Mã SWIFT cho các ngân hàng tại Vương quốc Anh

Ngân hàng Thành phố Mã SWIFT
BNP PARIBAS LONDON BRANCH (CHAPS PAYMENT SYSTEM)
LONDON BNPAGB22RTN
BNP PARIBAS LONDON BRANCH (BNP PARIBAS LONDON BRANCH)
LONDON BNPAGB22PBG
BNP PARIBAS LONDON BRANCH
LONDON BNPAGB22
BNP PARIBAS FINANCE PLC
LONDON BNPAGB21
BNP PARIBAS ASSET MANAGEMENT UK LIMITED
LONDON BPITGB21
BNP PARIBAS ASSET MANAGEMENT UK LIMITED
LONDON BPAEGB21
BNP CAPITAL MARKETS LTD.
LONDON BNCMGB21
BNL (UK) LIMITED
KNARESBOROUGH BALSGB21
BNKPRO LTD
LONDON BKPRGB22
BNKPRO LTD
LONDON FXIVGB22
BMO UNIT TRUST MANAGERS LIMITED
LONDON FPUTGB21
BMO REP ASSET MANAGEMENT PLC
LONDON FISFGB21
BMO MANAGERS LIMITED
LONDON RIAMGB21
BMO FUND MANAGEMENT LIMITED
HORSHAM RSAUGB21
BMO CAPITAL MARKETS LIMITED (LONDON EQUITIES)
LONDON NETHGB3LEQU
BMO CAPITAL MARKETS LIMITED
LONDON NETHGB3L
BMO CAPITAL MARKETS LIMITED
LONDON NETHGB21
BMO ASSET MANAGEMENT LIMITED
LONDON MNNAGB21
BMO ASSET MANAGEMENT (HOLDINGS) PLC
EDINBURGH FRISGB21
BMO AM INVESTMENT SERVICES LIMITED
LONDON ESSNGB21
BLUEWATER CAPITAL
BIRMINGHAM BLWCGB22
BLUESTONE MORTGAGES LIMITED
LONDON WEFIGB21
BLUEFIN EUROPE LLP
LONDON BLEPGB21
BLUECREST CAPITAL MANAGEMENT (UK)LLP
LONDON BLCAGB2L
BLUECREST CAPITAL MANAGEMENT (UK) LLP
LONDON BPMLGB21
BLUEBAY ASSET MANAGEMENT LLP
LONDON BLAMGB21
BLUE PLANET INVESTMENT MANAGEMENT LTD
EDINBURGH BPIGGB21
BLUE MOUNTAIN CAPITAL PARTNERS (LONDON), LLP
LONDON BMCPGB21
BLOOMBERG LP (PRODUCTION DEMO BIC)
LONDON BLBGGB2LP03
BLOOMBERG LP (PRODUCTION DEMO BIC)
LONDON BLBGGB2LP02
BLOOMBERG LP (PRODUCTION DEMO BIC)
LONDON BLBGGB2LP01
BLOOMBERG LP (PAYMENT RECONCILIATION)
LONDON BLBGGB2LR01
BLOOMBERG LP (MUTUAL FUND TRADING)
LONDON BLBGGB3LMMF
BLOOMBERG LP (FX TEST)
LONDON BLBGGB4LFXT
BLOOMBERG LP (FIXED INCOME TRADING)
LONDON BLBGGB2LFIT
BLOOMBERG LP (BLOOMBERG TRM017)
LONDON BLBGGB4L017
BLOOMBERG LP (BLOOMBERG TRM016)
LONDON BLBGGB4L016
BLOOMBERG LP (BLOOMBERG TRM015)
LONDON BLBGGB4L015
BLOOMBERG LP (BLOOMBERG TRM014)
LONDON BLBGGB4L014
BLOOMBERG LP (BLOOMBERG TRM013)
LONDON BLBGGB4L013
BLOOMBERG LP (BLOOMBERG TRM012)
LONDON BLBGGB4L012
BLOOMBERG LP (BLOOMBERG TRM011)
LONDON BLBGGB4L011
BLOOMBERG LP (BLOOMBERG TRM010)
LONDON BLBGGB4L010
BLOOMBERG LP (BLOOMBERG TRM009)
LONDON BLBGGB4L009
BLOOMBERG LP (BLOOMBERG TRM008)
LONDON BLBGGB4L008
BLOOMBERG LP (BLOOMBERG TRM007)
LONDON BLBGGB4L007
BLOOMBERG LP (BLOOMBERG TRM006)
LONDON BLBGGB4L006
BLOOMBERG LP (BLOOMBERG TRM005)
LONDON BLBGGB4L005
BLOOMBERG LP (BLOOMBERG TRM004)
LONDON BLBGGB4L004
BLOOMBERG LP (BLOOMBERG TRM003)
LONDON BLBGGB4L003
BLOOMBERG LP (BLOOMBERG TRM002)
LONDON BLBGGB4L002
BLOOMBERG LP (BETA TEST BIC)
LONDON BLBGGB2LB04
BLOOMBERG LP (BETA TEST BIC)
LONDON BLBGGB2LB03
BLOOMBERG LP (BETA TEST BIC)
LONDON BLBGGB2LB02
BLOOMBERG LP (BETA TEST BIC)
LONDON BLBGGB2LB01
BLOOMBERG LP (ALPHA TEST BIC)
LONDON BLBGGB2LA01
BLOOMBERG LP
LONDON BLBGGB5LAIM
BLOOMBERG LP
LONDON BLBGGB6LCLI
BLOOMBERG LP
LONDON BLBGGB2LNCD
BLOOMBERG LP
LONDON BLBGGB71
BLOOMBERG LP
LONDON BLBGGB6L
BLOOMBERG LP
LONDON BLBGGB4L023
BLOOMBERG LP
LONDON BLBGGB4L022
BLOOMBERG LP
LONDON BLBGGB4L021
BLOOMBERG LP
LONDON BLBGGB4L020
BLOOMBERG LP
LONDON BLBGGB4L019
BLOOMBERG LP
LONDON BLBGGB4L018
BLOOMBERG LP
LONDON BLBGGB2LAAQ
BLOOMBERG LP
LONDON BLBGGB2LAAP
BLOOMBERG LP
LONDON BLBGGB2LAAO
BLOOMBERG LP
LONDON BLBGGB2LAAN
BLOOMBERG LP
LONDON BLBGGB2LAAM
BLOOMBERG LP
LONDON BLBGGB2LAAL
BLOOMBERG LP
LONDON BLBGGB2LAAK
BLOOMBERG LP
LONDON BLBGGB2LAAJ
BLOOMBERG LP
LONDON BLBGGB2LAAI
BLOOMBERG LP
LONDON BLBGGB2LAAH
BLOOMBERG LP
LONDON BLBGGB2LAAG
BLOOMBERG LP
LONDON BLBGGB2LAAF
BLOOMBERG LP
LONDON BLBGGB2LAAE

