Mã SWIFT cho các ngân hàng tại Vương quốc Anh
| Ngân hàng | Thành phố | Mã SWIFT |
|---|---|---|
|
BANK OF AMERICA, N.A. (GSS CDO)
|
LONDON | BOFAGB4TCDO |
|
BANK OF AMERICA, N.A. (GLOBAL DERIVATIVES AND FOREIGN EXCHANGE)
|
LONDON | BOFAGB22GRC |
|
BANK OF AMERICA, N.A. (GLOBAL CUSTODY AND AGENCY SERVICES (GMIP))
|
LONDON | BOFAGB4TCDY |
|
BANK OF AMERICA, N.A. (EQUITY DERIVATIVES)
|
LONDON | BOFAGB22EQN |
|
BANK OF AMERICA, N.A. (CLS CONTROL BRANCH OPERATIONS)
|
LONDON | BOFAGB22CLS |
|
BANK OF AMERICA, N.A. (BASL SECURITIES STOCK LOAN)
|
LONDON | BOFAGB2USBL |
|
BANK OF AMERICA, N.A. (BAIL EQUITIES TRADING)
|
LONDON | BOFAGB2UEQU |
|
BANK OF AMERICA, N.A.
|
LONDON | BOFAGB22DOC |
|
BANK OF AMERICA, N.A.
|
LONDON | BOFAGB2UPOR |
|
BANK OF AMERICA, N.A.
|
LONDON | BOFAGB22MET |
|
BANK OF AMERICA, N.A.
|
LONDON | BOFAGB4T |
|
BANK OF AMERICA, N.A.
|
LONDON | BOFAGB4M |
|
BANK OF AMERICA, N.A.
|
LONDON | BOFAGB2UTSY |
|
BANK OF AMERICA, N.A.
|
LONDON | BOFAGB22COL |
|
BANK OF AMERICA, N.A.
|
LONDON | BOFAGB2U |
|
BANK OF AMERICA, N.A. (STRUCTURED CREDIT PRODUCTS)
|
BROMLEY | BOFAGB22SCP |
|
BANK OF AMERICA, N.A. (PRIME BROKERAGE UMR CLIENTS)
|
BROMLEY | BOFAGB4TGRS |
|
BANK OF AMERICA, N.A. (FIXED INCOME DEBT SETTLEMENTS)
|
BROMLEY | BOFAGB22BND |
|
BANK OF AMERICA NA
|
LONDON | BOFAGBKB |
|
BANK OF AMERICA NA
|
LONDON | BOFAGBKA |
|
BANK OF AMERICA EUROPE DESIGNATED ACTIVITY COMPANY, LONDON BRANCH (MLIB EQUITIES)
|
LONDON | MLIBGB2XSWP |
|
BANK OF AMERICA EUROPE DESIGNATED ACTIVITY COMPANY, LONDON BRANCH (ML PORTOFOLIO MANAGERS)
|
LONDON | MLIBGB4XMPM |
|
BANK OF AMERICA EUROPE DESIGNATED ACTIVITY COMPANY, LONDON BRANCH (LONDON MORTGAGES)
|
LONDON | MLIBGB3XMPL |
|
BANK OF AMERICA EUROPE DESIGNATED ACTIVITY COMPANY, LONDON BRANCH (LONDON FX)
|
LONDON | MLIBGB2XGFX |
|
BANK OF AMERICA EUROPE DESIGNATED ACTIVITY COMPANY, LONDON BRANCH (LOANS)
|
LONDON | MLIBGB2XLON |
|
BANK OF AMERICA EUROPE DESIGNATED ACTIVITY COMPANY, LONDON BRANCH (GLOBAL FOREIGN EXCHANGE)
|
LONDON | MLIBGB5XGFX |
|
BANK OF AMERICA EUROPE DESIGNATED ACTIVITY COMPANY, LONDON BRANCH (FX AGENT)
