Mã SWIFT cho các ngân hàng tại Vương quốc Anh

Ngân hàng Thành phố Mã SWIFT
BANK OF SCOTLAND PLC (ANDOVER BRIDGE STREET)
ANDOVER HLFXGB21A53
BANK OF SCOTLAND PLC (ANDOVER (HPS)
ANDOVER HLFXGB21A52
BANK OF SCOTLAND PLC (ANDOVER (110014))
ANDOVER HLFXGB21A51
BANK OF SCOTLAND PLC (ALVA)
ALVA HLFXGB21A49
BANK OF SCOTLAND PLC (ALTRINCHAM 47 GEORGE ST)
ALTRINCHAM HLFXGB21A48
BANK OF SCOTLAND PLC (ALTRINCHAM (110013))
ALTRINCHAM HLFXGB21A47
BANK OF SCOTLAND PLC (ALTON (HPS)
ALTON HLFXGB21A46
BANK OF SCOTLAND PLC (ALNWICK)
ALNWICK HLFXGB21A45
BANK OF SCOTLAND PLC (BOS ALNESS (804521))
ALNESS BOFSGBS1038
BANK OF SCOTLAND PLC (ALNESS ROSS-SHIRE)
ALNESS BOFSGB21343
BANK OF SCOTLAND PLC (ALNESS)
ALNESS HLFXGB21A44
BANK OF SCOTLAND PLC (ALLOA MAR STREET - 804519)
ALLOA BOFSGBS1037
BANK OF SCOTLAND PLC (ALLOA MAR ST - 804522)
ALLOA BOFSGBS1337
BANK OF SCOTLAND PLC (ALLOA (R)
ALLOA HLFXGB21A43
BANK OF SCOTLAND PLC (ALLOA)
ALLOA HLFXGB21A42
BANK OF SCOTLAND PLC (ALEXANDRIA (R) 80.45.18)
ALEXANDRIA BOFSGBS1036
BANK OF SCOTLAND PLC (ALEXANDRIA)
ALEXANDRIA HLFXGB21A39
BANK OF SCOTLAND PLC (ALEXANDRIA)
ALEXANDRIA BOFSGB21333
BANK OF SCOTLAND PLC (ALDERSHOT (110011))
ALDERSHOT HLFXGB21A37
BANK OF SCOTLAND PLC (ALCESTER)
ALCESTER HLFXGB21ALC
BANK OF SCOTLAND PLC (AIRDRIE SOUTH BRIDGE STREET)
AIRDRIE BOFSGB21334
BANK OF SCOTLAND PLC (AIRDRIE BANK STREET)
AIRDRIE HLFXGB21A36
BANK OF SCOTLAND PLC (AIRDRIE (R)
AIRDRIE HLFXGB21A35
BANK OF SCOTLAND PLC (AIRDRIE (110894))
AIRDRIE HLFXGB21A34
BANK OF SCOTLAND PLC (AIRDRIE)
AIRDRIE BOFSGBS1338
BANK OF SCOTLAND PLC (PRESTON AND BLACKBURN (110617))
ACCRINGTON HLFXGB21R67
BANK OF SCOTLAND PLC (ACCRINGTON (110008))
ACCRINGTON HLFXGB21A24
BANK OF SCOTLAND PLC (ABINGDON HIGH STREET)
ABINGDON HLFXGB21A22
BANK OF SCOTLAND PLC (ABERYSTWYTH (110003))
ABERYSTWYTH HLFXGB21A21
BANK OF SCOTLAND PLC (ABERGAVENNY - 110006)
ABERGAVENNY HLFXGB21A19
BANK OF SCOTLAND PLC (ABERFELDY)
ABERFELDY HLFXGB21A17
BANK OF SCOTLAND PLC (UPPERKIRKGATE - 804509)
ABERDEEN BOFSGBS1032
BANK OF SCOTLAND PLC (PRIVATE BANKING ABERDEEN (804928))
ABERDEEN BOFSGB21ABD
BANK OF SCOTLAND PLC (PRIVATE BANKING ABERDEEN (802462))
ABERDEEN BOFSGBS1PSA
BANK OF SCOTLAND PLC (PRIVATE BANKING ABERDEEN (114928))
ABERDEEN BOFSGBS1211
BANK OF SCOTLAND PLC (DYCE (804618))
ABERDEEN BOFSGBS1088
BANK OF SCOTLAND PLC (DYCE)
ABERDEEN HLFXGB21G68
BANK OF SCOTLAND PLC (CULTS (804586))
ABERDEEN BOFSGBS1071
BANK OF SCOTLAND PLC (CORPORATE BANKING)
ABERDEEN BOFSGBS1CB1
BANK OF SCOTLAND PLC (BRIDGE OF DON (804502))
ABERDEEN BOFSGBS1027
BANK OF SCOTLAND PLC (ABERDEEN UPPERKIRKGATE - 807330)
ABERDEEN BOFSGB21131
BANK OF SCOTLAND PLC (ABERDEEN UPPERKIRKGATE - 804512)
ABERDEEN BOFSGBS1033
BANK OF SCOTLAND PLC (ABERDEEN UPPERKIRKGATE - 804512)
ABERDEEN BOFSGB21033
