Mã SWIFT cho các ngân hàng tại Taiwan

Ngân hàng Thành phố Mã SWIFT
YUNG SHIN SECURITIES CO., LTD.
TAIPEI YUSCTWT1
YUNG LI SECURITIES CO., LTD.
TAIPEI YUNSTWT1
YUNG CHUAN SECURITIES CO., LTD.
TAOYUAN YUCETWT1
YUANTA SECURITIES INVESTMENT TRUST CO., LTD.
TAIPEI YSITTWT1
YUANTA SECURITIES COMPANY LIMITED
NEW TAIPEI YCPSTWT1
YUANTA SECURITIES CO., LTD.
TAIPEI FHSCTWT1
YUANTA SECURITIES CO., LTD. (INSTITUTIONAL GROUP)
NEW TAIPEI YUTATWTP168
YUANTA SECURITIES CO., LTD. (FIXED INCOME DEPT.)
NEW TAIPEI YUTATWTP888
YUANTA SECURITIES CO., LTD.
NEW TAIPEI YUTATWTP
YUANTA COMMERCIAL BANK CO., LTD.
TAIPEI APBKTWTH
YING YI SECURITIES CO., LTD.
KAOHSIUNG YINSTWT1
WELLS FARGO BANK, N.A., TAIPEI BRANCH
TAIPEI PNBPTWTP
WELLS FARGO BANK N.A., TAIPEI BRANCH
TAIPEI WFBITWT1
WAN TAI SECURITIES CO LTD
CHIAYI WATSTWT1
UNITED OVERSEAS BANK LIMITED (TRANSACTION BANKING)
TAIPEI UOVBTWTPCMS
UNITED OVERSEAS BANK LIMITED
TAIPEI UOVBTWTP
UNION BANK OF TAIWAN (TAOYUAN BRANCH)
TAOYUAN UBOTTWTP003
UNION BANK OF TAIWAN (TRUST DEPARTMENT)
TAIPEI UBOTTWTP008
UNION BANK OF TAIWAN (TAIPEI BRANCH)
TAIPEI UBOTTWTP001
UNION BANK OF TAIWAN (NANKING EAST ROAD BRANCH)
TAIPEI UBOTTWTP005
UNION BANK OF TAIWAN (EAST TAIPEI BRANCH)
TAIPEI UBOTTWTP009
UNION BANK OF TAIWAN
TAIPEI UBOTTWTP
UNION BANK OF TAIWAN (MINCHUAN BRANCH)
TAICHUNG UBOTTWTP062
UNION BANK OF TAIWAN (KAOHSIUNG BRANCH)
KAOHSIUNG UBOTTWTP010
UBS SECURITIES PTE. LTD. TAIPEI BRANCH
TAIPEI UBSWTW21
UBS ASSET MANAGEMENT (TAIWAN) LTD
TAIPEI UBSATWTP
UBS AG TAIPEI BRANCH (TAIPEI BRANCH)
TAIPEI UBSWTWTP
U-MING MARINE TRANSPORT CORPORATION (U-MING MARINE TRANSPORT (SINGAPORE) PTE. LTD.)
TAIPEI UMTRTWTP200
U-MING MARINE TRANSPORT CORPORATION (U-MING MARINE TRANSPORT (HONG KONG) LIMITED)
TAIPEI UMTRTWTP300
U-MING MARINE TRANSPORT CORPORATION (FALCON INVESTMENT PTE LTD)
TAIPEI UMTRTWTP230
U-MING MARINE TRANSPORT CORPORATION
TAIPEI UMTRTWTP
THE TORONTO-DOMINION BANK
TAIPEI TDOMTWT1
THE STANDARD BANK OF SOUTH AFRICA LIMITED
TAIPEI SBZATWT1
THE HONGKONG AND SHANGHAI BANKING CORPORATION LIMITED, TAIPEI BRANCH (OBU BRANCH)
TAIPEI HSBCTW2POBU
THE HONGKONG AND SHANGHAI BANKING CORPORATION LIMITED, TAIPEI BRANCH
TAIPEI HSBCTW2P
THE EXPORT-IMPORT BANK OF THE REPUBLIC OF CHINA
TAIPEI EROCTWTP
THE BANK OF NEW YORK MELLON, TAIPEI BRANCH
TAIPEI IRVTTWTX
THE BANK OF EAST ASIA LIMITED, TAIPEI BRANCH
TAIPEI BEASTWTP
TAIWAN STOCK EXCHANGE CORPORATION
TAIPEI XTAITWT1
TAIWAN SHIN KONG COMMERCIAL BANK CO., LTD. (JHONGLI BRANCH)
ZHONGLI MKTBTWTP222
TAIWAN SHIN KONG COMMERCIAL BANK CO., LTD. (YUANLIN BRANCH)
YUANLIN MKTBTWTP392
TAIWAN SHIN KONG COMMERCIAL BANK CO., LTD. (TAOYUAN BRANCH)
TAOYUAN MKTBTWTP231
TAIWAN SHIN KONG COMMERCIAL BANK CO., LTD. (BA DE BRANCH)
TAOYUAN MKTBTWTP596
TAIWAN SHIN KONG COMMERCIAL BANK CO., LTD. (TAIPEI FOREIGN EXCHANGE PROCESSING UNIT)
TAIPEI MKTBTWTP523
TAIWAN SHIN KONG COMMERCIAL BANK CO., LTD. (SONG-AN BRANCH)
