Mã SWIFT cho các ngân hàng tại Taiwan

Ngân hàng Thành phố Mã SWIFT
TAIPEI FUBON COMMERCIAL BANK CO., LTD (TATUNG BRANCH)
TAIPEI TPBKTWTP380
TAIPEI FUBON COMMERCIAL BANK CO., LTD (TAAN BRANCH)
TAIPEI TPBKTWTP370
TAIPEI FUBON COMMERCIAL BANK CO., LTD (SUNGCHIANG BRANCH)
TAIPEI TPBKTWTP470
TAIPEI FUBON COMMERCIAL BANK CO., LTD (SHIHLIN BRANCH)
TAIPEI TPBKTWTP300
TAIPEI FUBON COMMERCIAL BANK CO., LTD (SHIDA BRANCH)
TAIPEI TPBKTWTP610
TAIPEI FUBON COMMERCIAL BANK CO., LTD (PEITOU BRANCH)
TAIPEI TPBKTWTP360
TAIPEI FUBON COMMERCIAL BANK CO., LTD (PATE BRANCH)
TAIPEI TPBKTWTP340
TAIPEI FUBON COMMERCIAL BANK CO., LTD (OFFSHORE BANKING BRANCH)
TAIPEI TPBKTWTP560
TAIPEI FUBON COMMERCIAL BANK CO., LTD (NEIHU BRANCH)
TAIPEI TPBKTWTP440
TAIPEI FUBON COMMERCIAL BANK CO., LTD (NANMEN BRANCH)
TAIPEI TPBKTWTP510
TAIPEI FUBON COMMERCIAL BANK CO., LTD (NANKANG BRANCH)
TAIPEI TPBKTWTP420
TAIPEI FUBON COMMERCIAL BANK CO., LTD (MINSHENG BRANCH)
TAIPEI TPBKTWTP454
TAIPEI FUBON COMMERCIAL BANK CO., LTD (LINYI BRANCH)
TAIPEI TPBKTWTP580
TAIPEI FUBON COMMERCIAL BANK CO., LTD (KEELUNG ROAD BRANCH)
TAIPEI TPBKTWTP600
TAIPEI FUBON COMMERCIAL BANK CO., LTD (JENAI BRANCH)
TAIPEI TPBKTWTP704
TAIPEI FUBON COMMERCIAL BANK CO., LTD (HSISUNG BRANCH)
TAIPEI TPBKTWTP530
TAIPEI FUBON COMMERCIAL BANK CO., LTD (HSINYI BRANCH)
TAIPEI TPBKTWTP460
TAIPEI FUBON COMMERCIAL BANK CO., LTD (HOPING BRANCH)
TAIPEI TPBKTWTP480
TAIPEI FUBON COMMERCIAL BANK CO., LTD (FINANCIAL MARKETS GROUP)
TAIPEI TPBKTWTPFMG
TAIPEI FUBON COMMERCIAL BANK CO., LTD (DONGMEN BRANCH)
TAIPEI TPBKTWTP462
TAIPEI FUBON COMMERCIAL BANK CO., LTD (CHUNGSHAN BRANCH)
TAIPEI TPBKTWTP350
TAIPEI FUBON COMMERCIAL BANK CO., LTD (CHUNGLUN BRANCH)
TAIPEI TPBKTWTP590
TAIPEI FUBON COMMERCIAL BANK CO., LTD (CHUNGHSIAO BRANCH)
TAIPEI TPBKTWTP305
TAIPEI FUBON COMMERCIAL BANK CO., LTD (CHINGMEI BRANCH)
TAIPEI TPBKTWTP430
TAIPEI FUBON COMMERCIAL BANK CO., LTD (CHIENCHENG BRANCH)
TAIPEI TPBKTWTP410
TAIPEI FUBON COMMERCIAL BANK CO., LTD (CHENGTUNG BRANCH)
TAIPEI TPBKTWTP220
TAIPEI FUBON COMMERCIAL BANK CO., LTD (BUSINESS DEPARTMENT)
TAIPEI TPBKTWTP200
TAIPEI FUBON COMMERCIAL BANK CO., LTD (ANHO BRANCH)
TAIPEI TPBKTWTP715
TAIPEI FUBON COMMERCIAL BANK CO., LTD
TAIPEI TPBKTWTP
TAIPEI FUBON COMMERCIAL BANK CO., LTD (TAINAN BRANCH)
TAINAN TPBKTWTP674
TAIPEI FUBON COMMERCIAL BANK CO., LTD (DONGNING BRANCH)
TAINAN TPBKTWTP711
TAIPEI FUBON COMMERCIAL BANK CO., LTD (TAICHUNG BRANCH)
TAICHUNG TPBKTWTP707
TAIPEI FUBON COMMERCIAL BANK CO., LTD (SHI ZHENG BRANCH)
TAICHUNG TPBKTWTP770
TAIPEI FUBON COMMERCIAL BANK CO., LTD (CHUNGKANG BRANCH)
TAICHUNG TPBKTWTP671
TAIPEI FUBON COMMERCIAL BANK CO., LTD (PUQIAN BRANCH)
NEW TAIPEI TPBKTWTP677
TAIPEI FUBON COMMERCIAL BANK CO., LTD (PANCHIAO BRANCH)
NEW TAIPEI TPBKTWTP721