Tìm mã SWIFT

Tìm kiếm

Xác thực mã SWIFT

Kiểm tra

Mã SWIFT của các Ngân hàng tại Vương quốc Anh là gì?

Khi chuyển tiền quốc tế đến các ngân hàng tại Vương quốc Anh, bạn sẽ thường xuyên bắt gặp các thuật ngữ mã SWIFT hoặc BIC (Business Identifier Code) trong thông tin chi tiết ngân hàng. Được quản lý bởi Hiệp hội Viễn thông Tài chính Liên ngân hàng Toàn cầu, chuỗi chữ và số dài 8 đến 11 ký tự độc đáo này hoạt động như một hộ chiếu phổ quát cho các ngân hàng tại Vương quốc Anh. Nó đảm bảo rằng tiền của bạn vượt qua biên giới toàn cầu một cách an toàn và đến chính xác tổ chức tài chính dự kiến.

SWIFT và BIC: Khác biệt là gì?

Trong ngành ngân hàng, các thuật ngữ mã SWIFT và BIC được sử dụng thay thế cho nhau. SWIFT đề cập đến tổ chức cấp mã, trong khi BIC đại diện cho chính mã đó. Mã 8 ký tự xác định trụ sở chính của ngân hàng tại Vương quốc Anh, trong khi mã 11 ký tự chỉ định một chi nhánh địa phương cụ thể.

Tôi có cần IBAN hay mã SWIFT cho Vương quốc Anh không?

Trong khi mã SWIFT xác định một ngân hàng cụ thể tại Vương quốc Anh, thì IBAN (Số tài khoản ngân hàng quốc tế) xác định tài khoản ngân hàng của cá nhân khách hàng. Tùy thuộc vào việc bạn chuyển tiền đến Vương quốc Anh hay một khu vực khác — đặc biệt là ở Châu Âu hoặc Trung Đông — bạn có thể cần cả hai mã để hoàn tất giao dịch chuyển tiền một cách thành công.

Làm thế nào để sử dụng danh mục này?

Duyệt qua danh mục mã SWIFT đã được xác thực và toàn diện của chúng tôi cho tất cả các tổ chức tài chính đã đăng ký tại Vương quốc Anh. Chúng tôi cung cấp các chi tiết định dạng chính xác và vị trí chi nhánh để giúp bạn xác thực các hướng dẫn định tuyến trước khi thực hiện thanh toán ngân hàng quốc tế.

Tuyên bố từ chối trách nhiệm: Danh mục này chỉ được cung cấp cho mục đích tham khảo chung và thông tin. Mặc dù chúng tôi nỗ lực để xác minh mã ngân hàng và chi tiết hiển thị trên nền tảng, OneBIC hoàn toàn không chịu trách nhiệm pháp lý đối với bất kỳ tổn thất tài chính, chậm trễ giao dịch hoặc thiệt hại nào phát sinh từ việc tin tưởng vào dữ liệu này. Vui lòng luôn xác minh chính thức mọi hướng dẫn chuyển tiền với ngân hàng nhận của bạn.