Mã SWIFT cho các ngân hàng tại Vương quốc Anh
| Ngân hàng | Thành phố | Mã SWIFT |
|---|---|---|
|
HSBC UK BANK PLC (COTTINGHAM BRANCH)
|
COTTINGHAM | HBUKGB4127D |
|
HSBC UK BANK PLC (CORWEN BRANCH)
|
CORWEN | HBUKGB4127C |
|
HSBC UK BANK PLC (CERRIGYDRUDION)
|
CORWEN | HBUKGB4184M |
|
HSBC UK BANK PLC (CORSHAM BRANCH)
|
CORSHAM | HBUKGB4127B |
|
HSBC UK BANK PLC (CORBY TOWN CENTRE)
|
CORBY | HBUKGB4111H |
|
HSBC UK BANK PLC (CONWY)
|
CONWY | HBUKGB4184P |
|
HSBC UK BANK PLC (CONSETT BRANCH)
|
CONSETT | HBUKGB4127A |
|
HSBC UK BANK PLC (CONGLETON BRANCH)
|
CONGLETON | HBUKGB4126W |
|
HSBC UK BANK PLC (RHOS-ON-SEA BRANCH)
|
COLWYN BAY | HBUKGB4126V |
|
HSBC UK BANK PLC (OLD COLWYN)
|
COLWYN BAY | HBUKGB4185U |
|
HSBC UK BANK PLC (COLWYN BAY BRANCH)
|
COLWYN BAY | HBUKGB4126U |
|
HSBC UK BANK PLC (POYLE TRADING ESTATE, SLOUGH)
|
COLNBROOK | HBUKGB4183B |
|
HSBC UK BANK PLC (COLERAINE)
|
COLERAINE | HBUKGB4171T |
|
HSBC UK BANK PLC (COLEFORD BRANCH)
|
COLEFORD | HBUKGB4126R |
|
HSBC UK BANK PLC (HIGH STREET BRANCH)
|
COLCHESTER | HBUKGB4103U |
|
HSBC UK BANK PLC (COLCHESTER, NORTH STATION ROAD)
|
COLCHESTER | HBUKGB4110U |
|
HSBC UK BANK PLC (COCKFOSTERS BRANCH)
|
COCKFOSTERS | HBUKGB4126P |
|
HSBC UK BANK PLC (COCKERMOUTH BRANCH)
|
COCKERMOUTH | HBUKGB4126N |
|
HSBC UK BANK PLC (CLITHEROE BRANCH)
|
CLITHEROE | HBUKGB4126L |
|
HSBC UK BANK PLC (THORNTON)
|
CLEVELEYS | HBUKGB4180S |
|
HSBC UK BANK PLC (CLEVELEYS BRANCH)
|
CLEVELEYS | HBUKGB4126K |
|
HSBC UK BANK PLC (CLEVEDON, TRIANGLE BRANCH)
|
CLEVEDON | HBUKGB4126J |
|
HSBC UK BANK PLC (CLEETHORPES BRANCH)
|
CLEETHORPES | HBUKGB4126H |
|
HSBC UK BANK PLC (CLECKHEATON)
|
CLECKHEATON | HBUKGB4103T |
|
HSBC UK BANK PLC (CLACTON-ON-SEA BRANCH)
|
CLACTON-ON-SEA | HBUKGB4126G |
|
HSBC UK BANK PLC (CIRENCESTER BRANCH)
|
CIRENCESTER | HBUKGB4126F |
|
HSBC UK BANK PLC (CINDERFORD BRANCH)
|
CINDERFORD | HBUKGB4126E |
|
HSBC UK BANK PLC (GLOUCESTER, THE CROSS)
|
CHURCHDOWN | HBUKGB4173R |
|
HSBC UK BANK PLC (CHURCH STRETTON BRANCH)
|
CHURCH STRETTON | HBUKGB4126D |
|
HSBC UK BANK PLC (HIGHCLIFFE)
|
CHRISTCHURCH | HBUKGB4182R |
|
HSBC UK BANK PLC (CHRISTCHURCH BRANCH)
|
CHRISTCHURCH | HBUKGB4126C |
|
HSBC UK BANK PLC (CHORLEY BRANCH)
|
CHORLEY | HBUKGB4126B |
|
HSBC UK BANK PLC (CHISLEHURST BRANCH)
|
CHISLEHURST | HBUKGB4126A |
|
HSBC UK BANK PLC (CHIPPING NORTON BRANCH)
|
CHIPPING NORTON | HBUKGB4125W |
|
