Mã SWIFT cho các ngân hàng tại Vương quốc Anh
| Ngân hàng | Thành phố | Mã SWIFT |
|---|---|---|
|
HSBC UK BANK PLC (BLACKFRIARS, KINGS REACH, SE1)
|
LONDON | HBUKGB4110R |
|
HSBC UK BANK PLC (BETHNAL GREEN BRANCH)
|
LONDON | HBUKGB4105M |
|
HSBC UK BANK PLC (BELSIZE PARK BRANCH)
|
LONDON | HBUKGB4105L |
|
HSBC UK BANK PLC (BELGRAVIA BRANCH)
|
LONDON | HBUKGB4105K |
|
HSBC UK BANK PLC (BAYSWATER, QUEENSWAY BRANCH)
|
LONDON | HBUKGB4105J |
|
HSBC UK BANK PLC (BARNES BRANCH)
|
LONDON | HBUKGB4139V |
|
HSBC UK BANK PLC (BALHAM HIGH ROAD, 117 BRANCH)
|
LONDON | HBUKGB4105G |
|
HSBC UK BANK PLC (BAKER STREET, 90 BRANCH)
|
LONDON | HBUKGB4105F |
|
HSBC UK BANK PLC (ALDGATE BRANCH)
|
LONDON | HBUKGB4105E |
|
HSBC UK BANK PLC (ALBERT EMBANKMENT BRANCH)
|
LONDON | HBUKGB4139U |
|
HSBC UK BANK PLC (ACTON HIGH STREET BRANCH)
|
LONDON | HBUKGB4139T |
|
HSBC UK BANK PLC (431 OXFORD STREET)
|
LONDON | HBUKGB4169D |
|
HSBC UK BANK PLC (171 EDGMWARE ROAD LONDON)
|
LONDON | HBUKGB4192M |
|
HSBC UK BANK PLC (133 REGENT STREET)
|
LONDON | HBUKGB4110H |
|
HSBC UK BANK PLC (122 FINCHLEY ROAD)
|
LONDON | HBUKGB4169A |
|
HSBC UK BANK PLC
|
LONDON | HBUKGB41 |
|
HSBC UK BANK PLC (LLANYBYDDER)
|
LLANYBYDDER | HBUKGB4185K |
|
HSBC UK BANK PLC (LLANTWIT MAJOR)
|
LLANTWIT MAJOR | HBUKGB4185J |
|
HSBC UK BANK PLC (LLANRWST BRANCH)
|
LLANRWST | HBUKGB4139R |
|
HSBC UK BANK PLC (LLANIDLOES BRANCH)
|
LLANIDLOES | HBUKGB4139P |
|
HSBC UK BANK PLC (LLANGOLLEN BRANCH)
|
LLANGOLLEN | HBUKGB4139N |
|
HSBC UK BANK PLC (GLYN CEIRIOG)
|
LLANGOLLEN | HBUKGB4193P |
|
HSBC UK BANK PLC (LLANGEFNI, ANGLESEY BRANCH)
|
LLANGEFNI | HBUKGB4139M |
|
HSBC UK BANK PLC (LLANFYLLIN BRANCH)
|
LLANFYLLIN | HBUKGB4139L |
|
HSBC UK BANK PLC (LLANFAIRFECHAN)
|
LLANFAIRFECHAN | HBUKGB4185G |
|
HSBC UK BANK PLC (TUMBLE BRANCH)
|
LLANELLI | HBUKGB4139K |
|
HSBC UK BANK PLC (LLANELLI BRANCH)
|
LLANELLI | HBUKGB4139J |
|
HSBC UK BANK PLC (LLANDYSSUL BRANCH)
|
LLANDYSSUL | HBUKGB4139H |
|
HSBC UK BANK PLC (LLANDUDNO, MOSTYN STREET BRANCH)
|
LLANDUDNO | HBUKGB4139G |
|
HSBC UK BANK PLC (CRAIG-Y-DON)
|
LLANDUDNO | HBUKGB4173T |
|
HSBC UK BANK PLC (LLANDRINDOD WELLS BRANCH)
|
LLANDRINDOD WELLS | HBUKGB4139F |
|
HSBC UK BANK PLC (LLANDOVERY BRANCH)
|
LLANDOVERY | HBUKGB4139E |
|
HSBC UK BANK PLC (LLANDEILO BRANCH)
|
LLANDEILO | HBUKGB4139D |
|
HSBC UK BANK PLC (LLANDAFF)
|
LLANDAFF | HBUKGB4185F |
|
HSBC UK BANK PLC (LIVERPOOL, WOOLTON BRANCH)
|
