Mã SWIFT cho các ngân hàng tại Vương quốc Anh
| Ngân hàng | Thành phố | Mã SWIFT |
|---|---|---|
|
HSBC UK BANK PLC (COALVILLE BRANCH)
|
LEICESTER | HBUKGB4137M |
|
HSBC UK BANK PLC (LEEK BRANCH)
|
LEEK | HBUKGB4137L |
|
HSBC UK BANK PLC (SHERBURN-IN-ELMET BRANCH)
|
LEEDS | HBUKGB4137K |
|
HSBC UK BANK PLC (MORLEY BRANCH)
|
LEEDS | HBUKGB4137J |
|
HSBC UK BANK PLC (LEEDS, UNIVERSITY BRANCH)
|
LEEDS | HBUKGB4137H |
|
HSBC UK BANK PLC (LEEDS, OAKWOOD)
|
LEEDS | HBUKGB4178V |
|
HSBC UK BANK PLC (LEEDS, MOORTOWN)
|
LEEDS | HBUKGB4178U |
|
HSBC UK BANK PLC (LEEDS, HORSFORTH BRANCH)
|
LEEDS | HBUKGB4137G |
|
HSBC UK BANK PLC (LEEDS, HEADINGLEY BRANCH)
|
LEEDS | HBUKGB4137F |
|
HSBC UK BANK PLC (LEEDS, GARFORTH)
|
LEEDS | HBUKGB4178T |
|
HSBC UK BANK PLC (LEEDS, CROSS GATES BRANCH)
|
LEEDS | HBUKGB4137E |
|
HSBC UK BANK PLC (LEEDS, CHAPEL ALLERTON BRANCH)
|
LEEDS | HBUKGB4137C |
|
HSBC UK BANK PLC (LEEDS, BEESTON HILL)
|
LEEDS | HBUKGB4178S |
|
HSBC UK BANK PLC (LEEDS, ARMLEY BRANCH)
|
LEEDS | HBUKGB4137B |
|
HSBC UK BANK PLC (GUISELEY BRANCH)
|
LEEDS | HBUKGB4137A |
|
HSBC UK BANK PLC (FIRST DIRECT SORT CODE 404787)
|
LEEDS | HBUKGB41FDF |
|
HSBC UK BANK PLC (FIRST DIRECT SORT CODE 404786)
|
LEEDS | HBUKGB41FDE |
|
HSBC UK BANK PLC (FIRST DIRECT SORT CODE 404785)
|
LEEDS | HBUKGB41FDG |
|
HSBC UK BANK PLC (FIRST DIRECT SORT CODE 404784)
|
LEEDS | HBUKGB41FDD |
|
HSBC UK BANK PLC (FIRST DIRECT SORT CODE 404783)
|
LEEDS | HBUKGB41FDC |
|
HSBC UK BANK PLC (FIRST DIRECT SORT CODE 404782)
|
LEEDS | HBUKGB41FDB |
|
HSBC UK BANK PLC (FIRST DIRECT SORT CODE 404781)
|
LEEDS | HBUKGB41FDA |
|
HSBC UK BANK PLC (FIRST DIRECT SORT CODE 404780)
|
LEEDS | HBUKGB41FD9 |
|
HSBC UK BANK PLC (FIRST DIRECT SORT CODE 404779)
|
LEEDS | HBUKGB41FD8 |
|
HSBC UK BANK PLC (FIRST DIRECT SORT CODE 404778)
|
LEEDS | HBUKGB41FD7 |
|
HSBC UK BANK PLC (FIRST DIRECT SORT CODE 404777)
|
LEEDS | HBUKGB41FD6 |
|
HSBC UK BANK PLC (FIRST DIRECT SORT CODE 404776)
|
LEEDS | HBUKGB41FD5 |
|
HSBC UK BANK PLC (FIRST DIRECT SORT CODE 404775)
|
LEEDS | HBUKGB41FD4 |
|
HSBC UK BANK PLC (FIRST DIRECT SORT CODE 404774)
|
LEEDS | HBUKGB41FD3 |
|
HSBC UK BANK PLC (FIRST DIRECT SORT CODE 404773)
|
LEEDS | HBUKGB41FD2 |
|
HSBC UK BANK PLC (FIRST DIRECT SORT CODE 404772)
|
LEEDS | HBUKGB41FD1 |
|
HSBC UK BANK PLC (FIRST DIRECT SORT CODE 404771)
|
LEEDS | HBUKGB41FDW |
|
HSBC UK BANK PLC (FIRST DIRECT SORT CODE 404770)
|
LEEDS | HBUKGB41FDV |
