Mã SWIFT cho các ngân hàng tại Vương quốc Anh
| Ngân hàng | Thành phố | Mã SWIFT |
|---|---|---|
|
BANK OF SCOTLAND PLC (EAST HAM)
|
LONDON | HLFXGB21G73 |
|
BANK OF SCOTLAND PLC (EALING - 111091)
|
LONDON | HLFXGB21W47 |
|
BANK OF SCOTLAND PLC (EALING - 110257)
|
LONDON | HLFXGB21W46 |
|
BANK OF SCOTLAND PLC (EALING - 110256)
|
LONDON | HLFXGB21G69 |
|
BANK OF SCOTLAND PLC (DUNDAS AND WILSON (122775))
|
LONDON | BOFSGBS1IMP |
|
BANK OF SCOTLAND PLC (DALSTON 45 KINGSLAND H ST)
|
LONDON | HLFXGB21F83 |
|
BANK OF SCOTLAND PLC (DALSTON)
|
LONDON | HLFXGB21F82 |
|
BANK OF SCOTLAND PLC (CLIENT SERV AND ENG TEST ACCS - 804977)
|
LONDON | BOFSGBS1T10 |
|
BANK OF SCOTLAND PLC (CLIENT BANKING UK (802825))
|
LONDON | BOFSGBS1C81 |
|
BANK OF SCOTLAND PLC (CLAPHAM JUNCTION - 116559)
|
LONDON | HLFXGB21E78 |
|
BANK OF SCOTLAND PLC (CLAPHAM JUNCTION - 116184)
|
LONDON | HLFXGB21B35 |
|
BANK OF SCOTLAND PLC (CHAPHAM JUNCTION - 111429)
|
LONDON | HLFXGB21E79 |
|
BANK OF SCOTLAND PLC (CHAPHAM JUNCTION - 110192)
|
LONDON | HLFXGB21B34 |
|
BANK OF SCOTLAND PLC (CENTRAL LONDON AGENCIES 2)
|
LONDON | HLFXGB21E14 |
|
BANK OF SCOTLAND PLC (CENTRAL LONDON AGENCIES)
|
LONDON | HLFXGB21E13 |
|
BANK OF SCOTLAND PLC (CANNON ST - MORTGAGES ONLY - 110487))
|
LONDON | HLFXGB21N77 |
|
BANK OF SCOTLAND PLC (CANARY WHARF)
|
LONDON | HLFXGB21D73 |
|
BANK OF SCOTLAND PLC (CAMDEN - 111452)
|
LONDON | HLFXGB21M08 |
|
BANK OF SCOTLAND PLC (CAMDEN - 111192)
|
LONDON | HLFXGB21N68 |
|
BANK OF SCOTLAND PLC (CAMDEN - 110484)
|
LONDON | HLFXGB21N76 |
|
BANK OF SCOTLAND PLC (BRIXTON ELECTRIC AVENUE)
|
LONDON | HLFXGB21D17 |
|
BANK OF SCOTLAND PLC (BRIXTON (110107))
|
LONDON | HLFXGB21D16 |
|
BANK OF SCOTLAND PLC (BRENT CROSS - 110325)
|
LONDON | HLFXGB21J25 |
|
BANK OF SCOTLAND PLC (BRENT CROSS - 110290)
|
LONDON | HLFXGB21Q45 |
|
BANK OF SCOTLAND PLC (BRENT CROSS)
|
LONDON | HLFXGB21C79 |
|
BANK OF SCOTLAND PLC (BETHNAL GREEN)
|
LONDON | HLFXGB21B70 |
|
BANK OF SCOTLAND PLC (BALHAM (110017))
|
LONDON | HLFXGB21A87 |
|
BANK OF SCOTLAND PLC
|
LONDON | HLFXGB21Y54 |
|
BANK OF SCOTLAND PLC (LOCKERBIE (804796))
|
LOCKERBIE | BOFSGBS1175 |
|
BANK OF SCOTLAND PLC (LOCKERBIE)
|
LOCKERBIE | HLFXGB21N66 |
|
BANK OF SCOTLAND PLC (LOCKERBIE)
|
LOCKERBIE | BOFSGB21087 |
|
BANK OF SCOTLAND PLC (LOCHMADDY)
|
LOCHMADDY | BOFSGBS1262 |
|
BANK OF SCOTLAND PLC (LOCHMADDY)
|
LOCHMADDY | HLFXGB21N64 |
|
BANK OF SCOTLAND PLC (LOCHGILPHEAD - 804743)
|
LOCHGILPHEAD | BOFSGBS1278 |
|
BANK OF SCOTLAND PLC (LOCHGILPHEAD (802017))
|
