Mã SWIFT cho các ngân hàng tại Vương quốc Anh
| Ngân hàng | Thành phố | Mã SWIFT |
|---|---|---|
|
BANK OF SCOTLAND PLC (CENTRAL CASH TCHQS)
|
LEEDS | HLFXGB21E12 |
|
BANK OF SCOTLAND PLC (CENTRAL CASH)
|
LEEDS | HLFXGB21E11 |
|
BANK OF SCOTLAND PLC (CENTRAL AND EAST SCOT AGY)
|
LEEDS | HLFXGB21E09 |
|
BANK OF SCOTLAND PLC (CAMBRIDGE AGENCIES 2)
|
LEEDS | HLFXGB21D68 |
|
BANK OF SCOTLAND PLC (CALL SERVICE TEAM)
|
LEEDS | HLFXGB21D60 |
|
BANK OF SCOTLAND PLC (BROMLEY SERVICE CENTRE)
|
LEEDS | HLFXGB21D25 |
|
BANK OF SCOTLAND PLC (BRIDGNORTH HIGH STREET)
|
LEEDS | HLFXGB21C87 |
|
BANK OF SCOTLAND PLC (BRAMLEY (WEST YORKSHIRE) - 116071)
|
LEEDS | HLFXGB21A30 |
|
BANK OF SCOTLAND PLC (BRAMLEY (WEST YORKSHIRE) - 111302)
|
LEEDS | HLFXGB21R84 |
|
BANK OF SCOTLAND PLC (BRAMLEY (WEST YORKSHIRE) - 111249)
|
LEEDS | HLFXGB21A59 |
|
BANK OF SCOTLAND PLC (BRAMLEY (WEST YORKSHIRE) - 111245)
|
LEEDS | HLFXGB21K66 |
|
BANK OF SCOTLAND PLC (BRAMLEY (WEST YORKSHIRE) - 110624)
|
LEEDS | HLFXGB21R82 |
|
BANK OF SCOTLAND PLC (BRAMLEY (WEST YORKSHIRE) - 110369)
|
LEEDS | HLFXGB21K65 |
|
BANK OF SCOTLAND PLC (BRAMLEY (WEST YORKSHIRE))
|
LEEDS | HLFXGB21C75 |
|
BANK OF SCOTLAND PLC (BRADFORD MTG DESK)
|
LEEDS | HLFXGB21C68 |
|
BANK OF SCOTLAND PLC (BONNYRIGG)
|
LEEDS | HLFXGB21C48 |
|
BANK OF SCOTLAND PLC (BEESTON (HPS)
|
LEEDS | HLFXGB21B48 |
|
BANK OF SCOTLAND PLC (BEDFORDS AND BUCKS AGYS 2)
|
LEEDS | HLFXGB21B44 |
|
BANK OF SCOTLAND PLC (BANK SECTION RETURN)
|
LEEDS | HLFXGB21B02 |
|
BANK OF SCOTLAND PLC (ARMLEY)
|
LEEDS | HLFXGB21A58 |
|
BANK OF SCOTLAND PLC (AINSDALE (HPS)
|
LEEDS | HLFXGB21A33 |
|
BANK OF SCOTLAND PLC (LEAMINGTON SPA (HPS)
|
LEAMINGTON SPA | HLFXGB21M75 |
|
BANK OF SCOTLAND PLC (LEAMINGTON SPA (110438))
|
LEAMINGTON SPA | HLFXGB21M76 |
|
BANK OF SCOTLAND PLC (LAUNCESTON)
|
LAUNCESTON | HLFXGB21M73 |
|
BANK OF SCOTLAND PLC (LARNE (HPS)
|
LARNE | HLFXGB21M71 |
|
BANK OF SCOTLAND PLC (LARNE (110970))
|
LARNE | HLFXGB21M70 |
|
BANK OF SCOTLAND PLC (LARKHALL (R) 80.47.79)
|
LARKHALL | BOFSGBS1167 |
|
BANK OF SCOTLAND PLC (LARKHALL (800877))
|
LARKHALL | BOFSGB21057 |
|
BANK OF SCOTLAND PLC (KARKHALL)
|
LARKHALL | HLFXGB21L91 |
|
BANK OF SCOTLAND PLC (LARGS -114778)
|
LARGS | HLFXGB21M69 |
|
BANK OF SCOTLAND PLC (LARGS - 804778)
|
LARGS | BOFSGBS1166 |
|
BANK OF SCOTLAND PLC (LARGS - 801711)
|
LARGS | BOFSGB21145 |
|
BANK OF SCOTLAND PLC (LANGHOLM - 804815)
|
LANGHOLM | BOFSGBS1254 |
|
BANK OF SCOTLAND PLC (LANGHOLM - 114815)
|
