Mã SWIFT cho các ngân hàng tại Hoa Kỳ

Ngân hàng Thành phố Mã SWIFT
BNP PARIBAS SECURITIES CORPORATION
NEW YORK BNPAUS3CPBI
BNP PARIBAS SECURITIES CORPORATION (INTERNATIONAL)
KING OF PRUSSIA BNPAUS3CINT
BNP PARIBAS SECURITIES CORPORATION
KING OF PRUSSIA BNPAUS3CPFS
BNP PARIBAS SECURITIES CORPORATION
KING OF PRUSSIA BNPAUS3CADV
BNP PARIBAS SAN FRANCISCO BRANCH (SAN FRANCISCO BRANCH)
SAN FRANCISCO BNPAUS6S
BNP PARIBAS SA NEW YORK BRANCH (WHOLESALE HOLDINGS CORP.)
NEW YORK BNPAUS3NWHC
BNP PARIBAS SA NEW YORK BRANCH (US CUSTODY NETWORK ADMIN)
NEW YORK BNPAUS3NAOP
BNP PARIBAS SA NEW YORK BRANCH (PRIME BROKERAGE SERVICES)
NEW YORK BNPAUS3NPBS
BNP PARIBAS SA NEW YORK BRANCH (PRIME BROKERAGE CUSTODIAN)
NEW YORK BNPAUS3NCUS
BNP PARIBAS SA NEW YORK BRANCH (FX PRIME BROKERAGE)
NEW YORK BNPAUS3NFXP
BNP PARIBAS SA NEW YORK BRANCH (CAPITAL SERVICES INC.)
NEW YORK BNPAUS3NCAP
BNP PARIBAS SA NEW YORK BRANCH (BP2S EXCHANGE TRADED FUND ACTIVITY)
NEW YORK BNPAUS3NETF
BNP PARIBAS SA NEW YORK BRANCH (BNP PARIBAS, SECURITIES LENDING AGENCY, NORTH AMERICA)
NEW YORK BNPAUS3NSLA
BNP PARIBAS SA NEW YORK BRANCH (BNP PARIBAS, S.A. DE C.V., SOFOM, E.N.R.)
NEW YORK BNPAUS3NSFM
BNP PARIBAS SA NEW YORK BRANCH (BNP PARIBAS USA, INC.)
NEW YORK BNPAUS3NIHC
BNP PARIBAS SA NEW YORK BRANCH (BNP PARIBAS SECURITIES SERVICES)
NEW YORK BNPAUS3NC2S
BNP PARIBAS SA NEW YORK BRANCH (BNP PARIBAS MORTGAGE WAREHOUSE LENDING)
NEW YORK BNPAUS3NWHL
BNP PARIBAS SA NEW YORK BRANCH
NEW YORK BNPAUS3NBNT
BNP PARIBAS SA NEW YORK BRANCH
NEW YORK BNPAUS3NBNF
BNP PARIBAS SA NEW YORK BRANCH
NEW YORK BNPAUS3N
BNP PARIBAS SA NEW YORK BRANCH (BNP PARIBAS SECURITIES SERVICES)
JERSEY CITY BNPAUS3NB2S
BNP PARIBAS RCC
NEW YORK BNBCUS31
BNP PARIBAS FORTIS NEW YORK BRANCH
JERSEY CITY GEBAUS33
BNP PARIBAS CHICAGO BRANCH (CHICAGO BRANCH)
CHICAGO BNPAUS44
BNP PARIBAS
NEW YORK BNPAUS31110
BNP PARIBAS
NEW YORK BNPAUS31109
BNP PARIBAS
NEW YORK BNPAUS31108
BNP PARIBAS
NEW YORK BNPAUS31107
BNP PARIBAS
NEW YORK BNPAUS31106
BNP PARIBAS
NEW YORK BNPAUS31105
BNP PARIBAS
NEW YORK BNPAUS31104
BNP PARIBAS
NEW YORK BNPAUS31103
BNP PARIBAS
NEW YORK BNPAUS31102
BNP PARIBAS
NEW YORK BNPAUS31101
BNP PARIBAS
NEW YORK BNPAUS31100
BNP PARIBAS
NEW YORK BNPAUS31099
BNP PARIBAS
NEW YORK BNPAUS31098
BNP PARIBAS
NEW YORK BNPAUS31097
BNP PARIBAS
NEW YORK BNPAUS31096
BNP PARIBAS
NEW YORK BNPAUS31095
BNP PARIBAS
NEW YORK BNPAUS31094
BNP PARIBAS
NEW YORK BNPAUS31093
BNP PARIBAS
NEW YORK BNPAUS31092
BNP PARIBAS
NEW YORK BNPAUS31091
BNP PARIBAS
NEW YORK BNPAUS31090
BNP PARIBAS
NEW YORK BNPAUS31089
BNP PARIBAS
NEW YORK BNPAUS31088
BNP PARIBAS
NEW YORK BNPAUS31087
BNP PARIBAS
NEW YORK BNPAUS31086
BNP PARIBAS
NEW YORK BNPAUS31085
BNP PARIBAS
NEW YORK BNPAUS31084
BNP PARIBAS
NEW YORK BNPAUS31083
BNP PARIBAS
NEW YORK BNPAUS31082
BNP PARIBAS
NEW YORK BNPAUS31081
BNP PARIBAS
NEW YORK BNPAUS31080
BNP PARIBAS
NEW YORK BNPAUS31079
BNP PARIBAS
NEW YORK BNPAUS31078
BNP PARIBAS
NEW YORK BNPAUS31077
BNP PARIBAS
NEW YORK BNPAUS31076
BNP PARIBAS
NEW YORK BNPAUS31075
BNP PARIBAS
NEW YORK BNPAUS31074
BNP PARIBAS
NEW YORK BNPAUS31073
BNP PARIBAS
NEW YORK BNPAUS31072
BNP PARIBAS
NEW YORK BNPAUS31071
BNP PARIBAS
NEW YORK BNPAUS31070
BNP PARIBAS
NEW YORK BNPAUS31069
BNP PARIBAS
NEW YORK BNPAUS31068
BNP PARIBAS
NEW YORK BNPAUS31067
BNP PARIBAS
NEW YORK BNPAUS31066
BNP PARIBAS
NEW YORK BNPAUS31065
BNP PARIBAS
NEW YORK BNPAUS31064
BNP PARIBAS
NEW YORK BNPAUS31063
BNP PARIBAS
NEW YORK BNPAUS31062
BNP PARIBAS
NEW YORK BNPAUS31061
BNP PARIBAS
NEW YORK BNPAUS31060
BNP PARIBAS
NEW YORK BNPAUS31059
BNP PARIBAS
NEW YORK BNPAUS31058
BNP PARIBAS
NEW YORK BNPAUS31057
BNP PARIBAS
NEW YORK BNPAUS31056
BNP PARIBAS
NEW YORK BNPAUS31055