|
LONDON | MLIBGB2JTKY |
|
BANK OF AMERICA EUROPE DESIGNATED ACTIVITY COMPANY, LONDON BRANCH
|
LONDON | MLIBGB3XTSY |
|
BANK OF AMERICA EUROPE DESIGNATED ACTIVITY COMPANY, LONDON BRANCH
|
LONDON | MLIBGB5X |
|
BANK OF AMERICA EUROPE DESIGNATED ACTIVITY COMPANY, LONDON BRANCH
|
LONDON | MLIBGB4XHSB |
|
BANK OF AMERICA EUROPE DESIGNATED ACTIVITY COMPANY, LONDON BRANCH
|
LONDON | MLIBGB3X |
|
BANK OF AMERICA EUROPE DESIGNATED ACTIVITY COMPANY, LONDON BRANCH
|
LONDON | MLIBGB2X |
|
BANK OF AMERICA EUROPE DESIGNATED ACTIVITY COMPANY, LONDON BRANCH
|
LONDON | MLIBGB2J |
|
BANK OF AMERICA EUROPE DESIGNATED ACTIVITY COMPANY, LONDON BRANCH
|
CROYDON | MLIBGB4X |
|
BANK OF AMERICA EUROPE DESIGNATED ACTIVITY COMPANY
|
LONDON | MEIRGB21 |
|
BANK OF AFRICA UNITED KINGDOM PLC (CORPORATE BANKING)
|
LONDON | MEDTGB2LCOR |
|
BANK OF AFRICA UNITED KINGDOM PLC
|
LONDON | MEDTGB2L |
|
BANK NEGARA INDONESIA-PT (PERSERO) TBK, LONDON BRANCH
|
LONDON | BNINGB2L |
|
BANK MONARCH LTD
|
LONDON | MOARGB21 |
|
BANK MANDIRI (EUROPE) LIMITED
|
LONDON | BMRIGB2L |
|
BANK J. SAFRA SARASIN (GIBRALTAR) LTD
|
LONDON | BJSBGB2X |
|
BANK INDONESIA
|
LONDON | INDOGB21 |
|
BANK HAPOALIM B.M. (MANCHESTER BRANCH)
|
MANCHESTER | POALGB21MAN |
|
BANK HAPOALIM B.M. (LONDON BRANCH)
|
LONDON | POALGB21 |
|
BANGKOK BANK PUBLIC COMPANY LIMITED
|
LONDON | BKKBGB2L |
|
BANCTRUST INVESTMENT BANK LTD
|
LONDON | BNSUGB21 |
|
BANCROFT UK GP LIMITED
|
LONDON | BARFGB21 |
|
BANCO SANTANDER S.A. (EQUITIES)
|
LONDON | BSCHGB2LEQU |
|
BANCO SANTANDER S.A.
|
LONDON | BSCHGB2LLMS |
|
BANCO SANTANDER S.A.
|
LONDON | BSCHGB2L |
|
BANCO SANTANDER S.A (SWIFT FIN CONTINGENCY BIC)
|
LONDON | BSCHGB22CHA |
|
BANCO SANTANDER S.A (CHAPS RETURNS)
|
LONDON | BSCHGB22TRN |
|
BANCO SANTANDER S.A
|
LONDON | BSCHGBKD |
|
BANCO SANTANDER S.A
|
LONDON | BSCHGBKC |
|
BANCO SANTANDER S.A
|
LONDON | BSCHGBKB |
|
BANCO SANTANDER S.A
|
LONDON | BSCHGBKA |
|
BANCO SANTANDER S.A
|
LONDON | BSCHGB22 |
|
BANCO DO BRASIL S.A.
|
LONDON | BRASGB2L |
|
BANCO DE SABADELL S.A.
|
LONDON | BSABGB2L |
|
BANCO BILBAO VIZCAYA ARGENTARIA S.A.