TAIPEI MKTBTWTP134
TAIWAN SHIN KONG COMMERCIAL BANK CO., LTD. (OFFSHORE BANKING UNIT)
TAIPEI MKTBTWTPOBU
TAIWAN SHIN KONG COMMERCIAL BANK CO., LTD. (NEI HU BRANCH)
TAIPEI MKTBTWTP152
TAIWAN SHIN KONG COMMERCIAL BANK CO., LTD. (NAN GANG BRANCH)
TAIPEI MKTBTWTP189
TAIWAN SHIN KONG COMMERCIAL BANK CO., LTD. (NAN DONG BRANCH)
TAIPEI MKTBTWTP110
TAIWAN SHIN KONG COMMERCIAL BANK CO., LTD. (DUN NAN BRANCH)
TAIPEI MKTBTWTP851
TAIWAN SHIN KONG COMMERCIAL BANK CO., LTD. (DONG TAIPEI BRANCH)
TAIPEI MKTBTWTP028
TAIWAN SHIN KONG COMMERCIAL BANK CO., LTD. (CHIN CHENG BRANCH)
TAIPEI MKTBTWTP143
TAIWAN SHIN KONG COMMERCIAL BANK CO., LTD. (CHENG NEI BRANCH)
TAIPEI MKTBTWTP116
TAIWAN SHIN KONG COMMERCIAL BANK CO., LTD. (CHENG DE BRANCH)
TAIPEI MKTBTWTP842
TAIWAN SHIN KONG COMMERCIAL BANK CO., LTD. (CHANG AN BRANCH)
TAIPEI MKTBTWTP611
TAIWAN SHIN KONG COMMERCIAL BANK CO., LTD. (BUSINESS DEPARTMENT)
TAIPEI MKTBTWTP499
TAIWAN SHIN KONG COMMERCIAL BANK CO., LTD.
TAIPEI MKTBTWTP
TAIWAN SHIN KONG COMMERCIAL BANK CO., LTD. (TAINAN BRANCH)
TAINAN MKTBTWTP657
TAIWAN SHIN KONG COMMERCIAL BANK CO., LTD. (EAST TAINAN BRANCH)
TAINAN MKTBTWTP417
TAIWAN SHIN KONG COMMERCIAL BANK CO., LTD. (TAICHUNG FOREIGN EXCHANGE PROCESSING UNIT)
TAICHUNG MKTBTWTP833
TAIWAN SHIN KONG COMMERCIAL BANK CO., LTD. (TAICHUNG BRANCH)
TAICHUNG MKTBTWTP347
TAIWAN SHIN KONG COMMERCIAL BANK CO., LTD. (SIANG SHANG BRANCH)
TAICHUNG MKTBTWTP912
TAIWAN SHIN KONG COMMERCIAL BANK CO., LTD. (SHIH CHIA BRANCH)
TAICHUNG MKTBTWTP921
TAIWAN SHIN KONG COMMERCIAL BANK CO., LTD. (SHA LU BRANCH)
TAICHUNG MKTBTWTP106
TAIWAN SHIN KONG COMMERCIAL BANK CO., LTD. (FENG YUAN BRANCH)
TAICHUNG MKTBTWTP930
TAIWAN SHIN KONG COMMERCIAL BANK CO., LTD. (DA LI BRANCH)
TAICHUNG MKTBTWTP426
TAIWAN SHIN KONG COMMERCIAL BANK CO., LTD. (DA DUN BRANCH)
TAICHUNG MKTBTWTP383
TAIWAN SHIN KONG COMMERCIAL BANK CO., LTD. (CHUNG KANG BRANCH)
TAICHUNG MKTBTWTP356
TAIWAN SHIN KONG COMMERCIAL BANK CO., LTD. (PING TUNG BRANCH)
PINGTUNG MKTBTWTP958
TAIWAN SHIN KONG COMMERCIAL BANK CO., LTD. (SIN PU BRANCH)
NEW TAIPEI MKTBTWTP338
TAIWAN SHIN KONG COMMERCIAL BANK CO., LTD. (HSIN TIEN BRANCH)
NEW TAIPEI MKTBTWTP569
TAIWAN SHIN KONG COMMERCIAL BANK CO., LTD. (DAN FENG BRANCH)
NEW TAIPEI MKTBTWTP505
TAIWAN SHIN KONG COMMERCIAL BANK CO., LTD. (NORTH KAOHSIUNG BRANCH)
KAOHSIUNG MKTBTWTP806
TAIWAN SHIN KONG COMMERCIAL BANK CO., LTD. (KAOHSIUNG FOREIGN EXCHANGE PROCESSING UNIT)
KAOHSIUNG MKTBTWTP985
TAIWAN SHIN KONG COMMERCIAL BANK CO., LTD. (FENG SHAN BRANCH)
KAOHSIUNG MKTBTWTP648
TAIWAN SHIN KONG COMMERCIAL BANK CO., LTD. (HSIN CHU BRANCH)
HSINCHU MKTBTWTP213
TAIWAN SHIN KONG COMMERCIAL BANK CO., LTD. (CHIAYI BRANCH)
CHIAYI MKTBTWTP620
TAIWAN SHIN KONG COMMERCIAL BANK CO., LTD. (CHANGHUA BRANCH)
CHANGHUA MKTBTWTP444
TAIWAN SHIN KONG COMMERCIAL BANK CO., LTD
TAIPEI SKBKTWT1
TAIWAN FUTURES EXCHANGE CORP
TAIPEI XIMETWT1DMP