LOCHGILPHEAD | BOFSGBS1174 |
|
BANK OF SCOTLAND PLC (LOCHGILPHEAD)
|
LOCHGILPHEAD | HLFXGB21N63 |
|
BANK OF SCOTLAND PLC (LOCHGILPHEAD)
|
LOCHGILPHEAD | BOFSGB21088 |
|
BANK OF SCOTLAND PLC (LOCHCARRON (800884))
|
LOCHCARRON | BOFSGB21054 |
|
BANK OF SCOTLAND PLC (DALKEITH HIGH STREET - 804790)
|
LOANHEAD | BOFSGBS1172 |
|
BANK OF SCOTLAND PLC (LLANELLI VAUGHAN STREET)
|
LLANELLI | HLFXGB21N59 |
|
BANK OF SCOTLAND PLC (LLANELLI)
|
LLANELLI | HLFXGB21N58 |
|
BANK OF SCOTLAND PLC (LLANDUDNO - 110206)
|
LLANDUDNO | HLFXGB21F06 |
|
BANK OF SCOTLAND PLC (LLANDUDNO - 110019)
|
LLANDUDNO | HLFXGB21A98 |
|
BANK OF SCOTLAND PLC (LLANDUDNO (110469))
|
LLANDUDNO | HLFXGB21N57 |
|
BANK OF SCOTLAND PLC (CHESTER AND NORTH WALES - 110186)
|
LLANDUDNO | HLFXGB21E43 |
|
BANK OF SCOTLAND PLC (LIVINGSTON UNIT 54 - 801990))
|
LIVINGSTON | BOFSGBS1171 |
|
BANK OF SCOTLAND PLC (LIVINGSTON UNIT 54 - 114891)
|
LIVINGSTON | HLFXGB21LVT |
|
BANK OF SCOTLAND PLC (LIVINGSTON UNIT 54 - 110951)
|
LIVINGSTON | HLFXGB21N55 |
|
BANK OF SCOTLAND PLC (LIVINGSTON UNIT 54 (804891))
|
LIVINGSTON | BOFSGBS1LVT |
|
BANK OF SCOTLAND PLC (LIVINGSTON - 800880)
|
LIVINGSTON | BOFSGB21056 |
|
BANK OF SCOTLAND PLC (LIVINGSTON - 114789)
|
LIVINGSTON | HLFXGB21N56 |
|
BANK OF SCOTLAND PLC (IF CURRENT ACCOUNT - 119100)
|
LIVINGSTON | HLFXGB21L57 |
|
BANK OF SCOTLAND PLC (BOS SAM SCOTLAND NO 3 LTD - 802075)
|
LIVINGSTON | BOFSGB21427 |
|
BANK OF SCOTLAND PLC (BOS SAM NO5 PLC - 802073)
|
LIVINGSTON | BOFSGB21425 |
|
BANK OF SCOTLAND PLC (BOS SAM NO 6 PLC - 802074)
|
LIVINGSTON | BOFSGB21426 |
|
BANK OF SCOTLAND PLC (WOOLTON (HEA)
|
LIVERPOOL | HLFXGB21Y21 |
|
BANK OF SCOTLAND PLC (WEST DERBY (HEA)
|
LIVERPOOL | HLFXGB21W44 |
|
BANK OF SCOTLAND PLC (WALTON VALE)
|
LIVERPOOL | HLFXGB31WVL |
|
BANK OF SCOTLAND PLC (MOSLEY HILL)
|
LIVERPOOL | HLFXGB21MSH |
|
BANK OF SCOTLAND PLC (MERSEYSIDE AGENCIES (110457))
|
LIVERPOOL | HLFXGB21O87 |
|
BANK OF SCOTLAND PLC (MAGHULL WESTWAY (111481))
|
LIVERPOOL | HLFXGB21O41 |
|
BANK OF SCOTLAND PLC (MAGHULL (HPS)
|
LIVERPOOL | HLFXGB21O40 |
|
BANK OF SCOTLAND PLC (LIVERPOOL WATERLOO (HPS)
|
LIVERPOOL | HLFXGB21N54 |
|
BANK OF SCOTLAND PLC (LIVERPOOL PARADISE STREET (110467))
|
LIVERPOOL | HLFXGB21N53 |
|
BANK OF SCOTLAND PLC (LIVERPOOL PARADISE STREET)
|
LIVERPOOL | HLFXGB21N52 |
|
BANK OF SCOTLAND PLC (LIVERPOOL PARADISE ST - 111656)
|
LIVERPOOL | HLFXGB21O88 |
|
BANK OF SCOTLAND PLC (LIVERPOOL PARADISE ST - 111022)
|
LIVERPOOL | HLFXGB21N48 |
|
BANK OF SCOTLAND PLC (LIVERPOOL PARADISE ST - 110466)
|
