Mã SWIFT cho các ngân hàng tại Vương quốc Anh
| Ngân hàng | Thành phố | Mã SWIFT |
|---|---|---|
|
LLOYDS BANK PLC (BRACKNELL - 309111)
|
BRACKNELL | LOYDGB21059 |
|
LLOYDS BANK PLC (BRACKNELL - 306354)
|
BRACKNELL | LOYDGB21653 |
|
LLOYDS BANK PLC (BRACKLEY - 772306)
|
BRACKLEY | LOYDGB21B53 |
|
LLOYDS BANK PLC (BRACKLEY - 301108)
|
BRACKLEY | LOYDGB21450 |
|
LLOYDS BANK PLC (WINTON BOURNEMOUTH - 775022)
|
BOURNEMOUTH | LOYDGB21H24 |
|
LLOYDS BANK PLC (PRIVATE BANKING BOURNEMOUTH - 302853)
|
BOURNEMOUTH | LOYDGB21Z22 |
|
LLOYDS BANK PLC (BOURNEMOUTH - 775028)
|
BOURNEMOUTH | LOYDGB21H12 |
|
LLOYDS BANK PLC (BOURNEMOUTH - 309108)
|
BOURNEMOUTH | LOYDGB21045 |
|
LLOYDS BANK PLC (BOURNE - 777204)
|
BOURNE | LOYDGB21E83 |
|
LLOYDS BANK PLC (BOSTON - 777201)
|
BOSTON | LOYDGB21E81 |
|
LLOYDS BANK PLC (BOSTON - 309104)
|
BOSTON | LOYDGB21373 |
|
LLOYDS BANK PLC (BOSTON - 306347)
|
BOSTON | LOYDGB21652 |
|
LLOYDS BANK PLC (FARNWORTH BOLTON - 770211)
|
BOLTON | LOYDGB21T22 |
|
LLOYDS BANK PLC (FARNWORTH BOLTON - 770209)
|
BOLTON | LOYDGB21T20 |
|
LLOYDS BANK PLC (BOLTON - 770214)
|
BOLTON | LOYDGB21T25 |
|
LLOYDS BANK PLC (BOLTON - 770213)
|
BOLTON | LOYDGB21T24 |
|
LLOYDS BANK PLC (BOLTON - 770207)
|
BOLTON | LOYDGB21T19 |
|
LLOYDS BANK PLC (BOLTON - 770202)
|
BOLTON | LOYDGB21T08 |
|
LLOYDS BANK PLC (BOLTON - 770201)
|
BOLTON | LOYDGB21P98 |
|
LLOYDS BANK PLC (BOLTON - 309101)
|
BOLTON | LOYDGB21333 |
|
LLOYDS BANK PLC (MOBILE BRANCH BOGNOR REGIS HUB - 770422)
|
BOGNOR REGIS | LOYDGB21F52 |
|
LLOYDS BANK PLC (BOGNOR REGIS - 772507)
|
BOGNOR REGIS | LOYDGB21B69 |
|
LLOYDS BANK PLC (BOGNOR REGIS - 309099)
|
BOGNOR REGIS | LOYDGB21368 |
|
LLOYDS BANK PLC (BOGNOR REGIS - 306782)
|
BOGNOR REGIS | LOYDGB21713 |
|
LLOYDS BANK PLC (BODMIN - 770925)
|
BODMIN | LOYDGB21T99 |
|
LLOYDS BANK PLC (BODMIN - 770910)
|
BODMIN | LOYDGB21T67 |
|
LLOYDS BANK PLC (BLYTH - 772013)
|
BLYTH | LOYDGB21P04 |
|
LLOYDS BANK PLC (BLAYDON-ON-TYNE - 772012)
|
BLAYDON-ON-TYNE | LOYDGB21P03 |
|
LLOYDS BANK PLC (BLANDFORD - 309092)
|
BLANDFORD | LOYDGB21343 |
|
LLOYDS BANK PLC (CORPORATION STREET BLACKPOOL - 772622)
|
BLACKPOOL | LOYDGB21B23 |
|
LLOYDS BANK PLC (CORPORATION ST BLACKPOOL - 772612)
|
BLACKPOOL | LOYDGB21B42 |
|
LLOYDS BANK PLC (CORPORATION ST BLACKPOOL - 309090)
|
BLACKPOOL | LOYDGB21363 |
|
LLOYDS BANK PLC (50 WHITEGATE DRIVE BLACKPOOL - 772621)
|
BLACKPOOL | LOYDGB21B15 |
|
LLOYDS BANK PLC (CHURCH ST BLACKBURN - 777626)
|
BLACKBURN | LOYDGB21K74 |
|
LLOYDS BANK PLC (CHURCH ST BLACKBURN - 777625)
|
BLACKBURN | LOYDGB21K73 |