Tìm mã SWIFT

Tìm kiếm

Xác thực mã SWIFT

Kiểm tra

Mã SWIFT của các Ngân hàng tại Taiwan là gì?

Khi chuyển tiền quốc tế đến các ngân hàng tại Taiwan, bạn sẽ thường xuyên bắt gặp các thuật ngữ mã SWIFT hoặc BIC (Business Identifier Code) trong thông tin chi tiết ngân hàng. Được quản lý bởi Hiệp hội Viễn thông Tài chính Liên ngân hàng Toàn cầu, chuỗi chữ và số dài 8 đến 11 ký tự độc đáo này hoạt động như một hộ chiếu phổ quát cho các ngân hàng tại Taiwan. Nó đảm bảo rằng tiền của bạn vượt qua biên giới toàn cầu một cách an toàn và đến chính xác tổ chức tài chính dự kiến.

SWIFT và BIC: Khác biệt là gì?

Trong ngành ngân hàng, các thuật ngữ mã SWIFT và BIC được sử dụng thay thế cho nhau. SWIFT đề cập đến tổ chức cấp mã, trong khi BIC đại diện cho chính mã đó. Mã 8 ký tự xác định trụ sở chính của ngân hàng tại Taiwan, trong khi mã 11 ký tự chỉ định một chi nhánh địa phương cụ thể.

Tôi có cần IBAN hay mã SWIFT cho Taiwan không?

Trong khi mã SWIFT xác định một ngân hàng cụ thể tại Taiwan, thì IBAN (Số tài khoản ngân hàng quốc tế) xác định tài khoản ngân hàng của cá nhân khách hàng. Tùy thuộc vào việc bạn chuyển tiền đến Taiwan hay một khu vực khác — đặc biệt là ở Châu Âu hoặc Trung Đông — bạn có thể cần cả hai mã để hoàn tất giao dịch chuyển tiền một cách thành công.

Làm thế nào để sử dụng danh mục này?

Duyệt qua danh mục mã SWIFT đã được xác thực và toàn diện của chúng tôi cho tất cả các tổ chức tài chính đã đăng ký tại Taiwan. Chúng tôi cung cấp các chi tiết định dạng chính xác và vị trí chi nhánh để giúp bạn xác thực các hướng dẫn định tuyến trước khi thực hiện thanh toán ngân hàng quốc tế.

Tuyên bố từ chối trách nhiệm: Danh mục này chỉ được cung cấp cho mục đích tham khảo chung và thông tin. Mặc dù chúng tôi nỗ lực để xác minh mã ngân hàng và chi tiết hiển thị trên nền tảng, OneBIC hoàn toàn không chịu trách nhiệm pháp lý đối với bất kỳ tổn thất tài chính, chậm trễ giao dịch hoặc thiệt hại nào phát sinh từ việc tin tưởng vào dữ liệu này. Vui lòng luôn xác minh chính thức mọi hướng dẫn chuyển tiền với ngân hàng nhận của bạn.