Mã SWIFT cho các ngân hàng tại Vương quốc Anh

Ngân hàng Thành phố Mã SWIFT
BANK OF SCOTLAND PLC (WORTHING - 111535)
STEYNING HLFXGB21U33
BANK OF SCOTLAND PLC (STEVENAGE QUEENSWAY (110737))
STEVENAGE HLFXGB21U31
BANK OF SCOTLAND PLC (STEVENAGE 17 MARKET PLACE)
STEVENAGE HLFXGB21U29
BANK OF SCOTLAND PLC (STAMFORD (110734))
STAMFORD HLFXGB21U26
BANK OF SCOTLAND PLC (STAINES 50 HIGH STREET)
STAINES HLFXGB21U25
BANK OF SCOTLAND PLC (STAINES (GALE AND POWER)
STAINES HLFXGB21U24
BANK OF SCOTLAND PLC (STAINES (118479))
STAINES HLFXGB21V70
BANK OF SCOTLAND PLC (STAINES (110731))
STAINES HLFXGB21U23
BANK OF SCOTLAND PLC (STAFFORD (HPS)
STAFFORD HLFXGB21U22
BANK OF SCOTLAND PLC (STAFFORD (110730))
STAFFORD HLFXGB21U21
BANK OF SCOTLAND PLC (NORTH AND WEST MIDLANDS (111574))
STAFFORD HLFXGB21P95
BANK OF SCOTLAND PLC (HUNTINGDON- 110664)
ST. NEOTS HLFXGB21U18
BANK OF SCOTLAND PLC (ST HELENS ORMSKIRK STREET)
ST. HELENS HLFXGB21U17
BANK OF SCOTLAND PLC (ST HELENS CHURCH SQUARE (110667))
ST. HELENS HLFXGB21U16
BANK OF SCOTLAND PLC (ST HELENS CHURCH SQ - 110669)
ST. HELENS HLFXGB21U14
BANK OF SCOTLAND PLC (ST HELENS (HPS)
ST. HELENS HLFXGB21U15
BANK OF SCOTLAND PLC (ST AUSTELL)
ST. AUSTELL HLFXGB21U13
BANK OF SCOTLAND PLC (ST. ANDREWS)
ST. ANDREWS BOFSGB21080
BANK OF SCOTLAND PLC (ST ANDREWS (R)
ST. ANDREWS HLFXGB21U11
BANK OF SCOTLAND PLC (ST ANDREWS (804853))
ST. ANDREWS BOFSGBS1199
BANK OF SCOTLAND PLC (ST ANDREWS)
ST. ANDREWS HLFXGB21U10
BANK OF SCOTLAND PLC (ST ALBANS VICTORIA STREET)
ST. ALBANS HLFXGB21U09
BANK OF SCOTLAND PLC (ST ALBANS (110663))
ST. ALBANS HLFXGB21U08
BANK OF SCOTLAND PLC (SPENNYMOOR (HPS)
SPENNYMOOR HLFXGB21U07
BANK OF SCOTLAND PLC (SPALDING (110729))
SPALDING HLFXGB21U05
BANK OF SCOTLAND PLC (SOUTHSEA - 110723)
SOUTHSEA HLFXGB21U02
BANK OF SCOTLAND PLC (SOUTHSEA (HPS)
SOUTHSEA HLFXGB21U03
BANK OF SCOTLAND PLC (SOUTHPORT HOGHTON STREET)
SOUTHPORT HLFXGB21U01
BANK OF SCOTLAND PLC (SOUTHPORT (HPS)
SOUTHPORT HLFXGB21T99
BANK OF SCOTLAND PLC (SOUTHPORT)
SOUTHPORT HLFXGB21T98
BANK OF SCOTLAND PLC (SOUTHEND HIGH STREET (111380))
SOUTHEND-ON-SEA HLFXGB21N07
BANK OF SCOTLAND PLC (SOUTHEND HIGH STREET (111084))
SOUTHEND-ON-SEA HLFXGB21T94
BANK OF SCOTLAND PLC (SOUTHEND HIGH STREET (110830)
SOUTHEND-ON-SEA HLFXGB21W60
BANK OF SCOTLAND PLC (SOUTHEND HIGH STREET)
SOUTHEND-ON-SEA HLFXGB21T96
BANK OF SCOTLAND PLC (SOUTHEND 18/22 LONDON RD)
SOUTHEND-ON-SEA HLFXGB21T95
BANK OF SCOTLAND PLC (ESSEX AGENCIES (111660))
SOUTHEND-ON-SEA HLFXGB21H97
BANK OF SCOTLAND PLC (SOUTHAMPTON - 118382)
SOUTHAMPTON HLFXGB21K71
BANK OF SCOTLAND PLC (SOUTHAMPTON - 116236)
SOUTHAMPTON HLFXGB21C17
BANK OF SCOTLAND PLC (SOUTHAMPTON - 111315)
SOUTHAMPTON HLFXGB21T34
BANK OF SCOTLAND PLC (SOUTHAMPTON - 111035)
