Mã SWIFT cho các ngân hàng tại Vương quốc Anh
| Ngân hàng | Thành phố | Mã SWIFT |
|---|---|---|
|
HSBC UK BANK PLC (DROYLSDEN)
|
DROYLSDEN | HBUKGB4178E |
|
HSBC UK BANK PLC (DROITWICH BRANCH)
|
DROITWICH | HBUKGB4129N |
|
HSBC UK BANK PLC (DRIFFIELD BRANCH)
|
DRIFFIELD | HBUKGB4129M |
|
HSBC UK BANK PLC (DOWNHAM MARKET BRANCH)
|
DOWNHAM MARKET | HBUKGB4129L |
|
HSBC UK BANK PLC (DOVERCOURT BRANCH)
|
DOVERCOURT | HBUKGB4129K |
|
HSBC UK BANK PLC (DOVER BRANCH)
|
DOVER | HBUKGB4129J |
|
HSBC UK BANK PLC (DORKING BRANCH)
|
DORKING | HBUKGB4129G |
|
HSBC UK BANK PLC (DORCHESTER BRANCH)
|
DORCHESTER | HBUKGB4129F |
|
HSBC UK BANK PLC (TICKHILL)
|
DONCASTER | HBUKGB4180U |
|
HSBC UK BANK PLC (THORNE BRANCH)
|
DONCASTER | HBUKGB4129E |
|
HSBC UK BANK PLC (STAINFORTH)
|
DONCASTER | HBUKGB4180P |
|
HSBC UK BANK PLC (EPWORTH BRANCH)
|
DONCASTER | HBUKGB4129D |
|
HSBC UK BANK PLC (DONCASTER, HIGH STREET)
|
DONCASTER | HBUKGB4111E |
|
HSBC UK BANK PLC (BAWTRY)
|
DONCASTER | HBUKGB4177I |
|
HSBC UK BANK PLC (ASKERN)
|
DONCASTER | HBUKGB4177F |
|
HSBC UK BANK PLC (DOLGELLAU BRANCH)
|
DOLGELLAU | HBUKGB4129C |
|
HSBC UK BANK PLC (DISS BRANCH)
|
DISS | HBUKGB4129B |
|
HSBC UK BANK PLC (DIDCOT BRANCH)
|
DIDCOT | HBUKGB4129A |
|
HSBC UK BANK PLC (DEWSBURY BRANCH)
|
DEWSBURY | HBUKGB4128W |
|
HSBC UK BANK PLC (DEVIZES BRANCH)
|
DEVIZES | HBUKGB4128V |
|
HSBC UK BANK PLC (DEREHAM BRANCH)
|
DEREHAM | HBUKGB4128U |
|
HSBC UK BANK PLC (ST. PETER STREET BRANCH)
|
DERBY | HBUKGB4104B |
|
HSBC UK BANK PLC (DERBY, VICTORY ROAD BRANCH)
|
DERBY | HBUKGB4128T |
|
HSBC UK BANK PLC (DENTON)
|
DENTON | HBUKGB4178C |
|
HSBC UK BANK PLC (DENBIGH BRANCH)
|
DENBIGH | HBUKGB4128R |
|
HSBC UK BANK PLC (DEAL BRANCH)
|
DEAL | HBUKGB4128P |
|
HSBC UK BANK PLC (DAWLISH)
|
DAWLISH | HBUKGB4184R |
|
HSBC UK BANK PLC (DAVENTRY BRANCH)
|
DAVENTRY | HBUKGB4128N |
|
HSBC UK BANK PLC (DARWEN BRANCH)
|
DARWEN | HBUKGB4128M |
|
HSBC UK BANK PLC (DARTMOUTH BRANCH)
|
DARTMOUTH | HBUKGB4128L |
|
HSBC UK BANK PLC (DARTFORD BRANCH)
|
DARTFORD | HBUKGB4128K |
|
HSBC UK BANK PLC (MORRISONS, NORTH RD.)