LIVERPOOL | HBUKGB4139C |
|
HSBC UK BANK PLC (LIVERPOOL, WALTON)
|
LIVERPOOL | HBUKGB4179D |
|
HSBC UK BANK PLC (LIVERPOOL, UNIVERSITY BRANCH)
|
LIVERPOOL | HBUKGB4139B |
|
HSBC UK BANK PLC (LIVERPOOL, TOXTETH)
|
LIVERPOOL | HBUKGB4179C |
|
HSBC UK BANK PLC (LIVERPOOL, RODNEY BRANCH)
|
LIVERPOOL | HBUKGB4139A |
|
HSBC UK BANK PLC (LIVERPOOL, OLD SWAN BRANCH)
|
LIVERPOOL | HBUKGB4138W |
|
HSBC UK BANK PLC (LIVERPOOL, NORTON STREET BRANCH)
|
LIVERPOOL | HBUKGB4138V |
|
HSBC UK BANK PLC (LIVERPOOL, MERSEY ROAD)
|
LIVERPOOL | HBUKGB4179B |
|
HSBC UK BANK PLC (LIVERPOOL, MAGHULL BRANCH)
|
LIVERPOOL | HBUKGB4138U |
|
HSBC UK BANK PLC (LIVERPOOL, KENSINGTON)
|
LIVERPOOL | HBUKGB4179A |
|
HSBC UK BANK PLC (LIVERPOOL, HUNTS CROSS)
|
LIVERPOOL | HBUKGB4178Z |
|
HSBC UK BANK PLC (LIVERPOOL, GREAT CROSBY BRANCH)
|
LIVERPOOL | HBUKGB4138T |
|
HSBC UK BANK PLC (LIVERPOOL, BROADGREEN)
|
LIVERPOOL | HBUKGB4178Y |
|
HSBC UK BANK PLC (LIVERPOOL, BRECK ROAD BRANCH)
|
LIVERPOOL | HBUKGB4138R |
|
HSBC UK BANK PLC (LIVERPOOL, ALLERTON ROAD BRANCH)
|
LIVERPOOL | HBUKGB4138P |
|
HSBC UK BANK PLC (LIVERPOOL, AINTREE BRANCH)
|
LIVERPOOL | HBUKGB4138N |
|
HSBC UK BANK PLC (LIVERPOOL, AIGBURTH ROAD BRANCH)
|
LIVERPOOL | HBUKGB4138M |
|
HSBC UK BANK PLC (LIVERPOOL, 2 BOLD STREET)
|
LIVERPOOL | HBUKGB4178X |
|
HSBC UK BANK PLC (FORMBY BRANCH)
|
LIVERPOOL | HBUKGB4138L |
|
HSBC UK BANK PLC (CITY OFFICE, DALE STREET BRANCH)
|
LIVERPOOL | HBUKGB4105D |
|
HSBC UK BANK PLC (LITTLEHAMPTON BRANCH)
|
LITTLEHAMPTON | HBUKGB4138J |
|
HSBC UK BANK PLC (LISKEARD BRANCH)
|
LISKEARD | HBUKGB4138H |
|
HSBC UK BANK PLC (LIPHOOK BRANCH)
|
LIPHOOK | HBUKGB4138G |
|
HSBC UK BANK PLC (MORRISONS)
|
LINCOLN | HBUKGB4170N |
|
HSBC UK BANK PLC (LINCOLN, NEWARK ROAD)
|
LINCOLN | HBUKGB4175X |
|
HSBC UK BANK PLC (LINCOLN, BAILGATE)
|
LINCOLN | HBUKGB4175W |
|
HSBC UK BANK PLC (LINCOLN STONEBOW)
|
LINCOLN | HBUKGB4111A |
|
HSBC UK BANK PLC (LICHFIELD BRANCH)
|
LICHFIELD | HBUKGB4138F |
|
HSBC UK BANK PLC (LEYBURN BRANCH)
|
LEYBURN | HBUKGB4138E |
|
HSBC UK BANK PLC (LEWES BRANCH)
|
LEWES | HBUKGB4138D |
|
HSBC UK BANK PLC (MORRISONS)
|
LETCHWORTH | HBUKGB4170M |
|
HSBC UK BANK PLC (LETCHWORTH BRANCH)
|
LETCHWORTH | HBUKGB4138C |
|
HSBC UK BANK PLC (LEOMINSTER BRANCH)
|
LEOMINSTER | HBUKGB4138B |
|
HSBC UK BANK PLC (LEIGHTON BUZZARD BRANCH)
|
LEIGHTON BUZZARD | HBUKGB4138A |
|
HSBC UK BANK PLC (LEIGH-ON-SEA BRANCH)
|
LEIGH-ON-SEA | HBUKGB4137W |
|
