Mã SWIFT cho các ngân hàng tại Vương quốc Anh
| Ngân hàng | Thành phố | Mã SWIFT |
|---|---|---|
|
HSBC UK BANK PLC (CRADLEY HEATH)
|
WARLEY | HBUKGB4175A |
|
HSBC UK BANK PLC (WARE BRANCH)
|
WARE | HBUKGB4161P |
|
HSBC UK BANK PLC (WANTAGE BRANCH)
|
WANTAGE | HBUKGB4161N |
|
HSBC UK BANK PLC (WALTON-ON-THAMES)
|
WALTON-ON-THAMES | HBUKGB4115E |
|
HSBC UK BANK PLC (WALTHAM CROSS BRANCH)
|
WALTHAM CROSS | HBUKGB4161M |
|
HSBC UK BANK PLC (WALTHAM ABBEY BRANCH)
|
WALTHAM ABBEY | HBUKGB4161L |
|
HSBC UK BANK PLC (WALSALL)
|
WALSALL | HBUKGB4109M |
|
HSBC UK BANK PLC (CHASE TERRACE BRANCH)
|
WALSALL | HBUKGB4161J |
|
HSBC UK BANK PLC (BROWNHILLS BRANCH)
|
WALSALL | HBUKGB4161H |
|
HSBC UK BANK PLC (ALDRIDGE BRANCH)
|
WALSALL | HBUKGB4161G |
|
HSBC UK BANK PLC (WALLINGTON BRANCH)
|
WALLINGTON | HBUKGB4161F |
|
HSBC UK BANK PLC (WALLASEY, LISCARD BRANCH)
|
WALLASEY | HBUKGB4161E |
|
HSBC UK BANK PLC (WAKEFIELD BRANCH)
|
WAKEFIELD | HBUKGB4161D |
|
HSBC UK BANK PLC (WADEBRIDGE BRANCH)
|
WADEBRIDGE | HBUKGB4161C |
|
HSBC UK BANK PLC (VERWOOD)
|
VERWOOD | HBUKGB4183H |
|
HSBC UK BANK PLC (VENTNOR, ISLE OF WIGHT BRANCH)
|
VENTNOR | HBUKGB4161B |
|
HSBC UK BANK PLC (UXBRIDGE)
|
UXBRIDGE | HBUKGB4109L |
|
HSBC UK BANK PLC (BRUNEL UNIVERSITY CAMPUS)
|
UXBRIDGE | HBUKGB4181U |
|
HSBC UK BANK PLC (UTTOXETER BRANCH)
|
UTTOXETER | HBUKGB4161A |
|
HSBC UK BANK PLC (USK BRANCH)
|
USK | HBUKGB4160W |
|
HSBC UK BANK PLC (URMSTON BRANCH)
|
URMSTON | HBUKGB4160V |
|
HSBC UK BANK PLC (UPTON UPON SEVERN BRANCH)
|
UPTON UPON SEVERN | HBUKGB4160U |
|
HSBC UK BANK PLC (UPPINGHAM BRANCH)
|
UPPINGHAM | HBUKGB4160T |
|
HSBC UK BANK PLC (UPMINSTER BRANCH)
|
UPMINSTER | HBUKGB4160R |
|
HSBC UK BANK PLC (ULVERSTON BRANCH)
|
ULVERSTON | HBUKGB4160P |
|
HSBC UK BANK PLC (UCKFIELD BRANCH)
|
UCKFIELD | HBUKGB4160N |
|
HSBC UK BANK PLC (TYWYN BRANCH)
|
TYWYN | HBUKGB4160M |
|
HSBC UK BANK PLC (BENLLECH)
|
TYNYGONGL | HBUKGB4183U |
|
HSBC UK BANK PLC (MORRISONS)
|
TYNEMOUTH | HBUKGB4171D |
|
HSBC UK BANK PLC (MORRISONS, TWYFORD)
|
TWYFORD | HBUKGB41TWY |
|
HSBC UK BANK PLC (WHITTON BRANCH)
|
TWICKENHAM | HBUKGB4160L |
|
HSBC UK BANK PLC (TWICKENHAM BRANCH)
|
TWICKENHAM | HBUKGB4160K |
|
HSBC UK BANK PLC (TUNBRIDGE WELLS, MOUNT PLEASANT BRANCH)
|
TUNBRIDGE WELLS | HBUKGB4160J |
|
HSBC UK BANK PLC (TUNBRIDGE WELLS)
|
