bởi Hiệp hội Viễn thông Tài chính Liên ngân hàng Toàn cầu, chuỗi chữ và số dài 8 đến 11 ký tự độc đáo này hoạt động như một hộ chiếu phổ quát cho các ngân hàng tại Netherlands. Nó đảm bảo rằng tiền của bạn vượt qua biên giới toàn cầu một cách an toàn và đến chính xác tổ chức tài chính dự kiến.

SWIFT và BIC: Khác biệt là gì?

Trong ngành ngân hàng, các thuật ngữ mã SWIFT và BIC được sử dụng thay thế cho nhau. SWIFT đề cập đến tổ chức cấp mã, trong khi BIC đại diện cho chính mã đó. Mã 8 ký tự xác định trụ sở chính của ngân hàng tại Netherlands, trong khi mã 11 ký tự chỉ định một chi nhánh địa phương cụ thể.

Tôi có cần IBAN hay mã SWIFT cho Netherlands không?

Trong khi mã SWIFT xác định một ngân hàng cụ thể tại Netherlands, thì IBAN (Số tài khoản ngân hàng quốc tế) xác định tài khoản ngân hàng của cá nhân khách hàng. Tùy thuộc vào việc bạn chuyển tiền đến Netherlands hay một khu vực khác — đặc biệt là ở Châu Âu hoặc Trung Đông — bạn có thể cần cả hai mã để hoàn tất giao dịch chuyển tiền một cách thành công.

Làm thế nào để sử dụng danh mục này?

Duyệt qua danh mục mã SWIFT đã được xác thực và toàn diện của chúng tôi cho tất cả các tổ chức tài chính đã đăng ký tại Netherlands. Chúng tôi cung cấp các chi tiết định dạng chính xác và vị trí chi nhánh để giúp bạn xác thực các hướng dẫn định tuyến trước khi thực hiện thanh toán ngân hàng quốc tế.

Tuyên bố từ chối trách nhiệm: Danh mục này chỉ được cung cấp cho mục đích tham khảo chung và thông tin. Mặc dù chúng tôi nỗ lực để xác minh mã ngân hàng và chi tiết hiển thị trên nền tảng, OneBIC hoàn toàn không chịu trách nhiệm pháp lý đối với bất kỳ tổn thất tài chính, chậm trễ giao dịch hoặc thiệt hại nào phát sinh từ việc tin tưởng vào dữ liệu này. Vui lòng luôn xác minh chính thức mọi hướng dẫn chuyển tiền với ngân hàng nhận của bạn.