|
HSBC UK BANK PLC (FIRST DIRECT LEEDS)
|
LEEDS | HBUKGB4196R |
|
HSBC UK BANK PLC (FIRST DIRECT LEEDS)
|
LEEDS | HBUKGB4196Q |
|
HSBC UK BANK PLC (FIRST DIRECT LEEDS)
|
LEEDS | HBUKGB4196P |
|
HSBC UK BANK PLC (FIRST DIRECT LEEDS)
|
LEEDS | HBUKGB4196O |
|
HSBC UK BANK PLC (FIRST DIRECT LEEDS)
|
LEEDS | HBUKGB4196N |
|
HSBC UK BANK PLC (FIRST DIRECT 4769)
|
LEEDS | HBUKGB41FDU |
|
HSBC UK BANK PLC (FIRST DIRECT 4768)
|
LEEDS | HBUKGB41FDT |
|
HSBC UK BANK PLC (FIRST DIRECT 4767)
|
LEEDS | HBUKGB41FDS |
|
HSBC UK BANK PLC (FIRST DIRECT 4766)
|
LEEDS | HBUKGB41FDR |
|
HSBC UK BANK PLC (FIRST DIRECT 4765)
|
LEEDS | HBUKGB41FDQ |
|
HSBC UK BANK PLC (FIRST DIRECT 4764)
|
LEEDS | HBUKGB41FDP |
|
HSBC UK BANK PLC (FIRST DIRECT 4763)
|
LEEDS | HBUKGB41FDO |
|
HSBC UK BANK PLC (FIRST DIRECT 4762)
|
LEEDS | HBUKGB41FDN |
|
HSBC UK BANK PLC (FIRST DIRECT 4761)
|
LEEDS | HBUKGB41FDK |
|
HSBC UK BANK PLC (FIRST DIRECT 4760)
|
LEEDS | HBUKGB41FDJ |
|
HSBC UK BANK PLC (FIRST DIRECT 4759)
|
LEEDS | HBUKGB41FDI |
|
HSBC UK BANK PLC (FIRST DIRECT 4758)
|
LEEDS | HBUKGB41FDH |
|
HSBC UK BANK PLC (CUSTOMER SOLUTIONS TEAM LEE)
|
LEEDS | HBUKGB4193C |
|
HSBC UK BANK PLC (AREA BRANCH, PARK ROW)
|
LEEDS | HBUKGB4105B |
|
HSBC UK BANK PLC (LEE-ON-THE-SOLENT)
|
LEE-ON-THE-SOLENT | HBUKGB4182W |
|
HSBC UK BANK PLC (LEDBURY)
|
LEDBURY | HBUKGB4175T |
|
HSBC UK BANK PLC (LEATHERHEAD BRANCH)
|
LEATHERHEAD | HBUKGB4136W |
|
HSBC UK BANK PLC (SOUTHAM BRANCH)
|
LEAMINGTON SPA | HBUKGB4136V |
|
HSBC UK BANK PLC (PARADE, 126 BRANCH)
|
LEAMINGTON SPA | HBUKGB4105A |
|
HSBC UK BANK PLC (MIDLANDS DUMMY A)
|
LEAMINGTON SPA | HBUKGB4187N |
|
HSBC UK BANK PLC (LEAMINGTON SPA, 33 PARADE)
|
LEAMINGTON SPA | HBUKGB4175S |
|
HSBC UK BANK PLC (LAUNCESTON BRANCH)
|
LAUNCESTON | HBUKGB4136U |
|
HSBC UK BANK PLC (LANCING BRANCH)
|
LANCING | HBUKGB4136T |
|
HSBC UK BANK PLC (LANCASTER BRANCH)
|
LANCASTER | HBUKGB4136R |
|
HSBC UK BANK PLC (BENTHAM BRANCH)
|
LANCASTER | HBUKGB4136P |
|
HSBC UK BANK PLC (LAMPETER BRANCH)
|
LAMPETER | HBUKGB4136N |
|
HSBC UK BANK PLC (KNUTSFORD BRANCH)
|
KNUTSFORD | HBUKGB4136M |
|
HSBC UK BANK PLC (KNIGHTON BRANCH)
|
KNIGHTON | HBUKGB4136L |
|
HSBC UK BANK PLC (KNARESBOROUGH BRANCH)
|
KNARESBOROUGH | HBUKGB4136K |
|
HSBC UK BANK PLC (SCUNTHORPE HIGH STREET)
|
KIRTON-INLINDSEY | HBUKGB4173M |
|
HSBC UK BANK PLC (MORRISONS, KIRKSTALL)
|
KIRKSTALL | HBUKGB41KIR |
|
