Mã SWIFT cho các ngân hàng tại Hoa Kỳ
| Ngân hàng | Thành phố | Mã SWIFT |
|---|---|---|
|
GREAT PACIFIC SECURITIES
|
COSTA MESA | GRPEUS61 |
|
GREAT OAK INVESTMENT MANAGEMENT LLC
|
ARLINGTON | GOIAUS31 |
|
GREAT LAKES ADVISORS, LLC
|
LAKE FOREST | LFCMUS41 |
|
GREAT LAKES ADVISORS, INC.
|
CHICAGO | GRLAUS41 |
|
GREAT FLORIDA BANK
|
MIAMI LAKES | GRFLUS31 |
|
GRAY AND COMPANY
|
ATLANTA | GCOMUS31 |
|
GRASSHOPPER BANK, NATIONAL ASSOCIATION
|
NEW YORK | GRNOUS33 |
|
GRANTHAM, MAYO, VAN OTTERLOO AND CO. LLC
|
BOSTON | GMVOUS3A |
|
GRANTHAM, MAYO, VAN OTTERLOO AND CO. LLC
|
BOSTON | GMVOUS31 |
|
GRANITE INVESTMENT ADVISORS, LLC
|
CONCORD | BPVNUS31 |
|
GRANDEUR PEAK GLOBAL ADVISORS LLC
|
SALT LAKE CITY | GPGAUS51 |
|
GRAND BANK
|
TULSA | GAANUS41 |
|
GRANAHAN INVESTMENT MANAGEMENT INC.
|
WALTHAM | GRIGUS31 |
|
GRAN VIA CAPITAL PARTNERS LLC
|
DOVER | GVCPUSA1 |
|
GRAN VIA CAPITAL PARTNERS LLC
|
DOVER | GVCPUS31 |
|
GRAMERCY FUNDS MANAGEMENT LLC
|
GREENWICH | GFMCUS33 |
|
GRAMERCY FUNDS MANAGEMENT LLC
|
GREENWICH | GFMCUS31 |
|
GRAHAM CAPITAL MANAGEMENT L.P.
|
NORWALK | GCMAUS31 |
|
GRACE CAPITAL MANAGEMENT, LLC
|
PHILLIPSBURG | GRCEUS31 |
|
GRACE CAPITAL INC
|
BOSTON | MSSNUS31 |
|
GQG PARTNERS LLC
|
FORT LAUDERDALE | GQPLUS31 |
|
GPS CAPITAL MARKETS, LLC
|
SOUTH JORDAN | GPSXUS55 |
|
GOVERNMENT PORTFOLIO ADVISORS
|
PORTLAND | GOPAUS61 |
|
GOULD INVESTMENTS PARTNERS LLC
|
BERWYN | GIPLUS31 |
|
GORHAM SAVINGS BANK
|
GORHAM | GSVIUS33 |
|
GORDON,HASKETT CAPITAL CORPORATION
|
NEW YORK | GORDUS31 |
|
GOOGLE PAYMENT CORP
|
MOUNTAIN VIEW | GOOGUSM1 |
|
GOOGLE LLC (VERILY LIFE SCIENCE)
|
SAN FRANCISCO | GOOGUS66VER |
|
GOOGLE LLC (SOFTWARE LABS)
|
NEW YORK | GOOGUS66SWL |
|
GOOGLE LLC (WAYMO)
|
MOUNTAIN VIEW | GOOGUS66WAY |
|
GOOGLE LLC
|
MOUNTAIN VIEW | GOOGUS6A |
|
GOOGLE LLC
|
MOUNTAIN VIEW | GOOGUS66 |
|
GOLDMAN SACHS(ASIA) FINANCE HOLDINGS LLC
|
NEW YORK | GSFOUS31 |
|
GOLDMAN SACHS STRATEGIC INVESTMENTS (ASIA) L.L.C.
|
NEW YORK | SNALUS31 |
|
GOLDMAN SACHS SPECIALTY LENDING HOLDINGS, INC. II
|
NEW YORK | SPDIUS31 |
|
GOLDMAN SACHS SPECIALTY LENDING GROUP, L.P.