|
DARLINGTON | HBUKGB4170U |
|
HSBC UK BANK PLC (MORRISONS)
|
DARLINGTON | HBUKGB4170A |
|
HSBC UK BANK PLC (DARLINGTON, COCKERTON)
|
DARLINGTON | HBUKGB4178A |
|
HSBC UK BANK PLC (DARLINGTON)
|
DARLINGTON | HBUKGB4104A |
|
HSBC UK BANK PLC (CWMBRAN BRANCH)
|
CWMBRAN | HBUKGB4128J |
|
HSBC UK BANK PLC (CULLOMPTON BRANCH)
|
CULLOMPTON | HBUKGB4128H |
|
HSBC UK BANK PLC (EAST CROYDON BRANCH)
|
CROYDON | HBUKGB4128G |
|
HSBC UK BANK PLC (CROYDON, SOUTH END BRANCH)
|
CROYDON | HBUKGB4128F |
|
HSBC UK BANK PLC (CENTRAL BRANCH)
|
CROYDON | HBUKGB4103W |
|
HSBC UK BANK PLC (CROWTHORNE BRANCH)
|
CROWTHORNE | HBUKGB4128E |
|
HSBC UK BANK PLC (TUNBRIDGE WELLS MOUNT PLEAS)
|
CROWBOROUGH | HBUKGB4167H |
|
HSBC UK BANK PLC (CROMER BRANCH)
|
CROMER | HBUKGB4167G |
|
HSBC UK BANK PLC (CRICCIETH)
|
CRICCIETH | HBUKGB4184Q |
|
HSBC UK BANK PLC (CREWKERNE BRANCH)
|
CREWKERNE | HBUKGB4128B |
|
HSBC UK BANK PLC (MORRISONS)
|
CREWE | HBUKGB41CRW |
|
HSBC UK BANK PLC (HOLMES CHAPEL BRANCH)
|
CREWE | HBUKGB4128A |
|
HSBC UK BANK PLC (CREWE, MARKET STREET BRANCH)
|
CREWE | HBUKGB4127W |
|
HSBC UK BANK PLC (CREDITON BRANCH)
|
CREDITON | HBUKGB4127V |
|
HSBC UK BANK PLC (CRAWLEY, MANOR ROYAL)
|
CRAWLEY | HBUKGB4182A |
|
HSBC UK BANK PLC (CRAWLEY BOULEVARD)
|
CRAWLEY | HBUKGB4167F |
|
HSBC UK BANK PLC (COBHAM)
|
CRAWLEY | HBUKGB4110J |
|
HSBC UK BANK PLC (LEINTWARDINE)
|
CRAVEN ARMS | HBUKGB4193L |
|
HSBC UK BANK PLC (CRAVEN ARMS)
|
CRAVEN ARMS | HBUKGB4175B |
|
HSBC UK BANK PLC (CRANLEIGH BRANCH)
|
CRANLEIGH | HBUKGB4127U |
|
HSBC UK BANK PLC (CRANBROOK BRANCH)
|
CRANBROOK | HBUKGB4127T |
|
HSBC UK BANK PLC (CRAMLINGTON BRANCH)
|
CRAMLINGTON | HBUKGB4127R |
|
HSBC UK BANK PLC (COWPLAIN)
|
COWPLAIN | HBUKGB4181Z |
|
HSBC UK BANK PLC (COWES, ISLE OF WIGHT)
|
COWES | HBUKGB4181Y |
|
HSBC UK BANK PLC (COWBRIDGE BRANCH)
|
COWBRIDGE | HBUKGB4127P |
|
HSBC UK BANK PLC (NSC EVENING ONLINE TEAM)
|
Coventry | HBUKGB4194M |
|
HSBC UK BANK PLC (NSC EVENING ONLINE TEAM)
|
COVENTRY | HBUKGB4187Q |
|
HSBC UK BANK PLC (HSBC DIRECT CUSTOMER RESOL)
|
COVENTRY | HBUKGB4192W |
|
HSBC UK BANK PLC (HSBC)
|
COVENTRY | HBUKGB41COV |
|
HSBC UK BANK PLC (COVENTRY, WALSGRAVE ROAD BRANCH)
|
COVENTRY | HBUKGB4127N |
|
HSBC UK BANK PLC (COVENTRY, UNIVERSITY OF WARWICK)
|
COVENTRY | HBUKGB4174Z |
|
HSBC UK BANK PLC (COVENTRY, TILE HILL BRANCH)
|
COVENTRY | HBUKGB4127M |
|
HSBC UK BANK PLC (COVENTRY, RADFORD BRANCH)
|
COVENTRY | HBUKGB4127L |
|
HSBC UK BANK PLC (COVENTRY, FOLESHILL BRANCH)