Tìm mã SWIFT

Tìm kiếm

Xác thực mã SWIFT

Kiểm tra

Mã SWIFT của các Ngân hàng tại Hoa Kỳ là gì?

Khi chuyển tiền quốc tế đến các ngân hàng tại Hoa Kỳ, bạn sẽ thường xuyên bắt gặp các thuật ngữ mã SWIFT hoặc BIC (Business Identifier Code) trong thông tin chi tiết ngân hàng. Được quản lý bởi Hiệp hội Viễn thông Tài chính Liên ngân hàng Toàn cầu, chuỗi chữ và số dài 8 đến 11 ký tự độc đáo này hoạt động như một hộ chiếu phổ quát cho các ngân hàng tại Hoa Kỳ. Nó đảm bảo rằng tiền của bạn vượt qua biên giới toàn cầu một cách an toàn và đến chính xác tổ chức tài chính dự kiến.

SWIFT và BIC: Khác biệt là gì?

Trong ngành ngân hàng, các thuật ngữ mã SWIFT và BIC được sử dụng thay thế cho nhau. SWIFT đề cập đến tổ chức cấp mã, trong khi BIC đại diện cho chính mã đó. Mã 8 ký tự xác định trụ sở chính của ngân hàng tại Hoa Kỳ, trong khi mã 11 ký tự chỉ định một chi nhánh địa phương cụ thể.

Tôi có cần IBAN hay mã SWIFT cho Hoa Kỳ không?

Trong khi mã SWIFT xác định một ngân hàng cụ thể tại Hoa Kỳ, thì IBAN (Số tài khoản ngân hàng quốc tế) xác định tài khoản ngân hàng của cá nhân khách hàng. Tùy thuộc vào việc bạn chuyển tiền đến Hoa Kỳ hay một khu vực khác — đặc biệt là ở Châu Âu hoặc Trung Đông — bạn có thể cần cả hai mã để hoàn tất giao dịch chuyển tiền một cách thành công.

Làm thế nào để sử dụng danh mục này?

Duyệt qua danh mục mã SWIFT đã được xác thực và toàn diện của chúng tôi cho tất cả các tổ chức tài chính đã đăng ký tại Hoa Kỳ. Chúng tôi cung cấp các chi tiết định dạng chính xác và vị trí chi nhánh để giúp bạn xác thực các hướng dẫn định tuyến trước khi thực hiện thanh toán ngân hàng quốc tế.

Tuyên bố từ chối trách nhiệm: Danh mục này chỉ được cung cấp cho mục đích tham khảo chung và thông tin. Mặc dù chúng tôi nỗ lực để xác minh mã ngân hàng và chi tiết hiển thị trên nền tảng, OneBIC hoàn toàn không chịu trách nhiệm pháp lý đối với bất kỳ tổn thất tài chính, chậm trễ giao dịch hoặc thiệt hại nào phát sinh từ việc tin tưởng vào dữ liệu này. Vui lòng luôn xác minh chính thức mọi hướng dẫn chuyển tiền với ngân hàng nhận của bạn.