LANGHOLM | HLFXGB21P76 |
|
BANK OF SCOTLAND PLC (LANGHOLM (804777))
|
LANGHOLM | BOFSGBS1165 |
|
BANK OF SCOTLAND PLC (LANGHOLM (801706))
|
LANGHOLM | BOFSGB21146 |
|
BANK OF SCOTLAND PLC (LANGHOLM)
|
LANGHOLM | HLFXGB21M65 |
|
BANK OF SCOTLAND PLC (LANCASTER (HPS)
|
LANCASTER | HLFXGB21M64 |
|
BANK OF SCOTLAND PLC (LANCASTER)
|
LANCASTER | HLFXGB21M63 |
|
BANK OF SCOTLAND PLC (LESMAHAGOW)
|
LANARK | HLFXGB21N12 |
|
BANK OF SCOTLAND PLC (LANARK BLOOMGATE (801702))
|
LANARK | BOFSGB21147 |
|
BANK OF SCOTLAND PLC (LANARK (R)
|
LANARK | HLFXGB21M62 |
|
BANK OF SCOTLAND PLC (LANARK (804776))
|
LANARK | BOFSGBS1164 |
|
BANK OF SCOTLAND PLC (LANARK)
|
LANARK | HLFXGB21M61 |
|
BANK OF SCOTLAND PLC (KYLE - 804791)
|
KYLE | BOFSGBS1263 |
|
BANK OF SCOTLAND PLC (KYLE - 804560)
|
KYLE | BOFSGBS1328 |
|
BANK OF SCOTLAND PLC (KYLE - 800583)
|
KYLE | BOFSGB21359 |
|
BANK OF SCOTLAND PLC (KYLE - 114560)
|
KYLE | HLFXGB21D18 |
|
BANK OF SCOTLAND PLC (KYLE (804774))
|
KYLE | BOFSGBS1163 |
|
BANK OF SCOTLAND PLC (KYLE)
|
KYLE | HLFXGB21M57 |
|
BANK OF SCOTLAND PLC (KYLE)
|
KYLE | BOFSGB21058 |
|
BANK OF SCOTLAND PLC (KIRKWALL (R) 80.47.72)
|
KIRKWALL | BOFSGBS1162 |
|
BANK OF SCOTLAND PLC (KIRKWALL)
|
KIRKWALL | HLFXGB21M53 |
|
BANK OF SCOTLAND PLC (KIRKWALL)
|
KIRKWALL | BOFSGB21053 |
|
BANK OF SCOTLAND PLC (KIRKINTILLOCH (R) 80.47.71)
|
KIRKINTILLOCH | BOFSGBS1161 |
|
BANK OF SCOTLAND PLC (KIRKINTILLOCH)
|
KIRKINTILLOCH | BOFSGB21048 |
|
BANK OF SCOTLAND PLC (KIRKUDBRIGHT)
|
KIRKCUDBRIGHT | BOFSGBS1268 |
|
BANK OF SCOTLAND PLC (KIRKCUDBRIGHT (800863))
|
KIRKCUDBRIGHT | BOFSGB21049 |
|
BANK OF SCOTLAND PLC (KIRKCUDBRIGHT)
|
KIRKCUDBRIGHT | HLFXGB21M51 |
|
BANK OF SCOTLAND PLC (KIRKCALDY,VICTORIA HOSP)
|
KIRKCALDY | HLFXGB21M50 |
|
BANK OF SCOTLAND PLC (KIRKCALDY,MITCHELSTON)
|
KIRKCALDY | HLFXGB21M49 |
|
BANK OF SCOTLAND PLC (KIRKCALDY MITCHELSTON (804768))
|
KIRKCALDY | BOFSGBS1160 |
|
BANK OF SCOTLAND PLC (KIRKCALDY HIGH ST - 804764)
|
KIRKCALDY | BOFSGBS1271 |
|
BANK OF SCOTLAND PLC (KIRKCALDY 128 HIGH STREET)
|
KIRKCALDY | HLFXGB21M48 |
|
BANK OF SCOTLAND PLC (KIRKCALDY 114 HIGH STREET)
|
KIRKCALDY | BOFSGB21154 |
|
BANK OF SCOTLAND PLC (KIRKCALDY (804767))
|
KIRKCALDY | BOFSGBS1269 |
|
BANK OF SCOTLAND PLC (KIRKCALDY)
|
KIRKCALDY | HLFXGB21M47 |
|
BANK OF SCOTLAND PLC (KIRKALDY)
|
KIRKCALDY | HLFXGB21M44 |
|
BANK OF SCOTLAND PLC (KINGUSSIE)
|
KINGUSSIE | BOFSGBS1270 |
|
BANK OF SCOTLAND PLC (KINGSTON UPON THAMES -111395)
|
KINGSTON-UPON-THAMES | HLFXGB21U89 |