HSBC UK BANK PLC (KIRKBY STEPHEN BRANCH)
|
KIRKBY STEPHEN | HBUKGB4136J |
|
HSBC UK BANK PLC (KIRKBURTON)
|
KIRKBURTON | HBUKGB4178R |
|
HSBC UK BANK PLC (KINMEL BAY)
|
KINMEL BAY | HBUKGB4185C |
|
HSBC UK BANK PLC (KINGTON)
|
KINGTON | HBUKGB4175R |
|
HSBC UK BANK PLC (KINGSWINFORD BRANCH)
|
KINGSWINFORD | HBUKGB4136H |
|
HSBC UK BANK PLC (KINGSTON-UPON-THAMES, CLARENCE STREET)
|
KINGSTON-UPON-THAMES | HBUKGB4111G |
|
HSBC UK BANK PLC (KINGSTON-UPON-THAMES)
|
KINGSTON-UPON-THAMES | HBUKGB4192S |
|
HSBC UK BANK PLC (HAM COMMON BRANCH)
|
KINGSTON-UPON-THAMES | HBUKGB4136G |
|
HSBC UK BANK PLC (KINGSBRIDGE BRANCH)
|
KINGSBRIDGE | HBUKGB4136F |
|
HSBC UK BANK PLC (KING'S LYNN, HARDWICK INDUSTRIAL ESTATE)
|
KING'S LYNN | HBUKGB4175Q |
|
HSBC UK BANK PLC (KING'S LYNN BRANCH)
|
KING'S LYNN | HBUKGB4136E |
Mã SWIFT của các Ngân hàng tại Vương quốc Anh là gì?
Khi chuyển tiền quốc tế đến các ngân hàng tại Vương quốc Anh, bạn sẽ thường xuyên bắt gặp các thuật ngữ mã SWIFT hoặc BIC (Business Identifier Code) trong thông tin chi tiết ngân hàng. Được quản lý bởi Hiệp hội Viễn thông Tài chính Liên ngân hàng Toàn cầu, chuỗi chữ và số dài 8 đến 11 ký tự độc đáo này hoạt động như một hộ chiếu phổ quát cho các ngân hàng tại Vương quốc Anh. Nó đảm bảo rằng tiền của bạn vượt qua biên giới toàn cầu một cách an toàn và đến chính xác tổ chức tài chính dự kiến.
SWIFT và BIC: Khác biệt là gì?
Trong ngành ngân hàng, các thuật ngữ mã SWIFT và BIC được sử dụng thay thế cho nhau. SWIFT đề cập đến tổ chức cấp mã, trong khi BIC đại diện cho chính mã đó. Mã 8 ký tự xác định trụ sở chính của ngân hàng tại Vương quốc Anh, trong khi mã 11 ký tự chỉ định một chi nhánh địa phương cụ thể.
Tôi có cần IBAN hay mã SWIFT cho Vương quốc Anh không?
Trong khi mã SWIFT xác định một ngân hàng cụ thể tại Vương quốc Anh, thì IBAN (Số tài khoản ngân hàng quốc tế) xác định tài khoản ngân hàng của cá nhân khách hàng. Tùy thuộc vào việc bạn chuyển tiền đến Vương quốc Anh hay một khu vực khác — đặc biệt là ở Châu Âu hoặc Trung Đông — bạn có thể cần cả hai mã để hoàn tất giao dịch chuyển tiền một cách thành công.
Làm thế nào để sử dụng danh mục này?
Duyệt qua danh mục mã SWIFT đã được xác thực và toàn diện của chúng tôi cho tất cả các tổ chức tài chính đã đăng ký tại Vương quốc Anh. Chúng tôi cung cấp các chi tiết định dạng chính xác và vị trí chi nhánh để giúp bạn xác thực các hướng dẫn định tuyến trước khi thực hiện thanh toán ngân hàng quốc tế.