|
LONDON | BBVAGB2L |
|
BALLINGER AND CO. LTD
|
LONDON | BLLGGB22 |
|
BALLINGER AND CO. LTD
|
LONDON | BLLGGB2L |
|
BALFOUR CAPITAL LIMITED
|
LONDON | BAPTGB21 |
|
BAKER TILLY FINANCIAL MANAGEMENT LIMITED
|
LEEDS | GBWMGB21 |
|
BAKER STEEL CAPITAL MANAGERS LLP
|
LONDON | BSCEGB21 |
|
BAKER COMMERCE (UK) LIMITED
|
LONDON | BKCEGB22 |
|
BAIRD CAPITAL PARTNERS EUROPE LIMITED
|
LONDON | GBCPGB21 |
|
BAIN CAPITAL CREDIT, LTD.
|
LONDON | BIPCGB21 |
|
BAIN AND COMPANY HOLDINGS LIMITED
|
LONDON | BAAVGB21 |
|
BAILLIE GIFFORD AND COMPANY LIMITED
|
EDINBURGH | BAGCGB21 |
|
BAILLIE GIFFORD AND CO.
|
EDINBURGH | BAGIGB22 |
|
BAILLIE GIFFORD AND CO.
|
EDINBURGH | BAGIGB21 |
|
BAE SYSTEMS PLC
|
LONDON | BAEYGB2LFSS |
|
BAE SYSTEMS PLC
|
LONDON | BAEYGB2L |
|
BAE SYSTEMS PENSION FUNDS INVESTMENT MANAGEMENT LIMITED
|
LONDON | BSPUGB21 |
|
BABCOCK SUPPORT SERVICES (INVESTMENTS) LIMITED
|
LONDON | BABCGB41 |
|
BABCOCK MARINE HOLDINGS (UK) LIMITED
|
LONDON | BABCGB31 |
|
BABCOCK MARINE (ROSYTH) LIMITED
|
LONDON | BABCGB91 |
|
BABCOCK INTERNATIONAL LIMITED
|
LONDON | BABCGB2L |
|
BABCOCK INTERNATIONAL GROUP PLC
|
LONDON | BABCGB51 |
Mã SWIFT của các Ngân hàng tại Vương quốc Anh là gì?
Khi chuyển tiền quốc tế đến các ngân hàng tại Vương quốc Anh, bạn sẽ thường xuyên bắt gặp các thuật ngữ mã SWIFT hoặc BIC (Business Identifier Code) trong thông tin chi tiết ngân hàng. Được quản lý bởi Hiệp hội Viễn thông Tài chính Liên ngân hàng Toàn cầu, chuỗi chữ và số dài 8 đến 11 ký tự độc đáo này hoạt động như một hộ chiếu phổ quát cho các ngân hàng tại Vương quốc Anh. Nó đảm bảo rằng tiền của bạn vượt qua biên giới toàn cầu một cách an toàn và đến chính xác tổ chức tài chính dự kiến.
SWIFT và BIC: Khác biệt là gì?
Trong ngành ngân hàng, các thuật ngữ mã SWIFT và BIC được sử dụng thay thế cho nhau. SWIFT đề cập đến tổ chức cấp mã, trong khi BIC đại diện cho chính mã đó. Mã 8 ký tự xác định trụ sở chính của ngân hàng tại Vương quốc Anh, trong khi mã 11 ký tự chỉ định một chi nhánh địa phương cụ thể.
Tôi có cần IBAN hay mã SWIFT cho Vương quốc Anh không?
Trong khi mã SWIFT xác định một ngân hàng cụ thể tại Vương quốc Anh, thì IBAN (Số tài khoản ngân hàng quốc tế) xác định tài khoản ngân hàng của cá nhân khách hàng. Tùy thuộc vào việc bạn chuyển tiền đến Vương quốc Anh hay một khu vực khác — đặc biệt là ở Châu Âu hoặc Trung Đông — bạn có thể cần cả hai mã để hoàn tất giao dịch chuyển tiền một cách thành công.
Làm thế nào để sử dụng danh mục này?
Duyệt qua danh mục mã SWIFT đã được xác thực và toàn diện của chúng tôi cho tất cả các tổ chức tài chính đã đăng ký tại Vương quốc Anh. Chúng tôi cung cấp các chi tiết định dạng chính xác và vị trí chi nhánh để giúp bạn xác thực các hướng dẫn định tuyến trước khi thực hiện thanh toán ngân hàng quốc tế.