Mã SWIFT cho các ngân hàng tại Hoa Kỳ
| Ngân hàng | Thành phố | Mã SWIFT |
|---|---|---|
|
SIERENTZ FUND LP
|
WILTON | SIFUUS31 |
|
SIERENTZ ADVISORS LLC
|
WILTON | ISALUS31 |
|
SID W. RICHARDSON FOUNDATION
|
FORT WORTH | SIRFUS41 |
|
SHINHAN BANK AMERICA (NEW YORK REGIONAL OFFICE)
|
NEW YORK | SHBKUS6LNYX |
|
SHINHAN BANK AMERICA
|
NEW YORK | SHBKUS6L |
|
SHINHAN BANK AMERICA (CALIFORNIA REGIONAL OFFICE)
|
LOS ANGELES | SHBKUS6LCAX |
|
SHINHAN BANK
|
NEW YORK | SHBKUS33 |
|
SHIKIAR ASSET MANAGEMENT, INC.
|
NEW YORK | SHSMUS31 |
|
SHEPARD INTERNATIONAL, INC.
|
CHICAGO | SHEPUS41 |
|
SHENKMAN CAPITAL MANAGEMENT, INC.
|
NEW YORK | SHENUS3N |
|
SHENKMAN CAPITAL MANAGEMENT, INC.
|
NEW YORK | SHENUS31 |
|
SHAPIRO CAPITAL MANAGEMENT
|
ATLANTA | SHCMUS31 |
|
SHANGHAI COMMERCIAL BANK LTD.
|
SAN FRANCISCO | SCBKUS6S |
|
SHANGHAI COMMERCIAL BANK LTD.
|
NEW YORK | SCBKUS33 |
|
SHANGHAI COMMERCIAL BANK LTD.
|
LOS ANGELES | SCBKUS6L |
|
SG AMERICAS SECURITIES LLC (PRIME)
|
NEW YORK | SGSCUS33PRM |
|
SG AMERICAS SECURITIES LLC (MARGIN EXCESS)
|
NEW YORK | SGSCUS33SWI |
|
SG AMERICAS SECURITIES LLC (FORMERLY COWEN AND CO.)
|
NEW YORK | SGSCUS33COW |
|
SG AMERICAS SECURITIES LLC (EQUITY AND FIXED INCOME)
|
NEW YORK | SGSCUS33FID |
|
SG AMERICAS SECURITIES LLC (DOMESTIC ACTIVITIES)
|
NEW YORK | SGSCUS33DOM |
|
SG AMERICAS SECURITIES LLC (CORRESPONDANT CLEARING SERVICES)
|
NEW YORK | SGSCUS33CCS |
|
SG AMERICAS SECURITIES LLC
|
NEW YORK | AMSLUS31 |
|
SG AMERICAS SECURITIES LLC
|
NEW YORK | SGSCUS33 |
|
SERVICIO UNITELLER INC.
|
ROCHELLE PARK | SEVUUS33 |
|
SENTRY INSURANCE COMPANY
|
STEVENS POINT | SEIYUS42 |
|
SENTINEL TRUST COMPANY, L.B.A.
|
HOUSTON | SETNUS41 |
|
SENTINEL MANAGEMENT GROUP INC.
|
CHICAGO | SENMUS41 |
|
SENSATO INVESTORS
|
SAN FRANCISCO | SEVTUS61 |
|
SENECA FALLS SAVINGS BANK
|
SENECA FALLS | SFSBUS31 |
|
SELECT EQUITY GROUP, INC.
