Mã SWIFT cho các ngân hàng tại Denmark

Ngân hàng Thành phố Mã SWIFT
ZIGLU EUROPE APS
COPENHAGEN ZIGEDKK2
YOULEND APS
COPENHAGEN YOAPDKK2
WEALTH MANAGEMENT FONDSMAEGLERSELSKAB A/S
NIVAA WEMFDK21
VP SECURITIES A/S (VPLUX)
COPENHAGEN VPDKDKKKALU
VP SECURITIES A/S (VPDK AS ISSUER)
COPENHAGEN VPDKDKKKISS
VP SECURITIES A/S (VPDK AS INVESTOR)
COPENHAGEN VPDKDKKKINV
VP SECURITIES A/S (ISSUING AND PAYING AGENT)
COPENHAGEN VPDKDKKKIPA
VP SECURITIES A/S
COPENHAGEN VPDKDKKKPN2
VP SECURITIES A/S
COPENHAGEN VPDKDKKKEUR
VP SECURITIES A/S
COPENHAGEN VPDKDKKKPEN
VP SECURITIES A/S
COPENHAGEN VPDKDKKK071
VP SECURITIES A/S
COPENHAGEN VPDKDKKK070
VP SECURITIES A/S
COPENHAGEN VPDKDKKK080
VP SECURITIES A/S
COPENHAGEN VPDKDKKK077
VP SECURITIES A/S
COPENHAGEN VPDKDKKK076
VP SECURITIES A/S
COPENHAGEN VPDKDKKK056
VP SECURITIES A/S
COPENHAGEN VPDKDKKK041
VP SECURITIES A/S
COPENHAGEN VPDKDKKK018
VP SECURITIES A/S
COPENHAGEN VPDKDKKK017
VP SECURITIES A/S
COPENHAGEN VPDKDKKK016
VP SECURITIES A/S
COPENHAGEN VPDKDKKK072
VP SECURITIES A/S
COPENHAGEN VPDKDKKK046
VP SECURITIES A/S
COPENHAGEN VPDKDKKK090
VP SECURITIES A/S
COPENHAGEN VPDKDKKK089
VP SECURITIES A/S
COPENHAGEN VPDKDKKK088
VP SECURITIES A/S
COPENHAGEN VPDKDKKK087
VP SECURITIES A/S
COPENHAGEN VPDKDKKK086
VP SECURITIES A/S
COPENHAGEN VPDKDKKK085
VP SECURITIES A/S
COPENHAGEN VPDKDKKK084
VP SECURITIES A/S
COPENHAGEN VPDKDKKK083
VP SECURITIES A/S
COPENHAGEN VPDKDKKK082
VP SECURITIES A/S
COPENHAGEN VPDKDKKK081
VP SECURITIES A/S
COPENHAGEN VPDKDKKK051
VP SECURITIES A/S
COPENHAGEN VPDKDKKK011
VP SECURITIES A/S
COPENHAGEN VPDKDKKK010
VP SECURITIES A/S
COPENHAGEN VPDKDKKK075
VP SECURITIES A/S
COPENHAGEN VPDKDKKK074
VP SECURITIES A/S
COPENHAGEN VPDKDKKK073
VP SECURITIES A/S
COPENHAGEN VPDKDKKK079
VP SECURITIES A/S
COPENHAGEN VPDKDKKK078
VP SECURITIES A/S
COPENHAGEN VPDKDKKK550
VP SECURITIES A/S
COPENHAGEN VPDKDKKK450
VP SECURITIES A/S
COPENHAGEN VPDKDKKK350
VP SECURITIES A/S
COPENHAGEN VPDKDKKKSKA
VP SECURITIES A/S
COPENHAGEN VPDKDKKK500
VP SECURITIES A/S
COPENHAGEN VPDKDKKK400
VP SECURITIES A/S
COPENHAGEN VPDKDKKK300
VP SECURITIES A/S
COPENHAGEN VPDKDKKK200
VP SECURITIES A/S
COPENHAGEN VPDKDKKK100
VP SECURITIES A/S
COPENHAGEN VPDKDKKKDIS
VP SECURITIES A/S
COPENHAGEN VPDKDKKK035
VP SECURITIES A/S
COPENHAGEN VPDKDKKK034
VP SECURITIES A/S
COPENHAGEN VPDKDKKK033
VP SECURITIES A/S
COPENHAGEN VPDKDKKK032
VP SECURITIES A/S
COPENHAGEN VPDKDKKK031
VP SECURITIES A/S
COPENHAGEN VPDKDKKKMIG
VP SECURITIES A/S
COPENHAGEN VPDKDKKK
VP SECURITIES A/S
COPENHAGEN VPDKDKKKMCF
VP SECURITIES A/S
COPENHAGEN VPDKDKKKLUX
VKR HOLDING A/S
HOERSHOLM VKHODK21
VIVA PAYMENT SERVICES DENMARK, FILIAL AF VIVA PAYMENT SERVICES S.A GREECE
COPENHAGEN VPAYDKK2
VESTJYSK BANK
VIBORG VEHODK22VIB
VESTJYSK BANK
STRUER VEHODK22STR
VESTJYSK BANK
LEMVIG VEHODK22
VESTJYSK BANK (HOLSTEBRO BRANCH)
HOLSTEBRO VEHODK22HOL
VESTJYSK BANK (T2 T2S)
HERNING VEHODK22E01
VESTJYSK BANK
HERNING VEHODK22TST
VESTJYSK BANK
HERNING VEHODK22HER
VESTJYSK BANK
ESBJERG VEHODK22ESB
VESTAS WIND SYSTEMS A/S
AARHUS WINDDK22
VERDIPAPIRFONDEN NORDEA INVEST - PORTEFOLJE VERDENS OBLIGATIONSMARKEDER
COPENHAGEN IOVVDKK1
VELLIV, PENSION AND LIVSFORSIKRING A/S
BALLERUP NLPLDK21R53
VELLIV, PENSION AND LIVSFORSIKRING A/S
BALLERUP NLPLDK21U53
VELLIV, PENSION AND LIVSFORSIKRING A/S
BALLERUP NLPLDK21U52
VELLIV, PENSION AND LIVSFORSIKRING A/S
BALLERUP NLPLDK21ML1
VELLIV, PENSION AND LIVSFORSIKRING A/S
BALLERUP NLPLDK21M35
VELLIV, PENSION AND LIVSFORSIKRING A/S
BALLERUP NLPLDK21M34
VELLIV, PENSION AND LIVSFORSIKRING A/S
BALLERUP NLPLDK21L55
VELLIV, PENSION AND LIVSFORSIKRING A/S
BALLERUP NLPLDK21F86
VELLIV, PENSION AND LIVSFORSIKRING A/S
BALLERUP NLPLDK21F81