HSBC UK BANK PLC (LEIGH BRANCH)
|
LEIGH | HBUKGB4137V |
|
HSBC UK BANK PLC (LEICESTER, WOODGATE BRANCH)
|
LEICESTER | HBUKGB4137U |
|
HSBC UK BANK PLC (LEICESTER, UPPINGHAM ROAD BRANCH)
|
LEICESTER | HBUKGB4137T |
|
HSBC UK BANK PLC (LEICESTER, LONDON ROAD BRANCH)
|
LEICESTER | HBUKGB4137R |
|
HSBC UK BANK PLC (LEICESTER, GALLOWTREE GATE)
|
LEICESTER | HBUKGB4175V |
|
HSBC UK BANK PLC (LEICESTER, CHARLES STREET)
|
LEICESTER | HBUKGB4113P |
|
HSBC UK BANK PLC (LEICESTER, BELGRAVE ROAD BRANCH)
|
LEICESTER | HBUKGB4137P |
|
HSBC UK BANK PLC (LEICESTER, 11 HINCKLEY ROAD BRANCH)
|
LEICESTER | HBUKGB4137N |
|
HSBC UK BANK PLC (LEICESTER UNIVERSITY)
|
LEICESTER | HBUKGB4175U |
|
HSBC UK BANK PLC (GROVE PARK)
|
LEICESTER | HBUKGB4188A |
|
HSBC UK BANK PLC (GRANBY STREET BRANCH)
|
LEICESTER | HBUKGB4105C |
Mã SWIFT của các Ngân hàng tại Vương quốc Anh là gì?
Khi chuyển tiền quốc tế đến các ngân hàng tại Vương quốc Anh, bạn sẽ thường xuyên bắt gặp các thuật ngữ mã SWIFT hoặc BIC (Business Identifier Code) trong thông tin chi tiết ngân hàng. Được quản lý bởi Hiệp hội Viễn thông Tài chính Liên ngân hàng Toàn cầu, chuỗi chữ và số dài 8 đến 11 ký tự độc đáo này hoạt động như một hộ chiếu phổ quát cho các ngân hàng tại Vương quốc Anh. Nó đảm bảo rằng tiền của bạn vượt qua biên giới toàn cầu một cách an toàn và đến chính xác tổ chức tài chính dự kiến.
SWIFT và BIC: Khác biệt là gì?
Trong ngành ngân hàng, các thuật ngữ mã SWIFT và BIC được sử dụng thay thế cho nhau. SWIFT đề cập đến tổ chức cấp mã, trong khi BIC đại diện cho chính mã đó. Mã 8 ký tự xác định trụ sở chính của ngân hàng tại Vương quốc Anh, trong khi mã 11 ký tự chỉ định một chi nhánh địa phương cụ thể.
Tôi có cần IBAN hay mã SWIFT cho Vương quốc Anh không?
Trong khi mã SWIFT xác định một ngân hàng cụ thể tại Vương quốc Anh, thì IBAN (Số tài khoản ngân hàng quốc tế) xác định tài khoản ngân hàng của cá nhân khách hàng. Tùy thuộc vào việc bạn chuyển tiền đến Vương quốc Anh hay một khu vực khác — đặc biệt là ở Châu Âu hoặc Trung Đông — bạn có thể cần cả hai mã để hoàn tất giao dịch chuyển tiền một cách thành công.
Làm thế nào để sử dụng danh mục này?
Duyệt qua danh mục mã SWIFT đã được xác thực và toàn diện của chúng tôi cho tất cả các tổ chức tài chính đã đăng ký tại Vương quốc Anh. Chúng tôi cung cấp các chi tiết định dạng chính xác và vị trí chi nhánh để giúp bạn xác thực các hướng dẫn định tuyến trước khi thực hiện thanh toán ngân hàng quốc tế.