TAIPEI FUBON COMMERCIAL BANK CO., LTD (HSINCHUANG BRANCH)
NEW TAIPEI TPBKTWTP672
TAIPEI FUBON COMMERCIAL BANK CO., LTD (KAOHSIUNG BRANCH)
KAOHSIUNG TPBKTWTP705
TAIPEI FUBON COMMERCIAL BANK CO., LTD (KANGTU BRANCH)
KAOHSIUNG TPBKTWTP660
TAIPEI FUBON COMMERCIAL BANK CO., LTD (HSINCHU BRANCH)
HSINCHU TPBKTWTP725
TAICHUNG COMMERCIAL BANK CO.,LTD. (YUANLIN BRANCH)
YUANLIN TCBBTWTH067
TAICHUNG COMMERCIAL BANK CO.,LTD. (TAOYUAN BRANCH)
TAOYUAN TCBBTWTH129
TAICHUNG COMMERCIAL BANK CO.,LTD. (TAIPEI BRANCH)
TAIPEI TCBBTWTH092
TAICHUNG COMMERCIAL BANK CO.,LTD. (SUNG SHAN BRANCH)
TAIPEI TCBBTWTH101
TAICHUNG COMMERCIAL BANK CO.,LTD. (FUXING BRANCH)
TAIPEI TCBBTWTH147
TAICHUNG COMMERCIAL BANK CO.,LTD. (YONGKANG BRANCH)
TAINAN TCBBTWTH130
TAICHUNG COMMERCIAL BANK CO.,LTD. (WEST TAICHUNG BRANCH)
TAICHUNG TCBBTWTH015
TAICHUNG COMMERCIAL BANK CO.,LTD. (TRUST DEPT.)
TAICHUNG TCBBTWTH209
TAICHUNG COMMERCIAL BANK CO.,LTD. (TREASURY MARKETING DEPT.)
TAICHUNG TCBBTWTHTMU
TAICHUNG COMMERCIAL BANK CO.,LTD. (TREASURY DEPT.)
TAICHUNG TCBBTWTH210
TAICHUNG COMMERCIAL BANK CO.,LTD. (TACHIA BRANCH)
TAICHUNG TCBBTWTH042
TAICHUNG COMMERCIAL BANK CO.,LTD. (SHALU BRANCH)
TAICHUNG TCBBTWTH044
TAICHUNG COMMERCIAL BANK CO.,LTD. (PEITUN BRANCH)
TAICHUNG TCBBTWTH087
TAICHUNG COMMERCIAL BANK CO.,LTD. (NANTUN BRANCH)
TAICHUNG TCBBTWTH022
TAICHUNG COMMERCIAL BANK CO.,LTD. (EAST FENGYUAN BRANCH)
TAICHUNG TCBBTWTH047
TAICHUNG COMMERCIAL BANK CO.,LTD. (DAYA BRANCH)
TAICHUNG TCBBTWTH038
TAICHUNG COMMERCIAL BANK CO.,LTD. (BUSINESS DEPARTMENT)
TAICHUNG TCBBTWTH010
TAICHUNG COMMERCIAL BANK CO.,LTD.
TAICHUNG TCBBTWTH
TAICHUNG COMMERCIAL BANK CO.,LTD. (BAN CIAU BRANCH)
NEW TAIPEI TCBBTWTH118
TAICHUNG COMMERCIAL BANK CO.,LTD. (KAOHSIUNG BRANCH)
KAOHSIUNG TCBBTWTH103
TAICHUNG COMMERCIAL BANK CO.,LTD. (HSINCHU BRANCH)
HSINCHU TCBBTWTH134
TAICHUNG COMMERCIAL BANK CO.,LTD. (HOMEI BRANCH)
HEMEI TCBBTWTH068
TAICHUNG COMMERCIAL BANK CO.,LTD. (LUKANG BRANCH)
CHANGHUA TCBBTWTH062
TAICHUNG COMMERCIAL BANK CO.,LTD. (CHANGHUA BRANCH)
CHANGHUA TCBBTWTH061
TAICHUNG COMMERCIAL BANK CO.,LTD. (TSAOTUN BRANCH)
CAOTUN TCBBTWTH055
TACHAN SECURITIES CO LTD
TAIPEI CHAETWT1
TA CHING SECURITIES CO., LTD.
TAIPEI CHICTWT1
SUNNY BANK LTD (TAOYUAN BRANCH)
TAOYUAN SUNYTWTP038
SUNNY BANK LTD (SHIH PAI BRANCH)
TAIPEI SUNYTWTP002
SUNNY BANK LTD (SHE TZU BRANCH)
TAIPEI SUNYTWTP008
SUNNY BANK LTD (NEI HU BRANCH)
TAIPEI SUNYTWTP078
SUNNY BANK LTD (MUCHA BRANCH)
TAIPEI SUNYTWTP017
SUNNY BANK LTD (CHUNGSHING BRANCH)
TAIPEI SUNYTWTP021
SUNNY BANK LTD (CHUNGHO BRANCH)
TAIPEI SUNYTWTP023
SUNNY BANK LTD (CHEN KUNG BRANCH)
TAIPEI SUNYTWTP013
SUNNY BANK LTD (BUSINESS DEPARTMENT)
TAIPEI SUNYTWTP001
SUNNY BANK LTD
TAIPEI SUNYTWTP022
SUNNY BANK LTD
TAIPEI SUNYTWTP007
SUNNY BANK LTD
TAIPEI SUNYTWTP037
SUNNY BANK LTD
TAIPEI SUNYTWTP