|
NEW YORK | SEEGUS31 |
|
SEIZERT CAPITAL PARTNERS
|
BIRMINGHAM | SELPUS41 |
|
SEIX ADVISORS (TRADE SUPPORT)
|
UPPER SADDLE RIVER | SEIXUS31001 |
|
SEIX ADVISORS
|
UPPER SADDLE RIVER | SEIXUS31 |
|
SEI PRIVATE TRUST COMPANY (SEI PRIVATE TRUST - G83)
|
OAKS | SEICUS33G83 |
|
SEI PRIVATE TRUST COMPANY (SEI PRIVATE TRUST - G74)
|
OAKS | SEICUS33G74 |
|
SEI PRIVATE TRUST COMPANY (SEI PRIVATE TRUST - G67)
|
OAKS | SEICUS33G67 |
|
SEI PRIVATE TRUST COMPANY (SEI PRIVATE TRUST - G59)
|
OAKS | SEICUS33G59 |
|
SEI PRIVATE TRUST COMPANY (SEI PRIVATE TRUST - G58)
|
OAKS | SEICUS33G58 |
|
SEI PRIVATE TRUST COMPANY (SEI PRIVATE TRUST - G57)
|
OAKS | SEICUS33G57 |
|
SEI PRIVATE TRUST COMPANY (SEI PRIVATE TRUST - G56)
|
OAKS | SEICUS33G56 |
|
SEI PRIVATE TRUST COMPANY (SEI PRIVATE TRUST - G55)
|
OAKS | SEICUS33G55 |
|
SEI PRIVATE TRUST COMPANY (SEI PRIVATE TRUST - G53)
|
OAKS | SEICUS33G53 |
|
SEI PRIVATE TRUST COMPANY (SEI PRIVATE TRUST - G51)
|
OAKS | SEICUS33G51 |
|
SEI PRIVATE TRUST COMPANY (SEI PRIVATE TRUST - G50)
|
OAKS | SEICUS33G50 |
|
SEI PRIVATE TRUST COMPANY (SEI PRIVATE TRUST - G43)
|
OAKS | SEICUS33G43 |
|
SEI PRIVATE TRUST COMPANY (SEI PRIVATE TRUST - G42)
|
OAKS | SEICUS33G42 |
|
SEI PRIVATE TRUST COMPANY (SEI PRIVATE TRUST - G37)
|
OAKS | SEICUS33G37 |
|
SEI PRIVATE TRUST COMPANY (SEI PRIVATE TRUST - G34)
|
OAKS | SEICUS33G34 |
|
SEI PRIVATE TRUST COMPANY (SEI PRIVATE TRUST - G33)
|
OAKS | SEICUS33G33 |
|
SEI PRIVATE TRUST COMPANY (SEI PRIVATE TRUST - G32)
|
OAKS | SEICUS33G32 |
|
SEI PRIVATE TRUST COMPANY (SEI PRIVATE TRUST - G30)
|
OAKS | SEICUS33G30 |
|
SEI PRIVATE TRUST COMPANY (SEI PRIVATE TRUST - G24)
|
OAKS | SEICUS33G24 |
|
SEI PRIVATE TRUST COMPANY (SEI PRIVATE TRUST - G20)
|
OAKS | SEICUS33G20 |
|
SEI PRIVATE TRUST COMPANY (SEI PRIVATE TRUST - 944)
|
OAKS | SEICUS33944 |
|
SEI PRIVATE TRUST COMPANY (SEI PRIVATE TRUST - 940)
|
OAKS | SEICUS33940 |
|
SEI PRIVATE TRUST COMPANY (SEI PRIVATE TRUST - 909)
|
OAKS | SEICUS33909 |
|
SEI PRIVATE TRUST COMPANY (SEI PRIVATE TRUST - 866)
|
OAKS | SEICUS33866 |
|
SEI PRIVATE TRUST COMPANY (SEI PRIVATE TRUST - 843)
|
OAKS | SEICUS33843 |
|
SEI PRIVATE TRUST COMPANY (SEI PRIVATE TRUST - 835)
|
OAKS | SEICUS33835 |
|
SEI PRIVATE TRUST COMPANY (SEI PRIVATE TRUST - 801)
|
OAKS | SEICUS33801 |
|
SEI PRIVATE TRUST COMPANY (SEI PRIVATE TRUST - 770)
|
OAKS | SEICUS33770 |
|
SEI PRIVATE TRUST COMPANY (SEI PRIVATE TRUST - 765)
|
OAKS | SEICUS33765 |
|
SEI PRIVATE TRUST COMPANY (SEI PRIVATE TRUST - 701)
|
OAKS | SEICUS33701 |
|
SEI PRIVATE TRUST COMPANY (SEI PRIVATE TRUST - 696)
|
OAKS | SEICUS33696 |
|
SEI PRIVATE TRUST COMPANY (SEI PRIVATE TRUST - 683)
|
OAKS | SEICUS33683 |
|