BANK OF SCOTLAND PLC (ABERDEEN UPPERKIRKGATE - 804509)
ABERDEEN BOFSGB21032
BANK OF SCOTLAND PLC (ABERDEEN UPPERKIRKGATE - 804504)
ABERDEEN BOFSGBS1028
BANK OF SCOTLAND PLC (ABERDEEN UPPERKIRKGATE - 804504)
ABERDEEN BOFSGB21028
BANK OF SCOTLAND PLC (ABERDEEN UPPERKIRKGATE - 801215)
ABERDEEN BOFSGB21041
BANK OF SCOTLAND PLC (ABERDEEN UPPERKIRKGATE - 801206)
ABERDEEN BOFSGB21007
BANK OF SCOTLAND PLC (ABERDEEN UPPERKIRKGATE - 800517)
ABERDEEN BOFSGB21351
BANK OF SCOTLAND PLC (ABERDEEN UPPERKIRKGATE - 114513)
ABERDEEN HLFXGB21A15
BANK OF SCOTLAND PLC (ABERDEEN UPPERKIRKGATE - 114512)
ABERDEEN HLFXGB21A14
BANK OF SCOTLAND PLC (ABERDEEN UPPERKIRKGATE - 114509)
ABERDEEN HLFXGB21A13
BANK OF SCOTLAND PLC (ABERDEEN UPPERKIRKGATE - 114507)
ABERDEEN HLFXGB21T23
BANK OF SCOTLAND PLC (ABERDEEN UPPERKIRKGATE - 114504)
ABERDEEN HLFXGB21A10
BANK OF SCOTLAND PLC (ABERDEEN UPPERKIRKGATE - 110893)
ABERDEEN HLFXGB21A04
BANK OF SCOTLAND PLC (ABERDEEN UPPERKIRKGATE - 110892)
ABERDEEN HLFXGB21A06
BANK OF SCOTLAND PLC (ABERDEEN UPPERKIRKGATE (804513))
ABERDEEN BOFSGBS1034
BANK OF SCOTLAND PLC (ABERDEEN UPPERKIRKGATE (114501))
ABERDEEN HLFXGB21A07
BANK OF SCOTLAND PLC (ABERDEEN UNION ST)
ABERDEEN BOFSGBS1341
BANK OF SCOTLAND PLC (ABERDEEN QUEENS CROSS - 804586)
ABERDEEN BOFSGB21071
BANK OF SCOTLAND PLC (ABERDEEN QUEENS CROSS - 804506)
ABERDEEN BOFSGBS1030
BANK OF SCOTLAND PLC (ABERDEEN QUEENS CROSS - 804505)
ABERDEEN BOFSGBS1029
BANK OF SCOTLAND PLC (ABERDEEN QUEENS CROSS - 800619)
ABERDEEN BOFSGB21363
BANK OF SCOTLAND PLC (ABERDEEN QUEENS CROSS - 800519)
ABERDEEN BOFSGB21350
BANK OF SCOTLAND PLC (ABERDEEN QUEENS CROSS - 114586)
ABERDEEN HLFXGB21F63
BANK OF SCOTLAND PLC (ABERDEEN QUEENS CROSS - 114506)
ABERDEEN HLFXGB21A12
BANK OF SCOTLAND PLC (ABERDEEN QUEENS CROSS - 114505)
ABERDEEN HLFXGB21A11
BANK OF SCOTLAND PLC (ABERDEEN QUEENS CROSS)
ABERDEEN BOFSGB21353
BANK OF SCOTLAND PLC (ABERDEEN BRIDGE OF DON)
ABERDEEN HLFXGB21A08
BANK OF SCOTLAND PLC (ABERDEEN 52 UNION STREET (804886))
ABERDEEN BOFSGB21H18
BANK OF SCOTLAND PLC (ABERDEEN 201 UNION STREET (801208))
ABERDEEN BOFSGBS1024
BANK OF SCOTLAND PLC (ABERDEEN 201 UNION STREET)
ABERDEEN BOFSGB21024
BANK OF SCOTLAND PLC (ABERDEEN 201 UNION ST - 804508)
ABERDEEN BOFSGBS1031
BANK OF SCOTLAND PLC (ABERDEEN 201 UNION ST - 800521)
ABERDEEN BOFSGB21337
BANK OF SCOTLAND PLC (ABERDEEN 201 UNION ST - 114886)
ABERDEEN HLFXGB21H18
BANK OF SCOTLAND PLC (ABERDEEN 201 UNION ST - 114511)
ABERDEEN HLFXGB21A02
BANK OF SCOTLAND PLC (ABERDEEN 201 UNION ST - 114508)
ABERDEEN HLFXGB21A16
BANK OF SCOTLAND PLC (ABERDEEN 201 UNION ST - 111634)
ABERDEEN HLFXGB21A09
BANK OF SCOTLAND PLC (ABERDEEN 201 UNION ST - 111044)
ABERDEEN HLFXGB21A03
BANK OF SCOTLAND PLC (ABERDEEN 201 UNION ST - 110891)
ABERDEEN HLFXGB21A05