LIVERPOOL | HLFXGB21N45 |
|
BANK OF SCOTLAND PLC (LIVERPOOL PARADISE ST - 110459)
|
LIVERPOOL | HLFXGB21N50 |
|
BANK OF SCOTLAND PLC (LIVERPOOL OLD SWAN)
|
LIVERPOOL | HLFXGB21N51 |
|
BANK OF SCOTLAND PLC (LIVERPOOL ALLERTON ROAD)
|
LIVERPOOL | HLFXGB21N43 |
|
BANK OF SCOTLAND PLC (LIVERPOOL ALLERTON RD - 110464)
|
LIVERPOOL | HLFXGB21N46 |
|
BANK OF SCOTLAND PLC (LIVERPOOL ALLERTON RD - 110463)
|
LIVERPOOL | HLFXGB21N44 |
|
BANK OF SCOTLAND PLC (LIVERPOOL (R) 12.47.88)
|
LIVERPOOL | BOFSGBS1015 |
|
BANK OF SCOTLAND PLC (LIVERPOOL)
|
LIVERPOOL | HLFXGB21N42 |
|
BANK OF SCOTLAND PLC (HUYTON 64 DERBY ROAD)
|
LIVERPOOL | HLFXGB21L42 |
|
BANK OF SCOTLAND PLC (HUYTON)
|
LIVERPOOL | HLFXGB21L41 |
|
BANK OF SCOTLAND PLC (HUNTS CROSS (117991))
|
LIVERPOOL | HLFXGB21Y70 |
|
BANK OF SCOTLAND PLC (FORMBY (HPS)
|
LIVERPOOL | HLFXGB21I44 |
|
BANK OF SCOTLAND PLC (EARLSTOWN)
|
LIVERPOOL | HLFXGB21ERL |
Mã SWIFT của các Ngân hàng tại Vương quốc Anh là gì?
Khi chuyển tiền quốc tế đến các ngân hàng tại Vương quốc Anh, bạn sẽ thường xuyên bắt gặp các thuật ngữ mã SWIFT hoặc BIC (Business Identifier Code) trong thông tin chi tiết ngân hàng. Được quản lý bởi Hiệp hội Viễn thông Tài chính Liên ngân hàng Toàn cầu, chuỗi chữ và số dài 8 đến 11 ký tự độc đáo này hoạt động như một hộ chiếu phổ quát cho các ngân hàng tại Vương quốc Anh. Nó đảm bảo rằng tiền của bạn vượt qua biên giới toàn cầu một cách an toàn và đến chính xác tổ chức tài chính dự kiến.
SWIFT và BIC: Khác biệt là gì?
Trong ngành ngân hàng, các thuật ngữ mã SWIFT và BIC được sử dụng thay thế cho nhau. SWIFT đề cập đến tổ chức cấp mã, trong khi BIC đại diện cho chính mã đó. Mã 8 ký tự xác định trụ sở chính của ngân hàng tại Vương quốc Anh, trong khi mã 11 ký tự chỉ định một chi nhánh địa phương cụ thể.
Tôi có cần IBAN hay mã SWIFT cho Vương quốc Anh không?
Trong khi mã SWIFT xác định một ngân hàng cụ thể tại Vương quốc Anh, thì IBAN (Số tài khoản ngân hàng quốc tế) xác định tài khoản ngân hàng của cá nhân khách hàng. Tùy thuộc vào việc bạn chuyển tiền đến Vương quốc Anh hay một khu vực khác — đặc biệt là ở Châu Âu hoặc Trung Đông — bạn có thể cần cả hai mã để hoàn tất giao dịch chuyển tiền một cách thành công.
Làm thế nào để sử dụng danh mục này?
Duyệt qua danh mục mã SWIFT đã được xác thực và toàn diện của chúng tôi cho tất cả các tổ chức tài chính đã đăng ký tại Vương quốc Anh. Chúng tôi cung cấp các chi tiết định dạng chính xác và vị trí chi nhánh để giúp bạn xác thực các hướng dẫn định tuyến trước khi thực hiện thanh toán ngân hàng quốc tế.