Mã SWIFT cho các ngân hàng tại Vương quốc Anh

Ngân hàng Thành phố Mã SWIFT
FROST MONEY LTD
MANCHESTER FRMEGB22
FRONTIER GLOBAL CONSULTANTS LTD
LEEDS FGLCGB22
FRONERI INTERNATIONAL LIMITED
NORTHALLERTON FROIGB2N
FREUD LEMOS LIMITED
LONDON FRLEGB21
FREETRADE LIMITED (TECHSPACE)
LONDON FRETGB21
FREEPOINT COMMODITIES EUROPE LLP
READING FCELGB21
FREEMARKETFX LIMITED
LONDON FMFXGB2L
FRASER FINANCE LIMITED
LONDON RFCFGB21
FRANKLIN TEMPLETON INVESTMENT MANAGEMENT LTD (FOR DEPT)
LONDON TEMPGB2LFON
FRANKLIN TEMPLETON INVESTMENT MANAGEMENT LTD
LONDON TEMPGB2L
FRANKLIN TEMPLETON INVESTMENT MANAGEMENT LIMITED
EDINBURGH FTIMGB21
FRANKLIN TEMPLETON FUND MANAGEMENT
LEEDS BRUTGB21
FRANK SMYTHSON LTD
LONDON FRSYGB21
FP ASSET MANAGEMENT
LONDON ASMAGB21
FOX-PITT, KELTON LIMITED (FINANCIAL PRODUCTS LONDON)
LONDON FPKLGB21FPL
FOX-PITT, KELTON LIMITED
LONDON FPKLGB21
FOX-DAVIES CAPITAL LIMITED (BATS)
LONDON FOCAGB21BAT
FOX-DAVIES CAPITAL LIMITED
LONDON FOCAGB21
FORUM CAPITAL INTERNATIONAL LIMITED
LONDON FOCIGB21
FORTUNE INVESTMENT AND CONSULTING LTD
LONDON FNCSGB21
FORTRADE LIMITED
LONDON FOTAGB21
FORTIS GSFG UK LIMITED
LONDON FOGAGB21
FORTE SECURITIES LIMITED
LONDON FOSUGB21
FOREX CAPITAL MARKETS LTD (FXCM)
LONDON FXCMGB21
FORESTER MACLEAN LIMITED
LONDON FOMMGB21
FORESTER INVESTMENTS LIMITED
BROMLEY FOINGB21
FORESIGHT GROUP LLP
LONDON FOGUGB22
FONDY LTD
LONDON FONYGB22
FOENIX PARTNERS LTD
ISLINGTON FOPNGB22
FNZ (UK) LTD (FNZ UK - 39)
LONDON FNZWGB2S039
FNZ (UK) LTD (FNZ UK - 38)
LONDON FNZWGB2S038
FNZ (UK) LTD (FNZ UK - 37)
LONDON FNZWGB2S037
FNZ (UK) LTD (INVESTMENT OPERATIONS)
EDINBURGH FNZWGB2SOPS
FNZ (UK) LTD (FNZ UK - 9)
EDINBURGH FNZWGB2S009
FNZ (UK) LTD (FNZ UK - 8)
EDINBURGH FNZWGB2S008
FNZ (UK) LTD (FNZ UK - 7)
EDINBURGH FNZWGB2S007
FNZ (UK) LTD (FNZ UK - 6)
EDINBURGH FNZWGB2S006
FNZ (UK) LTD (FNZ UK - 5)
EDINBURGH FNZWGB2S005
FNZ (UK) LTD (FNZ UK - 4)
EDINBURGH FNZWGB2S004
FNZ (UK) LTD (FNZ UK - 36)
EDINBURGH FNZWGB2S036
FNZ (UK) LTD (FNZ UK - 35)
EDINBURGH FNZWGB2S035
FNZ (UK) LTD (FNZ UK - 34)
EDINBURGH FNZWGB2S034
FNZ (UK) LTD (FNZ UK - 33)
EDINBURGH FNZWGB2S033
FNZ (UK) LTD (FNZ UK - 32)
EDINBURGH FNZWGB2S032
FNZ (UK) LTD (FNZ UK - 31)
EDINBURGH FNZWGB2S031
FNZ (UK) LTD (FNZ UK - 30)
EDINBURGH FNZWGB2S030
FNZ (UK) LTD (FNZ UK - 3)
EDINBURGH FNZWGB2S003
FNZ (UK) LTD (FNZ UK - 29)
EDINBURGH FNZWGB2S029
FNZ (UK) LTD (FNZ UK - 28)
EDINBURGH FNZWGB2S028
FNZ (UK) LTD (FNZ UK - 27)
EDINBURGH FNZWGB2S027
FNZ (UK) LTD (FNZ UK - 26)
EDINBURGH FNZWGB2S026
FNZ (UK) LTD (FNZ UK - 25)
EDINBURGH FNZWGB2S025
FNZ (UK) LTD (FNZ UK - 24)
EDINBURGH FNZWGB2S024
FNZ (UK) LTD (FNZ UK - 23)
EDINBURGH FNZWGB2S023
FNZ (UK) LTD (FNZ UK - 22)
EDINBURGH FNZWGB2S022
FNZ (UK) LTD (FNZ UK - 21)
EDINBURGH FNZWGB2S021
FNZ (UK) LTD (FNZ UK - 20)
EDINBURGH FNZWGB2S020
FNZ (UK) LTD (FNZ UK - 2)
EDINBURGH FNZWGB2SHSB
FNZ (UK) LTD (FNZ UK - 18)
EDINBURGH FNZWGB2S018
FNZ (UK) LTD (FNZ UK - 17)
EDINBURGH FNZWGB2S017
FNZ (UK) LTD (FNZ UK - 16)
EDINBURGH FNZWGB2S016
FNZ (UK) LTD (FNZ UK - 15)
EDINBURGH FNZWGB2S015
FNZ (UK) LTD (FNZ UK - 14)
EDINBURGH FNZWGB2S014
FNZ (UK) LTD (FNZ UK - 13)
EDINBURGH FNZWGB2S013
FNZ (UK) LTD (FNZ UK - 12)
EDINBURGH FNZWGB2S012
FNZ (UK) LTD (FNZ UK - 11)
EDINBURGH FNZWGB2S011
FNZ (UK) LTD (FNZ UK - 10)
EDINBURGH FNZWGB2S010
FNZ (UK) LTD (FNZ UK - 1)
EDINBURGH FNZWGB2SBAR
FNZ (UK) LTD (FNZ FUND SERVICES - 2)
EDINBURGH FNZWGB2S019
FNZ (UK) LTD (FNZ FUND SERVICES - 1)
EDINBURGH FNZWGB2SSAN
FNZ (UK) LTD
EDINBURGH FNZWGB2S
FNALITY UK LIMITED
LONDON FNUKGB2L
FNALITY SERVICES LIMITED (TEST BANK A)
LONDON FNGPGB2LTBA
FNALITY SERVICES LIMITED
LONDON FNGPGB2L
FMR INVESTMENT MANAGEMENT LIMITED
LONDON FMIMGB21
FMR INVESTMENT MANAGEMENT (UK) LIMITED
LONDON FMIAGB21
FM FINANCE LTD
CHELTENHAM FAENGB22
FM CAPITAL PARTNERS LTD
LONDON CPARGB21
FLYWHEEL DIGITAL LIMITED
LONDON ASGOGB2L
FLUTTERWAVE UK LIMITED
LONDON FLUEGB22