Tìm mã SWIFT

Tìm kiếm

Xác thực mã SWIFT

Kiểm tra

Mã SWIFT của các Ngân hàng tại Taiwan là gì?

Khi chuyển tiền quốc tế đến các ngân hàng tại Taiwan, bạn sẽ thường xuyên bắt gặp các thuật ngữ mã SWIFT hoặc BIC (Business Identifier Code) trong thông tin chi tiết ngân hàng. Được quản lý bởi Hiệp hội Viễn thông Tài chính Liên ngân hàng Toàn cầu, chuỗi chữ và số dài 8 đến 11 ký tự độc đáo này hoạt động như một hộ chiếu phổ quát cho các ngân hàng tại Taiwan. Nó đảm bảo rằng tiền của bạn vượt qua biên giới toàn cầu một cách an toàn và đến chính xác tổ chức tài chính dự kiến.

SWIFT và BIC: Khác biệt là gì?

Trong ngành ngân hàng, các thuật ngữ mã SWIFT và BIC được sử dụng thay thế cho nhau. SWIFT đề cập đến tổ chức cấp mã, trong khi BIC đại diện cho chính mã đó. Mã 8 ký tự xác định trụ sở chính của ngân hàng tại Taiwan, trong khi mã 11 ký tự chỉ định một chi nhánh địa phương cụ thể.

Tôi có cần IBAN hay mã SWIFT cho Taiwan không?

Trong khi mã SWIFT xác định một ngân hàng cụ thể tại Taiwan, thì IBAN (Số tài khoản ngân hàng quốc tế) xác định tài khoản ngân hàng của cá nhân khách hàng. Tùy thuộc vào việc bạn chuyển tiền đến Taiwan hay một khu vực khác — đặc biệt là ở Châu Âu hoặc Trung Đông — bạn có thể cần cả hai mã để hoàn tất giao dịch chuyển tiền một cách thành công.

Làm thế nào để sử dụng danh mục này?

Duyệt qua danh mục mã SWIFT đã được xác thực và toàn diện của chúng tôi cho tất cả các tổ chức tài chính đã đăng ký tại Taiwan. Chúng tôi cung cấp các chi tiết định dạng chính xác và vị trí chi nhánh để giúp bạn xác thực các hướng dẫn định tuyến trước khi thực hiện thanh toán ngân hàng quốc tế.

Tuyên bố từ chối trách nhiệm: Danh mục này chỉ được cung cấp cho mục đích tham khảo chung và thông tin. Mặc dù chúng tôi nỗ lực để xác minh mã ngân hàng và chi tiết hiển thị trên nền tảng, OneBIC hoàn toàn không chịu trách nhiệm pháp lý đối với bất kỳ tổn thất tài chính, chậm trễ giao dịch hoặc thiệt hại nào phát sinh từ việc tin tưởng vào dữ liệu này. Vui lòng luôn xác minh chính thức mọi hướng dẫn chuyển tiền với ngân hàng nhận của bạn.