Tìm mã SWIFT

Tìm kiếm

Xác thực mã SWIFT

Kiểm tra

Mã SWIFT của các Ngân hàng tại Denmark là gì?

Khi chuyển tiền quốc tế đến các ngân hàng tại Denmark, bạn sẽ thường xuyên bắt gặp các thuật ngữ mã SWIFT hoặc BIC (Business Identifier Code) trong thông tin chi tiết ngân hàng. Được quản lý bởi Hiệp hội Viễn thông Tài chính Liên ngân hàng Toàn cầu, chuỗi chữ và số dài 8 đến 11 ký tự độc đáo này hoạt động như một hộ chiếu phổ quát cho các ngân hàng tại Denmark. Nó đảm bảo rằng tiền của bạn vượt qua biên giới toàn cầu một cách an toàn và đến chính xác tổ chức tài chính dự kiến.

SWIFT và BIC: Khác biệt là gì?

Trong ngành ngân hàng, các thuật ngữ mã SWIFT và BIC được sử dụng thay thế cho nhau. SWIFT đề cập đến tổ chức cấp mã, trong khi BIC đại diện cho chính mã đó. Mã 8 ký tự xác định trụ sở chính của ngân hàng tại Denmark, trong khi mã 11 ký tự chỉ định một chi nhánh địa phương cụ thể.

Tôi có cần IBAN hay mã SWIFT cho Denmark không?

Trong khi mã SWIFT xác định một ngân hàng cụ thể tại Denmark, thì IBAN (Số tài khoản ngân hàng quốc tế) xác định tài khoản ngân hàng của cá nhân khách hàng. Tùy thuộc vào việc bạn chuyển tiền đến Denmark hay một khu vực khác — đặc biệt là ở Châu Âu hoặc Trung Đông — bạn có thể cần cả hai mã để hoàn tất giao dịch chuyển tiền một cách thành công.

Làm thế nào để sử dụng danh mục này?

Duyệt qua danh mục mã SWIFT đã được xác thực và toàn diện của chúng tôi cho tất cả các tổ chức tài chính đã đăng ký tại Denmark. Chúng tôi cung cấp các chi tiết định dạng chính xác và vị trí chi nhánh để giúp bạn xác thực các hướng dẫn định tuyến trước khi thực hiện thanh toán ngân hàng quốc tế.

Tuyên bố từ chối trách nhiệm: Danh mục này chỉ được cung cấp cho mục đích tham khảo chung và thông tin. Mặc dù chúng tôi nỗ lực để xác minh mã ngân hàng và chi tiết hiển thị trên nền tảng, OneBIC hoàn toàn không chịu trách nhiệm pháp lý đối với bất kỳ tổn thất tài chính, chậm trễ giao dịch hoặc thiệt hại nào phát sinh từ việc tin tưởng vào dữ liệu này. Vui lòng luôn xác minh chính thức mọi hướng dẫn chuyển tiền với ngân hàng nhận của bạn.