|
WILMINGTON | SPDHUS31 |
|
GOLDMAN SACHS SERVICES LLC
|
WILMINGTON | GAELUS31 |
|
GOLDMAN SACHS SERVICE ENTITIES HOLDINGS LLC
|
NEW YORK | GSEEUS31 |
|
GOLDMAN SACHS REALTY MANAGEMENT, LLC.
|
IRVING | GSRMUS44 |
|
GOLDMAN SACHS PSI HOLDINGS COMPANY, LLC
|
WILMINGTON | GSPHUS31 |
|
GOLDMAN SACHS PSI GLOBAL HOLDINGS, LLC
|
WILMINGTON | GSPGUS31 |
|
GOLDMAN SACHS PROPERTY MANAGEMENT USA LLC
|
WILMINGTON | GSPNUS31 |
|
GOLDMAN SACHS MORTGAGE COMPANY
|
NEW YORK | GSMOUS31 |
|
GOLDMAN SACHS MITSUI MARINE DERIVATIVE PRODUCTS, L.P.
|
NEW YORK | GSMMUS33 |
|
GOLDMAN SACHS LENDING PARTNERS LLC
|
NEW YORK | GSLEUS31 |
|
GOLDMAN SACHS LATIN AMERICA HOLDINGS LLC
|
WILMINGTON | GSLMUS31 |
|
GOLDMAN SACHS ISRAEL LLC
|
WILMINGTON | GARCUS31 |
|
GOLDMAN SACHS INTERNATIONAL PSI HOLDINGS, LLC
|
NEW YORK | GSIPUS31 |
|
GOLDMAN SACHS HOLDING COMPANY LLC
|
NEW YORK | GSHCUS31 |
|
GOLDMAN SACHS HEADQUARTERS LLC
|
WILMINGTON | HELLUS31 |
|
GOLDMAN SACHS GROUP INC.
|
NEW YORK | GSGIUS31 |
|
GOLDMAN SACHS FUNDING LLC
|
WILMINGTON | GSFLUS31 |
|
GOLDMAN SACHS FINANCIAL MARKETS, L.P.
|
WILMINGTON | GSFMUS31 |
|
GOLDMAN SACHS EXECUTION AND CLEARING, L.P.
|
NEW YORK | SLKCUS31 |
|
GOLDMAN SACHS CREDIT PARTNERS L.P.
|
NEW YORK | GSCPUS31 |
|
GOLDMAN SACHS CHINA LLC
|
WILMINGTON | GSHLUS31 |
|
GOLDMAN SACHS BANK USA (FORMERLY THE GOLDMAN SACHS TRUST COMPANY) (NO CASH DEPT.)
|
NEW YORK | GSTRUS33BOS |
|
GOLDMAN SACHS BANK USA (FORMERLY THE GOLDMAN SACHS TRUST COMPANY)
|
NEW YORK | GSTRUS33 |
|
GOLDMAN SACHS BANK USA (FORMERLY GOLDMAN SACHS TRUST COMPANY) (VIRTUAL INTEGRATED ACCOUNTS)
|
NEW YORK | GSCRUS33VIA |
|
GOLDMAN SACHS BANK USA (FORMERLY GOLDMAN SACHS TRUST COMPANY) (TRANSACTION BANKING)
|
NEW YORK | GSCRUS33TXB |
|
GOLDMAN SACHS BANK USA (FORMERLY GOLDMAN SACHS TRUST COMPANY) (MULTI BANKING)
|
NEW YORK | GSCRUS33MB1 |
|
GOLDMAN SACHS BANK USA (FORMERLY GOLDMAN SACHS TRUST COMPANY)
|
NEW YORK | GSCRUS33 |
|
GOLDMAN SACHS BANK USA (FORMERLY GOLDMAN SACHS CAPITAL MARKETS, L.P.)
|
NEW YORK | GSCMUS33CLS |
|
GOLDMAN SACHS BANK USA (FORMERLY GOLDMAN SACHS CAPITAL MARKETS, L.P.)
|
NEW YORK | GSCMUS33 |
|
GOLDMAN SACHS ASSET MANAGEMENT, L.P. (GSS SWIFT ACCESS)
|
NEW YORK | GSAMUS33GSH |
|
GOLDMAN SACHS ASSET MANAGEMENT, L.P. (GLOBAL SHAREHOLDER SERVICES)
|
NEW YORK | GSAMUS33GSS |
|
GOLDMAN SACHS ASSET MANAGEMENT, L.P.
