Mã SWIFT cho các ngân hàng tại Vương quốc Anh
| Ngân hàng | Thành phố | Mã SWIFT |
|---|---|---|
|
LLOYDS BANK PLC (NORWICH GENTLEMANS WALK - 776653)
|
NORWICH | LOYDGB21E05 |
|
LLOYDS BANK PLC (NORWICH GENTLEMANS WALK - 776643)
|
NORWICH | LOYDGB21E15 |
|
LLOYDS BANK PLC (NORWICH GENTLEMANS WALK - 776631)
|
NORWICH | LOYDGB21E62 |
|
LLOYDS BANK PLC (NORWICH GENTLEMANS WALK - 776623)
|
NORWICH | LOYDGB21E72 |
|
LLOYDS BANK PLC (NORWICH GENTLEMANS WALK - 776622)
|
NORWICH | LOYDGB21E71 |
|
LLOYDS BANK PLC (NORWICH GENTLEMANS WALK - 776618)
|
NORWICH | LOYDGB21E67 |
|
LLOYDS BANK PLC (NORWICH GENTLEMANS WALK - 776601)
|
NORWICH | LOYDGB21E50 |
|
LLOYDS BANK PLC (NORWICH GENTLEMANS WALK - 309617))
|
NORWICH | LOYDGB21076 |
|
LLOYDS BANK PLC (NORTHWOOD - 301595)
|
NORTHWOOD | LOYDGB21476 |
|
LLOYDS BANK PLC (NORTHWICH - 774809)
|
NORTHWICH | LOYDGB21W90 |
|
LLOYDS BANK PLC (NORTHAMPTON - 772112)
|
NORTHAMPTON | LOYDGB21A60 |
|
LLOYDS BANK PLC (NORTHAMPTON - 772103)
|
NORTHAMPTON | LOYDGB21B03 |
|
LLOYDS BANK PLC (NORTHAMPTON - 772102)
|
NORTHAMPTON | LOYDGB21B02 |
|
LLOYDS BANK PLC (NORTHAMPTON - 772101)
|
NORTHAMPTON | LOYDGB21B01 |
|
LLOYDS BANK PLC (NORTHAMPTON - 309609)
|
NORTHAMPTON | LOYDGB21071 |
|
LLOYDS BANK PLC (NORTHAMPTON - 301883)
|
NORTHAMPTON | LOYDGB21340 |
|
LLOYDS BANK PLC (NORTHAMPTON - 301447)
|
NORTHAMPTON | LOYDGB21560 |
|
LLOYDS BANK PLC (FOREIGN CHEQUES AND INTERNATIONAL CLEARINGS (300187))
|
NORTHAMPTON | LOYDGB2LMON |
|
LLOYDS BANK PLC (ABINGTON (772102)
|
NORTHAMPTON | LOYDGB21BO2 |
|
LLOYDS BANK PLC (NORTH WALSHAM - 776607)
|
NORTH WALSHAM | LOYDGB21E56 |
|
LLOYDS BANK PLC (NORTH WALSHAM - 309616)
|
NORTH WALSHAM | LOYDGB21519 |
|
LLOYDS BANK PLC (NORTH SHIELDS - 772045)
|
NORTH SHIELDS | LOYDGB21B09 |
|
LLOYDS BANK PLC (NORTH SHIELDS - 309615)
|
NORTH SHIELDS | LOYDGB21211 |
|
LLOYDS BANK PLC (NEWTOWN - 772718)
|
NEWTOWN | LOYDGB21W43 |
|
LLOYDS BANK PLC (NEWTON ABBEY - 771021)
|
NEWTON ABBOT | LOYDGB21T44 |
|
LLOYDS BANK PLC (NEWTON ABBEY - 771007)
|
NEWTON ABBOT | LOYDGB21T88 |
|
LLOYDS BANK PLC (NEWTON ABBEY - 309609)
|
NEWTON ABBOT | LOYDGB21078 |
|
LLOYDS BANK PLC (NEWTON ABBEY - 308467)
|
NEWTON ABBOT | LOYDGB21769 |
|
LLOYDS BANK PLC (MOBILE BRANCH NEWTON ABBOT HUB - 770420)
|
NEWTON ABBOT | LOYDGB21F50 |
|
LLOYDS BANK PLC (MOBILE BRANCH (770443) NEWQUAY HUB)
|
NEWQUAY | LOYDGB21F23 |
|
LLOYDS BANK PLC (CENTRAL SQUARE NEWQUAY CORNWALL - 309603)
|
NEWQUAY | LOYDGB21607 |
|
LLOYDS BANK PLC (NEWPORT- 309600)
|
NEWPORT | LOYDGB21145 |
|
LLOYDS BANK PLC (NEWPORT ISLE OF WIGHT - 772516)