Tunbridge Wells | HBUKGB41TNW |
|
HSBC UK BANK PLC (TRURO, NEWHAM ROAD)
|
TRURO | HBUKGB4186S |
|
HSBC UK BANK PLC (TRURO BRANCH)
|
TRURO | HBUKGB4160H |
|
HSBC UK BANK PLC (TROWBRIDGE)
|
TROWBRIDGE | HBUKGB4109K |
|
HSBC UK BANK PLC (TRING BRANCH)
|
TRING | HBUKGB4160G |
|
HSBC UK BANK PLC (TREORCHY BRANCH)
|
TREORCHY | HBUKGB4160F |
|
HSBC UK BANK PLC (TREHERBERT)
|
TREORCHY | HBUKGB4186R |
|
HSBC UK BANK PLC (TREHARRIS BRANCH)
|
TREHARRIS | HBUKGB4160E |
|
HSBC UK BANK PLC (TREDEGAR)
|
TREDEGAR | HBUKGB4186Q |
|
HSBC UK BANK PLC (TRAWSFYNYDD)
|
TRAWSFYNYDD | HBUKGB4193J |
|
HSBC UK BANK PLC (TOWCESTER BRANCH)
|
TOWCESTER | HBUKGB4160D |
|
HSBC UK BANK PLC (TOTNES BRANCH)
|
TOTNES | HBUKGB4160C |
|
HSBC UK BANK PLC (TORRINGTON BRANCH)
|
TORRINGTON | HBUKGB4160B |
|
HSBC UK BANK PLC (TORQUAY, STRAND BRANCH)
|
TORQUAY | HBUKGB4160A |
|
HSBC UK BANK PLC (TORQUAY, ST MARYCHURCH BRANCH)
|
TORQUAY | HBUKGB4159W |
|
HSBC UK BANK PLC (TONBRIDGE BRANCH)
|
TONBRIDGE | HBUKGB4159V |
|
HSBC UK BANK PLC (PADDOCK WOOD BRANCH)
|
TONBRIDGE | HBUKGB4159U |
|
HSBC UK BANK PLC (TOLWORTH BRANCH)
|
TOLWORTH | HBUKGB4159T |
|
HSBC UK BANK PLC (TIVERTON BRANCH)
|
TIVERTON | HBUKGB4159R |
|
HSBC UK BANK PLC (BAMPTON, DEVON)
|
TIVERTON | HBUKGB4183P |
|
HSBC UK BANK PLC (TIPTON)
|
TIPTON | HBUKGB4176W |
|
HSBC UK BANK PLC (LAKESIDE)
|
THURROCK | HBUKGB4168W |
|
HSBC UK BANK PLC (THORPE BAY)
|
THORPE BAY | HBUKGB4176V |
|
HSBC UK BANK PLC (THORNTON HEATH BRANCH)
|
THORNTON HEATH | HBUKGB4159P |
|
HSBC UK BANK PLC (NORBURY BRANCH)
|
THORNTON HEATH | HBUKGB4159N |
|
HSBC UK BANK PLC (THIRSK BRANCH)
|
THIRSK | HBUKGB4159M |
|
HSBC UK BANK PLC (THETFORD BRANCH)
|
THETFORD | HBUKGB4159L |
|
HSBC UK BANK PLC (THAMES DITTON BRANCH)
|
THAMES DITTON | HBUKGB4159K |
|
HSBC UK BANK PLC (THAME BRANCH)
|
THAME | HBUKGB4159J |
|
HSBC UK BANK PLC (TEWKESBURY BRANCH)
|
TEWKESBURY | HBUKGB4159H |
|
HSBC UK BANK PLC (TETBURY)
|
TETBURY | HBUKGB4186O |
|
HSBC UK BANK PLC (TENTERDEN BRANCH)
|
TENTERDEN | HBUKGB4159G |
|
HSBC UK BANK PLC (TENBY BRANCH)
|
TENBY | HBUKGB4159F |
|
HSBC UK BANK PLC (WELLINGTON, SHROPSHIRE BRANCH)
|
TELFORD | HBUKGB4159E |
|
HSBC UK BANK PLC (TELFORD, TOWN CENTRE BRANCH)
|
TELFORD | HBUKGB4159D |
|
HSBC UK BANK PLC (TEIGNMOUTH AND DAWLISH BRANCH)
|
TEIGNMOUTH | HBUKGB4159C |
|
HSBC UK BANK PLC (TEDDINGTON BRANCH)