Tìm mã SWIFT

Tìm kiếm

Xác thực mã SWIFT

Kiểm tra

Mã SWIFT của các Ngân hàng tại Vương quốc Anh là gì?

Khi chuyển tiền quốc tế đến các ngân hàng tại Vương quốc Anh, bạn sẽ thường xuyên bắt gặp các thuật ngữ mã SWIFT hoặc BIC (Business Identifier Code) trong thông tin chi tiết ngân hàng. Được quản lý bởi Hiệp hội Viễn thông Tài chính Liên ngân hàng Toàn cầu, chuỗi chữ và số dài 8 đến 11 ký tự độc đáo này hoạt động như một hộ chiếu phổ quát cho các ngân hàng tại Vương quốc Anh. Nó đảm bảo rằng tiền của bạn vượt qua biên giới toàn cầu một cách an toàn và đến chính xác tổ chức tài chính dự kiến.

SWIFT và BIC: Khác biệt là gì?

Trong ngành ngân hàng, các thuật ngữ mã SWIFT và BIC được sử dụng thay thế cho nhau. SWIFT đề cập đến tổ chức cấp mã, trong khi BIC đại diện cho chính mã đó. Mã 8 ký tự xác định trụ sở chính của ngân hàng tại Vương quốc Anh, trong khi mã 11 ký tự chỉ định một chi nhánh địa phương cụ thể.

Tôi có cần IBAN hay mã SWIFT cho Vương quốc Anh không?

Trong khi mã SWIFT xác định một ngân hàng cụ thể tại Vương quốc Anh, thì IBAN (Số tài khoản ngân hàng quốc tế) xác định tài khoản ngân hàng của cá nhân khách hàng. Tùy thuộc vào việc bạn chuyển tiền đến Vương quốc Anh hay một khu vực khác — đặc biệt là ở Châu Âu hoặc Trung Đông — bạn có thể cần cả hai mã để hoàn tất giao dịch chuyển tiền một cách thành công.

Làm thế nào để sử dụng danh mục này?

Duyệt qua danh mục mã SWIFT đã được xác thực và toàn diện của chúng tôi cho tất cả các tổ chức tài chính đã đăng ký tại Vương quốc Anh. Chúng tôi cung cấp các chi tiết định dạng chính xác và vị trí chi nhánh để giúp bạn xác thực các hướng dẫn định tuyến trước khi thực hiện thanh toán ngân hàng quốc tế.

Tuyên bố từ chối trách nhiệm: Danh mục này chỉ được cung cấp cho mục đích tham khảo chung và thông tin. Mặc dù chúng tôi nỗ lực để xác minh mã ngân hàng và chi tiết hiển thị trên nền tảng, OneBIC hoàn toàn không chịu trách nhiệm pháp lý đối với bất kỳ tổn thất tài chính, chậm trễ giao dịch hoặc thiệt hại nào phát sinh từ việc tin tưởng vào dữ liệu này. Vui lòng luôn xác minh chính thức mọi hướng dẫn chuyển tiền với ngân hàng nhận của bạn.