|
NEWPORT | LOYDGB21B44 |
|
LLOYDS BANK PLC (NEWPORT ISLE OF WIGHT - 309599)
|
NEWPORT | LOYDGB21641 |
|
LLOYDS BANK PLC (NEWPORT - 776211)
|
NEWPORT | LOYDGB21J00 |
|
LLOYDS BANK PLC (NEWPORT - 776204)
|
NEWPORT | LOYDGB21B97 |
|
LLOYDS BANK PLC (NEWPORT - 308459)
|
NEWPORT | LOYDGB21766 |
|
LLOYDS BANK PLC (MOBILE BRANCH NEWPORT IOW HUB (770425))
|
NEWPORT | LOYDGB21F16 |
|
LLOYDS BANK PLC (CUSTOMER SUPPORT DEPARTMENT)
|
NEWPORT | LOYDGB21K35 |
|
LLOYDS BANK PLC (CUSTOMER SUPPORT DEPARMENT)
|
NEWPORT | LOYDGB21K14 |
|
LLOYDS BANK PLC (NEWMARKET - 776640)
|
NEWMARKET | LOYDGB21E12 |
|
LLOYDS BANK PLC (NEWMARKET - 770505)
|
NEWMARKET | LOYDGB21T16 |
|
LLOYDS BANK PLC (NEWMARKET - 309596)
|
NEWMARKET | LOYDGB21380 |
|
LLOYDS BANK PLC (NEWCASTLE-UNDER-LYME - 775808)
|
NEWCASTLE-UNDER-LYME | LOYDGB21H79 |
|
LLOYDS BANK PLC (NEWCASTLE-UNDER-LYME - 775805)
|
NEWCASTLE-UNDER-LYME | LOYDGB21H76 |
|
LLOYDS BANK PLC (NEWCASTLE-UNDER-LYME - 309591)
|
NEWCASTLE-UNDER-LYME | LOYDGB21255 |
|
LLOYDS BANK PLC (WHICKHAM - 308482)
|
NEWCASTLE UPON TYNE | LOYDGB21778 |
|
LLOYDS BANK PLC (WHICKHAM - 301954)
|
NEWCASTLE UPON TYNE | LOYDGB21381 |
|
LLOYDS BANK PLC (PRIVATE BANKING NEWCASTLE - 302851)
|
NEWCASTLE UPON TYNE | LOYDGB21Z29 |
|
LLOYDS BANK PLC (NEWCASTLE-UPON-TYNE - 772030)
|
NEWCASTLE UPON TYNE | LOYDGB21Y04 |
|
LLOYDS BANK PLC (NEWCASTLE-UPON-TYNE - 772026)
|
NEWCASTLE UPON TYNE | LOYDGB21A88 |
|
LLOYDS BANK PLC (NEWCASTLE-UPON-TYNE - 772001)
|
NEWCASTLE UPON TYNE | LOYDGB21P12 |
|
LLOYDS BANK PLC (NEWCASTLE-UPON-TYNE - 309371)
|
NEWCASTLE UPON TYNE | LOYDGB21020 |
|
LLOYDS BANK PLC (HEATON - 772027)
|
NEWCASTLE UPON TYNE | LOYDGB21A80 |
|
LLOYDS BANK PLC (GOSFROTH - 309355)
|
NEWCASTLE UPON TYNE | LOYDGB21307 |
|
LLOYDS BANK PLC (GOSFORTH - 772025)
|
NEWCASTLE UPON TYNE | LOYDGB21A96 |
|
LLOYDS BANK PLC (GOSFORTH - 772019)
|
NEWCASTLE UPON TYNE | LOYDGB21A91 |
|
LLOYDS BANK PLC (NEWBURY - 779505)
|
NEWBURY | LOYDGB21J90 |
|
LLOYDS BANK PLC (NEWBURY - 309589)
|
NEWBURY | LOYDGB21041 |
|
LLOYDS BANK PLC (STODMAN ST NEWARK - 777145)
|
NEWARK | LOYDGB21G47 |
|
LLOYDS BANK PLC (NEW OLLERTON - 772238)
|
NEW OLLERTON | LOYDGB21B61 |
|
LLOYDS BANK PLC (NEW MILTON - 775033)
|
NEW MILTON | LOYDGB21H17 |
|
LLOYDS BANK PLC (NEW ADDINGTON)
|
NEW ADDINGTON | LOYDGB21W26 |
|
LLOYDS BANK PLC (NEATH - 776512)
|
NEATH | LOYDGB21H53 |
|
LLOYDS BANK PLC (NEATH - 309586)
|
NEATH | LOYDGB21591 |
|
LLOYDS BANK PLC (NEATH - 308076)
|
NEATH | LOYDGB21732 |
|
LLOYDS BANK PLC (MORETON-IN-MARSH - 309575)
|
MORETON-IN-MARSH | LOYDGB21385 |
|