SEI PRIVATE TRUST COMPANY (SEI PRIVATE TRUST - 682)
|
OAKS | SEICUS33682 |
|
SEI PRIVATE TRUST COMPANY (SEI PRIVATE TRUST - 655)
|
OAKS | SEICUS33655 |
|
SEI PRIVATE TRUST COMPANY (SEI PRIVATE TRUST - 647)
|
OAKS | SEICUS33647 |
|
SEI PRIVATE TRUST COMPANY (SEI PRIVATE TRUST - 607)
|
OAKS | SEICUS33607 |
|
SEI PRIVATE TRUST COMPANY (SEI PRIVATE TRUST - 601)
|
OAKS | SEICUS33601 |
|
SEI PRIVATE TRUST COMPANY (SEI PRIVATE TRUST - 590)
|
OAKS | SEICUS33590 |
|
SEI PRIVATE TRUST COMPANY (SEI PRIVATE TRUST - 573)
|
OAKS | SEICUS33573 |
|
SEI PRIVATE TRUST COMPANY (SEI PRIVATE TRUST - 560)
|
OAKS | SEICUS33560 |
|
SEI PRIVATE TRUST COMPANY (SEI PRIVATE TRUST - 541)
|
OAKS | SEICUS33541 |
|
SEI PRIVATE TRUST COMPANY (SEI PRIVATE TRUST - 458)
|
OAKS | SEICUS33458 |
|
SEI PRIVATE TRUST COMPANY (SEI PRIVATE TRUST - 370)
|
OAKS | SEICUS33370 |
|
SEI PRIVATE TRUST COMPANY (SEI PRIVATE TRUST - 243)
|
OAKS | SEICUS33243 |
|
SEI PRIVATE TRUST COMPANY (SEI BRANCH ZAR)
|
OAKS | SEICUS33ZAR |
|
SEI PRIVATE TRUST COMPANY (SEI BRANCH WFA)
|
OAKS | SEICUS33WFA |
|
SEI PRIVATE TRUST COMPANY (SEI BRANCH VAL)
|
OAKS | SEICUS33VAL |
Mã SWIFT của các Ngân hàng tại Hoa Kỳ là gì?
Khi chuyển tiền quốc tế đến các ngân hàng tại Hoa Kỳ, bạn sẽ thường xuyên bắt gặp các thuật ngữ mã SWIFT hoặc BIC (Business Identifier Code) trong thông tin chi tiết ngân hàng. Được quản lý bởi Hiệp hội Viễn thông Tài chính Liên ngân hàng Toàn cầu, chuỗi chữ và số dài 8 đến 11 ký tự độc đáo này hoạt động như một hộ chiếu phổ quát cho các ngân hàng tại Hoa Kỳ. Nó đảm bảo rằng tiền của bạn vượt qua biên giới toàn cầu một cách an toàn và đến chính xác tổ chức tài chính dự kiến.
SWIFT và BIC: Khác biệt là gì?
Trong ngành ngân hàng, các thuật ngữ mã SWIFT và BIC được sử dụng thay thế cho nhau. SWIFT đề cập đến tổ chức cấp mã, trong khi BIC đại diện cho chính mã đó. Mã 8 ký tự xác định trụ sở chính của ngân hàng tại Hoa Kỳ, trong khi mã 11 ký tự chỉ định một chi nhánh địa phương cụ thể.
Tôi có cần IBAN hay mã SWIFT cho Hoa Kỳ không?
Trong khi mã SWIFT xác định một ngân hàng cụ thể tại Hoa Kỳ, thì IBAN (Số tài khoản ngân hàng quốc tế) xác định tài khoản ngân hàng của cá nhân khách hàng. Tùy thuộc vào việc bạn chuyển tiền đến Hoa Kỳ hay một khu vực khác — đặc biệt là ở Châu Âu hoặc Trung Đông — bạn có thể cần cả hai mã để hoàn tất giao dịch chuyển tiền một cách thành công.
Làm thế nào để sử dụng danh mục này?
Duyệt qua danh mục mã SWIFT đã được xác thực và toàn diện của chúng tôi cho tất cả các tổ chức tài chính đã đăng ký tại Hoa Kỳ. Chúng tôi cung cấp các chi tiết định dạng chính xác và vị trí chi nhánh để giúp bạn xác thực các hướng dẫn định tuyến trước khi thực hiện thanh toán ngân hàng quốc tế.