|
BANK OF SCOTLAND PLC (KINGSTON UPON THAMES -111050)
|
KINGSTON-UPON-THAMES | HLFXGB21M37 |
|
BANK OF SCOTLAND PLC (KINGSTON UPON THAMES -110757)
|
KINGSTON-UPON-THAMES | HLFXGB21U88 |
|
BANK OF SCOTLAND PLC (KINGSTON UPON THAMES - 111458)
|
KINGSTON-UPON-THAMES | HLFXGB21V29 |
|
BANK OF SCOTLAND PLC (KINGSTON UPON THAMES)
|
KINGSTON-UPON-THAMES | HLFXGB21M36 |
|
BANK OF SCOTLAND PLC (KINGS LYNN 46 HIGH STREET)
|
KING'S LYNN | HLFXGB21M29 |
|
BANK OF SCOTLAND PLC (KINGS LYNN)
|
KING'S LYNN | HLFXGB21M28 |
|
BANK OF SCOTLAND PLC (MOBILE BRANCH KILMARNOCK HUB (804266))
|
KILMARNOCK | BOFSGBS1411 |
|
BANK OF SCOTLAND PLC (KILMARNOCK KING STREET)
|
KILMARNOCK | HLFXGB21M23 |
|
BANK OF SCOTLAND PLC (KILMARNOCK 73 KING STREET)
|
KILMARNOCK | HLFXGB21M22 |
|
BANK OF SCOTLAND PLC (KILMARNOCK - 804855)
|
KILMARNOCK | BOFSGBS1242 |
Mã SWIFT của các Ngân hàng tại Vương quốc Anh là gì?
Khi chuyển tiền quốc tế đến các ngân hàng tại Vương quốc Anh, bạn sẽ thường xuyên bắt gặp các thuật ngữ mã SWIFT hoặc BIC (Business Identifier Code) trong thông tin chi tiết ngân hàng. Được quản lý bởi Hiệp hội Viễn thông Tài chính Liên ngân hàng Toàn cầu, chuỗi chữ và số dài 8 đến 11 ký tự độc đáo này hoạt động như một hộ chiếu phổ quát cho các ngân hàng tại Vương quốc Anh. Nó đảm bảo rằng tiền của bạn vượt qua biên giới toàn cầu một cách an toàn và đến chính xác tổ chức tài chính dự kiến.
SWIFT và BIC: Khác biệt là gì?
Trong ngành ngân hàng, các thuật ngữ mã SWIFT và BIC được sử dụng thay thế cho nhau. SWIFT đề cập đến tổ chức cấp mã, trong khi BIC đại diện cho chính mã đó. Mã 8 ký tự xác định trụ sở chính của ngân hàng tại Vương quốc Anh, trong khi mã 11 ký tự chỉ định một chi nhánh địa phương cụ thể.
Tôi có cần IBAN hay mã SWIFT cho Vương quốc Anh không?
Trong khi mã SWIFT xác định một ngân hàng cụ thể tại Vương quốc Anh, thì IBAN (Số tài khoản ngân hàng quốc tế) xác định tài khoản ngân hàng của cá nhân khách hàng. Tùy thuộc vào việc bạn chuyển tiền đến Vương quốc Anh hay một khu vực khác — đặc biệt là ở Châu Âu hoặc Trung Đông — bạn có thể cần cả hai mã để hoàn tất giao dịch chuyển tiền một cách thành công.
Làm thế nào để sử dụng danh mục này?
Duyệt qua danh mục mã SWIFT đã được xác thực và toàn diện của chúng tôi cho tất cả các tổ chức tài chính đã đăng ký tại Vương quốc Anh. Chúng tôi cung cấp các chi tiết định dạng chính xác và vị trí chi nhánh để giúp bạn xác thực các hướng dẫn định tuyến trước khi thực hiện thanh toán ngân hàng quốc tế.