|
COVENTRY | HBUKGB4127K |
|
HSBC UK BANK PLC (COVENTRY, EARLSDON BRANCH)
|
COVENTRY | HBUKGB4127J |
|
HSBC UK BANK PLC (COVENTRY, CHEYLESMORE BRANCH)
|
COVENTRY | HBUKGB4127G |
|
HSBC UK BANK PLC (CORPORATION STREET BRANCH)
|
COVENTRY | HBUKGB4103V |
|
HSBC UK BANK PLC (CATHEDRAL LANES)
|
COVENTRY | HBUKGB4173P |
|
HSBC UK BANK PLC (BANKING OPERATIONS COVENTRY)
|
COVENTRY | HBUKGB4195T |
|
HSBC UK BANK PLC (BANKING OPERATIONS)
|
COVENTRY | HBUKGB4194O |
|
HSBC UK BANK PLC (BANKING OPERATIONS)
|
COVENTRY | HBUKGB4194N |
|
HSBC UK BANK PLC (BALSALL COMMON BRANCH)
|
COVENTRY | HBUKGB4127F |
|
HSBC UK BANK PLC (40-05-00 HSBC BANK PLC NATIONAL SORT CODE 5)
|
COVENTRY | HBUKGB4173E |
|
HSBC UK BANK PLC (40-04-00 HSBC BANK PLC NATIONAL SORT CODE 4)
|
COVENTRY | HBUKGB4173D |
|
HSBC UK BANK PLC (COULSDON BRANCH)
|
COULSDON | HBUKGB4127E |
Mã SWIFT của các Ngân hàng tại Vương quốc Anh là gì?
Khi chuyển tiền quốc tế đến các ngân hàng tại Vương quốc Anh, bạn sẽ thường xuyên bắt gặp các thuật ngữ mã SWIFT hoặc BIC (Business Identifier Code) trong thông tin chi tiết ngân hàng. Được quản lý bởi Hiệp hội Viễn thông Tài chính Liên ngân hàng Toàn cầu, chuỗi chữ và số dài 8 đến 11 ký tự độc đáo này hoạt động như một hộ chiếu phổ quát cho các ngân hàng tại Vương quốc Anh. Nó đảm bảo rằng tiền của bạn vượt qua biên giới toàn cầu một cách an toàn và đến chính xác tổ chức tài chính dự kiến.
SWIFT và BIC: Khác biệt là gì?
Trong ngành ngân hàng, các thuật ngữ mã SWIFT và BIC được sử dụng thay thế cho nhau. SWIFT đề cập đến tổ chức cấp mã, trong khi BIC đại diện cho chính mã đó. Mã 8 ký tự xác định trụ sở chính của ngân hàng tại Vương quốc Anh, trong khi mã 11 ký tự chỉ định một chi nhánh địa phương cụ thể.
Tôi có cần IBAN hay mã SWIFT cho Vương quốc Anh không?
Trong khi mã SWIFT xác định một ngân hàng cụ thể tại Vương quốc Anh, thì IBAN (Số tài khoản ngân hàng quốc tế) xác định tài khoản ngân hàng của cá nhân khách hàng. Tùy thuộc vào việc bạn chuyển tiền đến Vương quốc Anh hay một khu vực khác — đặc biệt là ở Châu Âu hoặc Trung Đông — bạn có thể cần cả hai mã để hoàn tất giao dịch chuyển tiền một cách thành công.
Làm thế nào để sử dụng danh mục này?
Duyệt qua danh mục mã SWIFT đã được xác thực và toàn diện của chúng tôi cho tất cả các tổ chức tài chính đã đăng ký tại Vương quốc Anh. Chúng tôi cung cấp các chi tiết định dạng chính xác và vị trí chi nhánh để giúp bạn xác thực các hướng dẫn định tuyến trước khi thực hiện thanh toán ngân hàng quốc tế.