|
LLOYDS BANK PLC (CHURCH ST BLACKBURN - 309087)
|
BLACKBURN | LOYDGB21064 |
|
LLOYDS BANK PLC (BISHOPS STORTFORD - 770512)
|
BISHOP'S STORTFORD | LOYDGB21P67 |
|
LLOYDS BANK PLC (BISHOPS STORTFORD - 309084)
|
BISHOP'S STORTFORD | LOYDGB21210 |
|
LLOYDS BANK PLC (BISHOP AUCKLAND - 772011)
|
BISHOP AUCKLAND | LOYDGB21P02 |
|
LLOYDS BANK PLC (YARDLEY BIRMINGHAM - 778570)
|
BIRMINGHAM | LOYDGB21J72 |
|
LLOYDS BANK PLC (WARD END BIRMINGHAM - 778565)
|
BIRMINGHAM | LOYDGB21J68 |
|
LLOYDS BANK PLC (UNPAID DISPUTES - 306500)
|
BIRMINGHAM | LOYDGB21Y97 |
|
LLOYDS BANK PLC (UNIVERSITY OF BIRMINGHAM - 306261)
|
BIRMINGHAM | LOYDGB21648 |
|
LLOYDS BANK PLC (UNIVERSITY OF BIRMINGHAM - 301914)
|
BIRMINGHAM | LOYDGB21086 |
|
LLOYDS BANK PLC (SPRINGFIELD BIRMINGHAM - 778559)
|
BIRMINGHAM | LOYDGB21J47 |
|
LLOYDS BANK PLC (SPRINGFIELD BIRMINGHAM - 778558)
|
BIRMINGHAM | LOYDGB21J46 |
|
LLOYDS BANK PLC (PRIVATE BANKING BIRMINGHAM - 301769)
|
BIRMINGHAM | LOYDGB21Z39 |
|
LLOYDS BANK PLC (NORTHFIELD - 778574)
|
BIRMINGHAM | LOYDGB21J75 |
|
LLOYDS BANK PLC (NORTHFIELD - 778567)
|
BIRMINGHAM | LOYDGB21J70 |
|
LLOYDS BANK PLC (NORTHFIELD - 778536)
|
BIRMINGHAM | LOYDGB21J52 |
|
LLOYDS BANK PLC (NORTHFIELD - 778514)
|
BIRMINGHAM | LOYDGB21L47 |
|
LLOYDS BANK PLC (NORTHFIELD - 309612)
|
BIRMINGHAM | LOYDGB21372 |
|
LLOYDS BANK PLC (NEWHALL ST BIRMINGHAM - 778588)
|
BIRMINGHAM | LOYDGB21Y12 |
|
LLOYDS BANK PLC (NEW ST BIRMINGHAM - 306549)
|
BIRMINGHAM | LOYDGB21683 |
|
LLOYDS BANK PLC (NEW ST BIRMINGHAM - 300006)
|
BIRMINGHAM | LOYDGB21044 |
|
LLOYDS BANK PLC (MAYPOLE BIRMINGHAM - 778532)
|
BIRMINGHAM | LOYDGB21J50 |
|
LLOYDS BANK PLC (KITTS GREEN BIRMINGHAM - 778527)
|
BIRMINGHAM | LOYDGB21L55 |
|
LLOYDS BANK PLC (KINGSTANDING BIRMINGHAM - 778526)
|
BIRMINGHAM | LOYDGB21L54 |
|
LLOYDS BANK PLC (KINGS HEATH - 778533)
|
BIRMINGHAM | LOYDGB21J51 |
|
LLOYDS BANK PLC (KINGS HEATH - 778525)
|
BIRMINGHAM | LOYDGB21L53 |
|
LLOYDS BANK PLC (KINGS HEATH - 309474)
|
BIRMINGHAM | LOYDGB21295 |
|
LLOYDS BANK PLC (INTERNATIONAL SERVICES CENTRE)
|
BIRMINGHAM | LOYDGB2LIOC |
|
LLOYDS BANK PLC (INTERNATIONAL BRANCH)
|
BIRMINGHAM | LOYDGB2LBIB |
|
LLOYDS BANK PLC (HBOS CHAPS CENTRAL CONTROL - 301713)
|
BIRMINGHAM | LOYDGB21Z53 |
|
LLOYDS BANK PLC (HARBORNE - 778521)
|
BIRMINGHAM | LOYDGB21L51 |
|
LLOYDS BANK PLC (HANDSWORTH - 778520)
|
BIRMINGHAM | LOYDGB21L50 |
|
LLOYDS BANK PLC (HANDSWORTH - 309435)
|
BIRMINGHAM | LOYDGB21617 |
|
LLOYDS BANK PLC (ERDINGTON - 778516)
|
BIRMINGHAM | LOYDGB21L48 |
|
LLOYDS BANK PLC (ERDINGTON - 309309)
