Mã SWIFT cho các ngân hàng tại Denmark

Ngân hàng Thành phố Mã SWIFT
TDC A/S (NORDIC TELEPHONE)
COPENHAGEN TDCTDKK1NTC
TDC A/S
COPENHAGEN TDCTDKK1
SYDBANK A/S (VEJLE BRANCH)
VEJLE SYBKDK22VEJ
SYDBANK A/S
VARDE SYBKDK22VAR
SYDBANK A/S
TOENDER SYBKDK22TON
SYDBANK A/S
SVENDBORG SYBKDK22SVB
SYDBANK A/S
SOENDERBORG SYBKDK22SON
SYDBANK A/S (SLAGELSE BRANCH)
SLAGELSE SYBKDK22SLA
SYDBANK A/S
PADBORG SYBKDK22PAD
SYDBANK A/S (ODENSE BRANCH)
ODENSE SYBKDK22ODE
SYDBANK A/S
KOLDING SYBKDK22KOL
SYDBANK A/S
HORSENS SYBKDK22HOR
SYDBANK A/S
HERNING SYBKDK22HER
SYDBANK A/S
ESBJERG SYBKDK22ESB
SYDBANK A/S
COPENHAGEN SYBKDK22CPH
SYDBANK A/S
AARHUS SYBKDK22AAR
SYDBANK A/S
AALBORG SYBKDK22AAL
SYDBANK A/S
AABENRAA SYBKDK22DKK
SYDBANK A/S
AABENRAA SYBKDK22EUR
SYDBANK A/S
AABENRAA SYBKDK22
SYD FUND MANAGEMENT A/S
AABENRAA SADMDK21TDC
SYD FUND MANAGEMENT A/S
AABENRAA SADMDK21
SUND AND BAELT HOLDING A/S
COPENHAGEN OKONDKKK
STADIL SPAREKASSE
RINGKOEBING SSPKDK21
SPAREKASSEN THY
THISTED STHYDK21
SPAREKASSEN THY
HURUP THY BOYDDK21
SPAREKASSEN SJAELLAND
HOLBAEK SWESDK22DKK
SPAREKASSEN SJAELLAND
HOLBAEK SWESDK22EUR
SPAREKASSEN SJAELLAND
HOLBAEK SWESDK22
SPAREKASSEN KRONJYLLAND (TEST)
RANDERS KRONDK22ZZ9
SPAREKASSEN KRONJYLLAND
RANDERS KRONDK22EU1
SPAREKASSEN KRONJYLLAND
RANDERS KRONDK22
SPAREKASSEN FOR NR. NEBEL OG OMEGN
NOERRE NEBEL NRNEDK21
SPAREKASSEN FOR NR. NEBEL OG OMEGN
NOERRE NEBEL LUKVDK21
SPAREKASSEN DJURSLAND
LANGAA VIVIDK21
SPAREKASSEN DANMARK
VRAA VRSPDK22
SPAREKASSEN DANMARK
VRAA VRAADK21
SPAREKASSEN BREDEBRO
BREDEBRO BBRODK21
SPAREKASSEN BALLING
SPOETTRUP BALLDK21
SPAR NORD BANK A/S
AALBORG SPNODK22123
SPAR NORD BANK A/S
AALBORG SPNODK22EUR
SPAR NORD BANK A/S
AALBORG SPNODK22
SOENDERHAA-HOERSTED SPAREKASSE
SNEDSTED SOHODK21
SKJERN BANK
SKJERN SKJBDK22DKK
SKJERN BANK
SKJERN SKJBDK22EUR
SKJERN BANK
SKJERN SKJBDK22
SKANDINAVISKA ENSKILDA BANKEN, FORMER SEB A/S
COPENHAGEN ESSEDK22
SKANDINAVISKA ENSKILDA BANKEN (SUB CUSTODY AC1)
COPENHAGEN ESSEDKKKAC1
SKANDINAVISKA ENSKILDA BANKEN (SEB COPENHAGEN - CALYPSO BRANCH CODE)
COPENHAGEN ESSEDKKKCAL
SKANDINAVISKA ENSKILDA BANKEN (ENSKILDA SECURITIES)
COPENHAGEN ESSEDKKKENS
SKANDINAVISKA ENSKILDA BANKEN (CUSTODY)
COPENHAGEN ESSEDKKKCST
SKANDINAVISKA ENSKILDA BANKEN
COPENHAGEN ESSEDKKKABC
SKANDINAVISKA ENSKILDA BANKEN
COPENHAGEN ESSEDKKK
SKANDINAVISKA ENSKILDA BANKEN
COPENHAGEN ESSEDKKKCLS
SIMCORP A/S
COPENHAGEN SMMCDKKKNTC
SIMCORP A/S
COPENHAGEN SMMCDKKK
SDC A/S
BALLERUP SDUDDK21
SAXOBANK A/S
HELLERUP SAXODK23
SAXO BANK A/S (BIC FOR EUR PAYMENTS IN T2S)
HELLERUP SAXODKKKEUR
SAXO BANK A/S
HELLERUP SAXODKKK
SANTANDER CONSUMER BANK, FILIAL AF SANTANDER CONSUMER BANK AS, NORGE
HVIDOVRE BSNODK22
SANTANDER CONSUMER BANK, FILIAL AF SANTANDER CONSUMER BANK AS, NORGE
HVIDOVRE SAODDK21
SAFENETPAY APS
COPENHAGEN SAEYDKKK
RONDE SPAREKASSE
ROENDE RSPKDK21
ROCKWOOL A/S
HEDEHUSENE ROITDK22
RISE FLEMLOSE SPAREKASSE
AEROESKOEBING RISEDK21
RINGKJOBING LANDBOBANK A/S
RINGKOEBING RINGDK22DKK
RINGKJOBING LANDBOBANK A/S
RINGKOEBING RINGDK22TG2
RINGKJOBING LANDBOBANK A/S
RINGKOEBING RINGDK22
REALKREDIT DANMARK (TECHNICAL ADDRESS FOR EUR MI)
COPENHAGEN RDDKDKKKEUR
REALKREDIT DANMARK (TECHNICAL ADDRESS FOR DKK MI)
COPENHAGEN RDDKDKKKDKK
REALKREDIT DANMARK
COPENHAGEN RDDKDKKK
REALDANIA (REALDANIA - KDPIN704)
COPENHAGEN REKDDKK1704
REALDANIA (KDTIMB402)
COPENHAGEN REKDDKK1402
REALDANIA (KDSINAI703)
COPENHAGEN REKDDKK1703
REALDANIA (KDHINES407)
COPENHAGEN REKDDKK1407
REALDANIA (KDCORD405)
COPENHAGEN REKDDKK1405
REALDANIA (KDCATCO700)
COPENHAGEN REKDDKK1700
REALDANIA (KDCAP245)
COPENHAGEN REKDDKK1245
REALDANIA (KDCAMP401)
COPENHAGEN REKDDKK1401