|
NEW YORK | GSAMUS33PVT |
|
GOLDMAN SACHS ASSET MANAGEMENT, L.P.
|
NEW YORK | GSAMUS33 |
|
GOLDMAN SACHS ARGENTINA L.L.C.
|
NEW YORK | GSRLUS31 |
|
GOLDMAN SACHS AND CO. LLC (PIMCO SWIFTS)
|
NEW YORK | GOLDUS33GSC |
|
GOLDMAN SACHS AND CO. LLC (NETWORK MANAGEMENT DEPARTMENT)
|
NEW YORK | GOLDUS33NET |
|
GOLDMAN SACHS AND CO. LLC (GLOBAL SECURITIES SERVICES)
|
NEW YORK | GOLDUS33GSS |
|
GOLDMAN SACHS AND CO. LLC (GLOBAL CONTROL SWIFT)
|
NEW YORK | GOLDUS33GCS |
|
GOLDMAN SACHS AND CO. LLC (FUTURES)
|
NEW YORK | GOLDUS33FUT |
|
GOLDMAN SACHS AND CO. LLC
|
NEW YORK | GOLDUS33DAP |
|
GOLDMAN SACHS AND CO. LLC
|
NEW YORK | GOLDUS33AAE |
|
GOLDMAN SACHS AND CO. LLC
|
NEW YORK | GOLDUS33AAD |
|
GOLDMAN SACHS AND CO. LLC
|
NEW YORK | GOLDUS33AAC |
|
GOLDMAN SACHS AND CO. LLC
|
NEW YORK | GOLDUS33AAB |
|
GOLDMAN SACHS AND CO. LLC
|
NEW YORK | GOLDUS33AAA |
Mã SWIFT của các Ngân hàng tại Hoa Kỳ là gì?
Khi chuyển tiền quốc tế đến các ngân hàng tại Hoa Kỳ, bạn sẽ thường xuyên bắt gặp các thuật ngữ mã SWIFT hoặc BIC (Business Identifier Code) trong thông tin chi tiết ngân hàng. Được quản lý bởi Hiệp hội Viễn thông Tài chính Liên ngân hàng Toàn cầu, chuỗi chữ và số dài 8 đến 11 ký tự độc đáo này hoạt động như một hộ chiếu phổ quát cho các ngân hàng tại Hoa Kỳ. Nó đảm bảo rằng tiền của bạn vượt qua biên giới toàn cầu một cách an toàn và đến chính xác tổ chức tài chính dự kiến.
SWIFT và BIC: Khác biệt là gì?
Trong ngành ngân hàng, các thuật ngữ mã SWIFT và BIC được sử dụng thay thế cho nhau. SWIFT đề cập đến tổ chức cấp mã, trong khi BIC đại diện cho chính mã đó. Mã 8 ký tự xác định trụ sở chính của ngân hàng tại Hoa Kỳ, trong khi mã 11 ký tự chỉ định một chi nhánh địa phương cụ thể.
Tôi có cần IBAN hay mã SWIFT cho Hoa Kỳ không?
Trong khi mã SWIFT xác định một ngân hàng cụ thể tại Hoa Kỳ, thì IBAN (Số tài khoản ngân hàng quốc tế) xác định tài khoản ngân hàng của cá nhân khách hàng. Tùy thuộc vào việc bạn chuyển tiền đến Hoa Kỳ hay một khu vực khác — đặc biệt là ở Châu Âu hoặc Trung Đông — bạn có thể cần cả hai mã để hoàn tất giao dịch chuyển tiền một cách thành công.
Làm thế nào để sử dụng danh mục này?
Duyệt qua danh mục mã SWIFT đã được xác thực và toàn diện của chúng tôi cho tất cả các tổ chức tài chính đã đăng ký tại Hoa Kỳ. Chúng tôi cung cấp các chi tiết định dạng chính xác và vị trí chi nhánh để giúp bạn xác thực các hướng dẫn định tuyến trước khi thực hiện thanh toán ngân hàng quốc tế.