|
BIRMINGHAM | LOYDGB21282 |
|
LLOYDS BANK PLC (ERDINGTON - 308433)
|
BIRMINGHAM | LOYDGB21752 |
|
LLOYDS BANK PLC (EBIRMINGHAM NEW STREET - 778523)
|
BIRMINGHAM | LOYDGB21L52 |
|
LLOYDS BANK PLC (COLMORE ROW BIRMINGHAM - 771791)
|
BIRMINGHAM | LOYDGB21Y84 |
|
LLOYDS BANK PLC (COLMORE ROW BIRMINGHAM - 300003)
|
BIRMINGHAM | LOYDGB21003 |
|
LLOYDS BANK PLC (CNEW ST BIRMINGHAM - 306410)
|
BIRMINGHAM | LOYDGB21660 |
|
LLOYDS BANK PLC (CHELMSLEY WOOD BIRMINGHAM - 778576)
|
BIRMINGHAM | LOYDGB21J76 |
|
LLOYDS BANK PLC (CHELMSLEY WOOD BIRMINGHAM - 309218)
|
BIRMINGHAM | LOYDGB21619 |
|
LLOYDS BANK PLC (CASTLE BROMWICH - 778550)
|
BIRMINGHAM | LOYDGB21J41 |
|
LLOYDS BANK PLC (CASH OPERATIONS TEAM (307883))
|
BIRMINGHAM | LOYDGB21F06 |
|
LLOYDS BANK PLC (CASH OPERATIONS TEAM (302518))
|
BIRMINGHAM | LOYDGB21F05 |
|
LLOYDS BANK PLC (BORDESLEY GREEN BIRMINGHAM - 778554)
|
BIRMINGHAM | LOYDGB21J43 |
Mã SWIFT của các Ngân hàng tại Vương quốc Anh là gì?
Khi chuyển tiền quốc tế đến các ngân hàng tại Vương quốc Anh, bạn sẽ thường xuyên bắt gặp các thuật ngữ mã SWIFT hoặc BIC (Business Identifier Code) trong thông tin chi tiết ngân hàng. Được quản lý bởi Hiệp hội Viễn thông Tài chính Liên ngân hàng Toàn cầu, chuỗi chữ và số dài 8 đến 11 ký tự độc đáo này hoạt động như một hộ chiếu phổ quát cho các ngân hàng tại Vương quốc Anh. Nó đảm bảo rằng tiền của bạn vượt qua biên giới toàn cầu một cách an toàn và đến chính xác tổ chức tài chính dự kiến.
SWIFT và BIC: Khác biệt là gì?
Trong ngành ngân hàng, các thuật ngữ mã SWIFT và BIC được sử dụng thay thế cho nhau. SWIFT đề cập đến tổ chức cấp mã, trong khi BIC đại diện cho chính mã đó. Mã 8 ký tự xác định trụ sở chính của ngân hàng tại Vương quốc Anh, trong khi mã 11 ký tự chỉ định một chi nhánh địa phương cụ thể.
Tôi có cần IBAN hay mã SWIFT cho Vương quốc Anh không?
Trong khi mã SWIFT xác định một ngân hàng cụ thể tại Vương quốc Anh, thì IBAN (Số tài khoản ngân hàng quốc tế) xác định tài khoản ngân hàng của cá nhân khách hàng. Tùy thuộc vào việc bạn chuyển tiền đến Vương quốc Anh hay một khu vực khác — đặc biệt là ở Châu Âu hoặc Trung Đông — bạn có thể cần cả hai mã để hoàn tất giao dịch chuyển tiền một cách thành công.
Làm thế nào để sử dụng danh mục này?
Duyệt qua danh mục mã SWIFT đã được xác thực và toàn diện của chúng tôi cho tất cả các tổ chức tài chính đã đăng ký tại Vương quốc Anh. Chúng tôi cung cấp các chi tiết định dạng chính xác và vị trí chi nhánh để giúp bạn xác thực các hướng dẫn định tuyến trước khi thực hiện thanh toán ngân hàng quốc tế.