LLOYDS BANK PLC (MOBILE BRANCH MORETON-IN-THE-MARSH HUB - 770461)
|
MORETON-IN-MARSH | LOYDGB21F28 |
|
LLOYDS BANK PLC (MONMOUTH - 309571)
|
MONMOUTH | LOYDGB21493 |
|
LLOYDS BANK PLC (MOLD - 774822)
|
MOLD | LOYDGB21A01 |
|
LLOYDS BANK PLC (MOLD - 774805)
|
MOLD | LOYDGB21W86 |
|
LLOYDS BANK PLC (MITCHAM - 773007)
|
MITCHAM | LOYDGB21W20 |
|
LLOYDS BANK PLC (STONY STRATFORD - 772109)
|
MILTON KEYNES | LOYDGB21A57 |
|
LLOYDS BANK PLC (MILTON KEYNES - 772115)
|
MILTON KEYNES | LOYDGB21A53 |
|
LLOYDS BANK PLC (MILTON KEYNES - 772110)
|
MILTON KEYNES | LOYDGB21A58 |
|
LLOYDS BANK PLC (MILTON KEYNES - 301553)
|
MILTON KEYNES | LOYDGB21052 |
|
LLOYDS BANK PLC (BLETCHLEY - 772108)
|
MILTON KEYNES | LOYDGB21A56 |
|
LLOYDS BANK PLC (MILDENHALL - 309558)
|
MILDENHALL | LOYDGB21360 |
|
LLOYDS BANK PLC (MIDDLESBROUGH - 777164)
|
MIDDLESBROUGH | LOYDGB21E88 |
|
LLOYDS BANK PLC (MIDDLESBROUGH - 777144)
|
MIDDLESBROUGH | LOYDGB21G46 |
Mã SWIFT của các Ngân hàng tại Vương quốc Anh là gì?
Khi chuyển tiền quốc tế đến các ngân hàng tại Vương quốc Anh, bạn sẽ thường xuyên bắt gặp các thuật ngữ mã SWIFT hoặc BIC (Business Identifier Code) trong thông tin chi tiết ngân hàng. Được quản lý bởi Hiệp hội Viễn thông Tài chính Liên ngân hàng Toàn cầu, chuỗi chữ và số dài 8 đến 11 ký tự độc đáo này hoạt động như một hộ chiếu phổ quát cho các ngân hàng tại Vương quốc Anh. Nó đảm bảo rằng tiền của bạn vượt qua biên giới toàn cầu một cách an toàn và đến chính xác tổ chức tài chính dự kiến.
SWIFT và BIC: Khác biệt là gì?
Trong ngành ngân hàng, các thuật ngữ mã SWIFT và BIC được sử dụng thay thế cho nhau. SWIFT đề cập đến tổ chức cấp mã, trong khi BIC đại diện cho chính mã đó. Mã 8 ký tự xác định trụ sở chính của ngân hàng tại Vương quốc Anh, trong khi mã 11 ký tự chỉ định một chi nhánh địa phương cụ thể.
Tôi có cần IBAN hay mã SWIFT cho Vương quốc Anh không?
Trong khi mã SWIFT xác định một ngân hàng cụ thể tại Vương quốc Anh, thì IBAN (Số tài khoản ngân hàng quốc tế) xác định tài khoản ngân hàng của cá nhân khách hàng. Tùy thuộc vào việc bạn chuyển tiền đến Vương quốc Anh hay một khu vực khác — đặc biệt là ở Châu Âu hoặc Trung Đông — bạn có thể cần cả hai mã để hoàn tất giao dịch chuyển tiền một cách thành công.
Làm thế nào để sử dụng danh mục này?
Duyệt qua danh mục mã SWIFT đã được xác thực và toàn diện của chúng tôi cho tất cả các tổ chức tài chính đã đăng ký tại Vương quốc Anh. Chúng tôi cung cấp các chi tiết định dạng chính xác và vị trí chi nhánh để giúp bạn xác thực các hướng dẫn định tuyến trước khi thực hiện thanh toán ngân hàng quốc tế.