|
TEDDINGTON | HBUKGB4159B |
|
HSBC UK BANK PLC (TAVISTOCK BRANCH)
|
TAVISTOCK | HBUKGB4159A |
|
HSBC UK BANK PLC (TAUNTON AREA BRANCH)
|
TAUNTON | HBUKGB4112B |
|
HSBC UK BANK PLC (CONINGSBY AND TATTERSHALL)
|
TATTERSHALL | HBUKGB4174X |
|
HSBC UK BANK PLC (TARPORLEY BRANCH)
|
TARPORLEY | HBUKGB4158W |
|
HSBC UK BANK PLC (TAMWORTH BRANCH)
|
TAMWORTH | HBUKGB4158V |
|
HSBC UK BANK PLC (TADCASTER BRANCH)
|
TADCASTER | HBUKGB4158U |
|
HSBC UK BANK PLC (SYSTON BRANCH)
|
SYSTON | HBUKGB4158T |
|
HSBC UK BANK PLC (SWINTON BRANCH)
|
SWINTON | HBUKGB4158R |
|
HSBC UK BANK PLC (WOOTTON BASSETT BRANCH)
|
SWINDON | HBUKGB4158P |
|
HSBC UK BANK PLC (SWINDON, WESTLEA, WELTON ROAD)
|
SWINDON | HBUKGB4183F |
Mã SWIFT của các Ngân hàng tại Vương quốc Anh là gì?
Khi chuyển tiền quốc tế đến các ngân hàng tại Vương quốc Anh, bạn sẽ thường xuyên bắt gặp các thuật ngữ mã SWIFT hoặc BIC (Business Identifier Code) trong thông tin chi tiết ngân hàng. Được quản lý bởi Hiệp hội Viễn thông Tài chính Liên ngân hàng Toàn cầu, chuỗi chữ và số dài 8 đến 11 ký tự độc đáo này hoạt động như một hộ chiếu phổ quát cho các ngân hàng tại Vương quốc Anh. Nó đảm bảo rằng tiền của bạn vượt qua biên giới toàn cầu một cách an toàn và đến chính xác tổ chức tài chính dự kiến.
SWIFT và BIC: Khác biệt là gì?
Trong ngành ngân hàng, các thuật ngữ mã SWIFT và BIC được sử dụng thay thế cho nhau. SWIFT đề cập đến tổ chức cấp mã, trong khi BIC đại diện cho chính mã đó. Mã 8 ký tự xác định trụ sở chính của ngân hàng tại Vương quốc Anh, trong khi mã 11 ký tự chỉ định một chi nhánh địa phương cụ thể.
Tôi có cần IBAN hay mã SWIFT cho Vương quốc Anh không?
Trong khi mã SWIFT xác định một ngân hàng cụ thể tại Vương quốc Anh, thì IBAN (Số tài khoản ngân hàng quốc tế) xác định tài khoản ngân hàng của cá nhân khách hàng. Tùy thuộc vào việc bạn chuyển tiền đến Vương quốc Anh hay một khu vực khác — đặc biệt là ở Châu Âu hoặc Trung Đông — bạn có thể cần cả hai mã để hoàn tất giao dịch chuyển tiền một cách thành công.
Làm thế nào để sử dụng danh mục này?
Duyệt qua danh mục mã SWIFT đã được xác thực và toàn diện của chúng tôi cho tất cả các tổ chức tài chính đã đăng ký tại Vương quốc Anh. Chúng tôi cung cấp các chi tiết định dạng chính xác và vị trí chi nhánh để giúp bạn xác thực các hướng dẫn định tuyến trước khi thực hiện thanh toán ngân hàng quốc tế.