SOUTHAMPTON HLFXGB21T92
BANK OF SCOTLAND PLC (SOUTHAMPTON - 110851)
SOUTHAMPTON HLFXGB21W93
BANK OF SCOTLAND PLC (SOUTHAMPTON - 110786)
SOUTHAMPTON HLFXGB21V56
BANK OF SCOTLAND PLC (SOUTHAMPTON - 110717)
SOUTHAMPTON HLFXGB21T90
BANK OF SCOTLAND PLC (SOUTHAMPTON - 110716)
SOUTHAMPTON HLFXGB21T93
BANK OF SCOTLAND PLC (SOUTHAMPTON - 110616)
SOUTHAMPTON HLFXGB21R60
BANK OF SCOTLAND PLC (SOUTHAMPTON (R) 12.48.52)
SOUTHAMPTON BOFSGBS1025
BANK OF SCOTLAND PLC (SOUTHAMPTON (R)
SOUTHAMPTON HLFXGB21T91
BANK OF SCOTLAND PLC (SOUTHAMPTON)
SOUTHAMPTON BOFSGB21239
BANK OF SCOTLAND PLC (SOUTH LONDON PROPERTY UNIT)
SOUTHAMPTON HLFXGB21T74
BANK OF SCOTLAND PLC (SOUTH EAST PROPERTY UNIT)
SOUTHAMPTON HLFXGB21T71
BANK OF SCOTLAND PLC (SHIRLEY (SOUTHAMPTON) (110697))
SOUTHAMPTON HLFXGB21T33
BANK OF SCOTLAND PLC (PRIVATE BANKING SOUTHAMPTON)
SOUTHAMPTON BOFSGBS1224
BANK OF SCOTLAND PLC (PRIVATE BANKING SOUTHAMPTON)
SOUTHAMPTON BOFSGB21SHM
BANK OF SCOTLAND PLC (PRIVATE BANKING)
SOUTHAMPTON BOFSGBS1IPO
BANK OF SCOTLAND PLC (MIDLAND PROPERTY UNIT)
SOUTHAMPTON HLFXGB21P02
BANK OF SCOTLAND PLC (LONDON CENTRAL LONDON PROPERTY UNIT - 110437)
SOUTHAMPTON HLFXGB21E91
BANK OF SCOTLAND PLC (EAST REGION PROPERTY UNIT)
SOUTHAMPTON HLFXGB21G85
BANK OF SCOTLAND PLC (BITTERNE (HPS)
SOUTHAMPTON HLFXGB21C18
BANK OF SCOTLAND PLC (BITTERNE (111403))
SOUTHAMPTON HLFXGB21C16
BANK OF SCOTLAND PLC (BISHOPS WALTHAM (HEA)
SOUTHAMPTON HLFXGB21C13
BANK OF SCOTLAND PLC (BISHOP'S WALTHAM HPS)
SOUTHAMPTON HLFXGB21C14
BANK OF SCOTLAND PLC (SOUTHALL 59 THE BROADWAY)
SOUTHALL HLFXGB21T89
BANK OF SCOTLAND PLC (SOUTHALL)
SOUTHALL HLFXGB21T88
BANK OF SCOTLAND PLC (SOUTH SHIELDS FOWLER ST)
SOUTH SHIELDS HLFXGB21T78
BANK OF SCOTLAND PLC (SOUTH SHIELDS (HPS)
SOUTH SHIELDS HLFXGB21T77
BANK OF SCOTLAND PLC (SOUTH SHIELDS)
SOUTH SHIELDS HLFXGB21T76
BANK OF SCOTLAND PLC (SOLIHULL - 118476)
SOLIHULL HLFXGB21T66
BANK OF SCOTLAND PLC (SOLIHULL - 117329)
SOLIHULL HLFXGB21J97
BANK OF SCOTLAND PLC (SOLIHULL - 113710)
SOLIHULL HLFXGB21SOL
BANK OF SCOTLAND PLC (SOLIHULL - 111078)
SOLIHULL HLFXGB21T67
BANK OF SCOTLAND PLC (SOLIHULL - 110713)
SOLIHULL HLFXGB21T69
BANK OF SCOTLAND PLC (SHIRLEY (WEST MIDLANDS) (110699))
SOLIHULL HLFXGB21T32
BANK OF SCOTLAND PLC (BEARWOOD -111420)
SMETHWICK HLFXGB21B79
BANK OF SCOTLAND PLC (BEARWOOD - 117335)
SMETHWICK HLFXGB21K06
BANK OF SCOTLAND PLC (BEARWOOD - 110358)
SMETHWICK HLFXGB21K05
BANK OF SCOTLAND PLC (BEARWOOD - 110069)
SMETHWICK HLFXGB21B94
BANK OF SCOTLAND PLC (SLOUGH - 118475)
SLOUGH HLFXGB21T60
BANK OF SCOTLAND PLC (SLOUGH - 118451)
SLOUGH HLFXGB21T61
BANK OF SCOTLAND PLC (SLOUGH - 116659)
SLOUGH HLFXGB21E73
BANK OF SCOTLAND PLC (SLOUGH - 111386)
SLOUGH HLFXGB21T62