HSBC UK BANK PLC (CHIPPING CAMPDEN BRANCH)
|
CHIPPING CAMPDEN | HBUKGB4125V |
|
HSBC UK BANK PLC (CHIPPENHAM BRANCH)
|
CHIPPENHAM | HBUKGB4125U |
|
HSBC UK BANK PLC (MORRISONS)
|
CHINGFORD | HBUKGB4169W |
|
HSBC UK BANK PLC (CHIGWELL BRANCH)
|
CHIGWELL | HBUKGB4125T |
|
HSBC UK BANK PLC (CHICHESTER)
|
CHICHESTER | HBUKGB4103S |
|
HSBC UK BANK PLC (CHESTERFIELD)
|
CHESTERFIELD | HBUKGB4113G |
|
HSBC UK BANK PLC (CHESTER-LE-STREET BRANCH)
|
CHESTER-LE-STREET | HBUKGB4125R |
|
HSBC UK BANK PLC (M AND S MONEY SETTLEMENT ACCOUNT)
|
CHESTER | HBUKGB4194K |
|
HSBC UK BANK PLC (M AND S MONEY REGULAR SAVER)
|
CHESTER | HBUKGB41MS3 |
|
HSBC UK BANK PLC (M AND S MONEY CURRENT ACCOUNT)
|
CHESTER | HBUKGB41MS2 |
|
HSBC UK BANK PLC (M AND S BANK - EVERYDAY SAVER)
|
CHESTER | HBUKGB41MS1 |
|
HSBC UK BANK PLC (EASTGATE BRANCH)
|
CHESTER | HBUKGB4103R |
|
HSBC UK BANK PLC (CHESTER, HOOLE)
|
CHESTER | HBUKGB4177Y |
|
HSBC UK BANK PLC (CHESTER, COMMERCIAL CENTRE)
|
CHESTER | HBUKGB4188K |
|
HSBC UK BANK PLC (CHESSINGTON BRANCH)
|
CHESSINGTON | HBUKGB4125P |
|
HSBC UK BANK PLC (CHESHUNT (401164))
|
CHESHUNT | HBUKGB4194U |
|
HSBC UK BANK PLC (CHESHAM BRANCH)
|
CHESHAM | HBUKGB4125M |
|
HSBC UK BANK PLC (CHEPSTOW BRANCH)
|
CHEPSTOW | HBUKGB4125L |
|
HSBC UK BANK PLC (PROMENADE BRANCH)
|
CHELTENHAM | HBUKGB4103P |
|
HSBC UK BANK PLC (CHELTENHAM, MONTPELLIER BRANCH)
|
CHELTENHAM | HBUKGB4125K |
|
HSBC UK BANK PLC (BATH ROAD BRANCH)
|
CHELTENHAM | HBUKGB4103N |
|
HSBC UK BANK PLC (HIGH STREET BRANCH)
|
CHELMSFORD | HBUKGB4103M |
|
HSBC UK BANK PLC (CHELMSFORD, MOULSHAM STREET)
|
CHELMSFORD | HBUKGB4115B |
|
HSBC UK BANK PLC (ANGLIA UNIVERSITY)
|
CHELMSFORD | HBUKGB4174W |
|
HSBC UK BANK PLC (CHEAM BRANCH)
|
CHEAM | HBUKGB4125J |
|
HSBC UK BANK PLC (CHEADLE, CHESHIRE BRANCH)
|
CHEADLE | HBUKGB4125H |
|
HSBC UK BANK PLC (WALDERSLADE BRANCH)
|
CHATHAM | HBUKGB4125G |
|
HSBC UK BANK PLC (CHATHAM, 231 HIGH STREET)
|
CHATHAM | HBUKGB4181X |
|
HSBC UK BANK PLC (CHATHAM)
|
CHATHAM | HBUKGB4114E |
|
HSBC UK BANK PLC (CHARD BRANCH)
|
CHARD | HBUKGB4125F |
|
HSBC UK BANK PLC (CHALFONT ST PETER BRANCH)
|
CHALFONT ST PETER | HBUKGB4125E |
|
HSBC UK BANK PLC (CHADWELL HEATH BRANCH)
|
CHADWELL HEATH | HBUKGB4125D |
|
HSBC UK BANK PLC (CATTERICK GARRISON)
|
CATTERICK GARRISON | HBUKGB4177X |
|
HSBC UK BANK PLC (CATERHAM BRANCH)
|
CATERHAM | HBUKGB4125C |
|
HSBC UK BANK PLC (CASTLEFORD BRANCH)
|