Tìm mã SWIFT

Tìm kiếm

Xác thực mã SWIFT

Kiểm tra

Mã SWIFT của các Ngân hàng tại Vương quốc Anh là gì?

Khi chuyển tiền quốc tế đến các ngân hàng tại Vương quốc Anh, bạn sẽ thường xuyên bắt gặp các thuật ngữ mã SWIFT hoặc BIC (Business Identifier Code) trong thông tin chi tiết ngân hàng. Được quản lý bởi Hiệp hội Viễn thông Tài chính Liên ngân hàng Toàn cầu, chuỗi chữ và số dài 8 đến 11 ký tự độc đáo này hoạt động như một hộ chiếu phổ quát cho các ngân hàng tại Vương quốc Anh. Nó đảm bảo rằng tiền của bạn vượt qua biên giới toàn cầu một cách an toàn và đến chính xác tổ chức tài chính dự kiến.

SWIFT và BIC: Khác biệt là gì?

Trong ngành ngân hàng, các thuật ngữ mã SWIFT và BIC được sử dụng thay thế cho nhau. SWIFT đề cập đến tổ chức cấp mã, trong khi BIC đại diện cho chính mã đó. Mã 8 ký tự xác định trụ sở chính của ngân hàng tại Vương quốc Anh, trong khi mã 11 ký tự chỉ định một chi nhánh địa phương cụ thể.

Tôi có cần IBAN hay mã SWIFT cho Vương quốc Anh không?

Trong khi mã SWIFT xác định một ngân hàng cụ thể tại Vương quốc Anh, thì IBAN (Số tài khoản ngân hàng quốc tế) xác định tài khoản ngân hàng của cá nhân khách hàng. Tùy thuộc vào việc bạn chuyển tiền đến Vương quốc Anh hay một khu vực khác — đặc biệt là ở Châu Âu hoặc Trung Đông — bạn có thể cần cả hai mã để hoàn tất giao dịch chuyển tiền một cách thành công.

Làm thế nào để sử dụng danh mục này?

Duyệt qua danh mục mã SWIFT đã được xác thực và toàn diện của chúng tôi cho tất cả các tổ chức tài chính đã đăng ký tại Vương quốc Anh. Chúng tôi cung cấp các chi tiết định dạng chính xác và vị trí chi nhánh để giúp bạn xác thực các hướng dẫn định tuyến trước khi thực hiện thanh toán ngân hàng quốc tế.

Tuyên bố từ chối trách nhiệm: Danh mục này chỉ được cung cấp cho mục đích tham khảo chung và thông tin. Mặc dù chúng tôi nỗ lực để xác minh mã ngân hàng và chi tiết hiển thị trên nền tảng, OneBIC hoàn toàn không chịu trách nhiệm pháp lý đối với bất kỳ tổn thất tài chính, chậm trễ giao dịch hoặc thiệt hại nào phát sinh từ việc tin tưởng vào dữ liệu này. Vui lòng luôn xác minh chính thức mọi hướng dẫn chuyển tiền với ngân hàng nhận của bạn.