Tìm mã SWIFT

Tìm kiếm

Xác thực mã SWIFT

Kiểm tra

Mã SWIFT của các Ngân hàng tại Denmark là gì?

Khi chuyển tiền quốc tế đến các ngân hàng tại Denmark, bạn sẽ thường xuyên bắt gặp các thuật ngữ mã SWIFT hoặc BIC (Business Identifier Code) trong thông tin chi tiết ngân hàng. Được quản lý bởi Hiệp hội Viễn thông Tài chính Liên ngân hàng Toàn cầu, chuỗi chữ và số dài 8 đến 11 ký tự độc đáo này hoạt động như một hộ chiếu phổ quát cho các ngân hàng tại Denmark. Nó đảm bảo rằng tiền của bạn vượt qua biên giới toàn cầu một cách an toàn và đến chính xác tổ chức tài chính dự kiến.

SWIFT và BIC: Khác biệt là gì?

Trong ngành ngân hàng, các thuật ngữ mã SWIFT và BIC được sử dụng thay thế cho nhau. SWIFT đề cập đến tổ chức cấp mã, trong khi BIC đại diện cho chính mã đó. Mã 8 ký tự xác định trụ sở chính của ngân hàng tại Denmark, trong khi mã 11 ký tự chỉ định một chi nhánh địa phương cụ thể.

Tôi có cần IBAN hay mã SWIFT cho Denmark không?

Trong khi mã SWIFT xác định một ngân hàng cụ thể tại Denmark, thì IBAN (Số tài khoản ngân hàng quốc tế) xác định tài khoản ngân hàng của cá nhân khách hàng. Tùy thuộc vào việc bạn chuyển tiền đến Denmark hay một khu vực khác — đặc biệt là ở Châu Âu hoặc Trung Đông — bạn có thể cần cả hai mã để hoàn tất giao dịch chuyển tiền một cách thành công.

Làm thế nào để sử dụng danh mục này?

Duyệt qua danh mục mã SWIFT đã được xác thực và toàn diện của chúng tôi cho tất cả các tổ chức tài chính đã đăng ký tại Denmark. Chúng tôi cung cấp các chi tiết định dạng chính xác và vị trí chi nhánh để giúp bạn xác thực các hướng dẫn định tuyến trước khi thực hiện thanh toán ngân hàng quốc tế.

Tuyên bố từ chối trách nhiệm: Danh mục này chỉ được cung cấp cho mục đích tham khảo chung và thông tin. Mặc dù chúng tôi nỗ lực để xác minh mã ngân hàng và chi tiết hiển thị trên nền tảng, OneBIC hoàn toàn không chịu trách nhiệm pháp lý đối với bất kỳ tổn thất tài chính, chậm trễ giao dịch hoặc thiệt hại nào phát sinh từ việc tin tưởng vào dữ liệu này. Vui lòng luôn xác minh chính thức mọi hướng dẫn chuyển tiền với ngân hàng nhận của bạn.