CASTLEFORD | HBUKGB4125B |
|
HSBC UK BANK PLC (CASTLE DONINGTON BRANCH)
|
CASTLE DONINGTON | HBUKGB4125A |
|
HSBC UK BANK PLC (CARTERTON BRANCH)
|
CARTERTON | HBUKGB4124W |
|
HSBC UK BANK PLC (KIRKBY LONSDALE BRANCH)
|
CARNFORTH | HBUKGB4124V |
|
HSBC UK BANK PLC (ST. CLEARS)
|
CARMARTHEN | HBUKGB4186L |
|
HSBC UK BANK PLC (CARMARTHEN)
|
CARMARTHEN | HBUKGB4113T |
|
HSBC UK BANK PLC (SILLOTH BRANCH)
|
CARLISLE | HBUKGB4124U |
|
HSBC UK BANK PLC (MORRISONS)
|
CARLISLE | HBUKGB4169U |
|
HSBC UK BANK PLC (LONGTOWN BRANCH)
|
CARLISLE | HBUKGB4124T |
|
HSBC UK BANK PLC (CARLISLE, ROSEHILL IND ESTATE)
|
CARLISLE | HBUKGB4177W |
|
HSBC UK BANK PLC (CARLISLE, KINGSTOWN ROAD)
|
CARLISLE | HBUKGB4177V |
|
HSBC UK BANK PLC (CARLISLE, ENGLISH STREET)
|
CARLISLE | HBUKGB4113L |
Mã SWIFT của các Ngân hàng tại Vương quốc Anh là gì?
Khi chuyển tiền quốc tế đến các ngân hàng tại Vương quốc Anh, bạn sẽ thường xuyên bắt gặp các thuật ngữ mã SWIFT hoặc BIC (Business Identifier Code) trong thông tin chi tiết ngân hàng. Được quản lý bởi Hiệp hội Viễn thông Tài chính Liên ngân hàng Toàn cầu, chuỗi chữ và số dài 8 đến 11 ký tự độc đáo này hoạt động như một hộ chiếu phổ quát cho các ngân hàng tại Vương quốc Anh. Nó đảm bảo rằng tiền của bạn vượt qua biên giới toàn cầu một cách an toàn và đến chính xác tổ chức tài chính dự kiến.
SWIFT và BIC: Khác biệt là gì?
Trong ngành ngân hàng, các thuật ngữ mã SWIFT và BIC được sử dụng thay thế cho nhau. SWIFT đề cập đến tổ chức cấp mã, trong khi BIC đại diện cho chính mã đó. Mã 8 ký tự xác định trụ sở chính của ngân hàng tại Vương quốc Anh, trong khi mã 11 ký tự chỉ định một chi nhánh địa phương cụ thể.
Tôi có cần IBAN hay mã SWIFT cho Vương quốc Anh không?
Trong khi mã SWIFT xác định một ngân hàng cụ thể tại Vương quốc Anh, thì IBAN (Số tài khoản ngân hàng quốc tế) xác định tài khoản ngân hàng của cá nhân khách hàng. Tùy thuộc vào việc bạn chuyển tiền đến Vương quốc Anh hay một khu vực khác — đặc biệt là ở Châu Âu hoặc Trung Đông — bạn có thể cần cả hai mã để hoàn tất giao dịch chuyển tiền một cách thành công.
Làm thế nào để sử dụng danh mục này?
Duyệt qua danh mục mã SWIFT đã được xác thực và toàn diện của chúng tôi cho tất cả các tổ chức tài chính đã đăng ký tại Vương quốc Anh. Chúng tôi cung cấp các chi tiết định dạng chính xác và vị trí chi nhánh để giúp bạn xác thực các hướng dẫn định tuyến trước khi thực hiện thanh toán ngân hàng quốc tế.