Tìm mã SWIFT

Tìm kiếm

Xác thực mã SWIFT

Kiểm tra

Mã SWIFT của các Ngân hàng tại Vương quốc Anh là gì?

Khi chuyển tiền quốc tế đến các ngân hàng tại Vương quốc Anh, bạn sẽ thường xuyên bắt gặp các thuật ngữ mã SWIFT hoặc BIC (Business Identifier Code) trong thông tin chi tiết ngân hàng. Được quản lý bởi Hiệp hội Viễn thông Tài chính Liên ngân hàng Toàn cầu, chuỗi chữ và số dài 8 đến 11 ký tự độc đáo này hoạt động như một hộ chiếu phổ quát cho các ngân hàng tại Vương quốc Anh. Nó đảm bảo rằng tiền của bạn vượt qua biên giới toàn cầu một cách an toàn và đến chính xác tổ chức tài chính dự kiến.

SWIFT và BIC: Khác biệt là gì?

Trong ngành ngân hàng, các thuật ngữ mã SWIFT và BIC được sử dụng thay thế cho nhau. SWIFT đề cập đến tổ chức cấp mã, trong khi BIC đại diện cho chính mã đó. Mã 8 ký tự xác định trụ sở chính của ngân hàng tại Vương quốc Anh, trong khi mã 11 ký tự chỉ định một chi nhánh địa phương cụ thể.

Tôi có cần IBAN hay mã SWIFT cho Vương quốc Anh không?

Trong khi mã SWIFT xác định một ngân hàng cụ thể tại Vương quốc Anh, thì IBAN (Số tài khoản ngân hàng quốc tế) xác định tài khoản ngân hàng của cá nhân khách hàng. Tùy thuộc vào việc bạn chuyển tiền đến Vương quốc Anh hay một khu vực khác — đặc biệt là ở Châu Âu hoặc Trung Đông — bạn có thể cần cả hai mã để hoàn tất giao dịch chuyển tiền một cách thành công.

Làm thế nào để sử dụng danh mục này?

Duyệt qua danh mục mã SWIFT đã được xác thực và toàn diện của chúng tôi cho tất cả các tổ chức tài chính đã đăng ký tại Vương quốc Anh. Chúng tôi cung cấp các chi tiết định dạng chính xác và vị trí chi nhánh để giúp bạn xác thực các hướng dẫn định tuyến trước khi thực hiện thanh toán ngân hàng quốc tế.

Tuyên bố từ chối trách nhiệm: Danh mục này chỉ được cung cấp cho mục đích tham khảo chung và thông tin. Mặc dù chúng tôi nỗ lực để xác minh mã ngân hàng và chi tiết hiển thị trên nền tảng, OneBIC hoàn toàn không chịu trách nhiệm pháp lý đối với bất kỳ tổn thất tài chính, chậm trễ giao dịch hoặc thiệt hại nào phát sinh từ việc tin tưởng vào dữ liệu này. Vui lòng luôn xác minh chính thức mọi hướng dẫn chuyển tiền với ngân hàng nhận của bạn.