Mã SWIFT cho các ngân hàng tại Vương quốc Anh

Ngân hàng Thành phố Mã SWIFT
CALASTONE LTD (CALAVNK)
LONDON CLAOGB2LVNK
CALASTONE LTD (CALAVIT)
LONDON CLAOGB2LVIT
CALASTONE LTD (CALAVGR)
LONDON CLAOGB2LVGR
CALASTONE LTD (CALAVEQ)
LONDON CLAOGB2LVEQ
CALASTONE LTD (CALAULV)
LONDON CLAOGB2LULV
CALASTONE LTD (CALAUID)
LONDON CLAOGB2LUID
CALASTONE LTD (CALAUDD)
LONDON CLAOGB2LUDD
CALASTONE LTD (CALATUT)
LONDON CLAOGB2LTUT
CALASTONE LTD (CALATTR)
LONDON CLAOGB2LTTR
CALASTONE LTD (CALATSR)
LONDON CLAOGB2LTSR
CALASTONE LTD (CALATSD)
LONDON CLAOGB2LTSD
CALASTONE LTD (CALATRW)
LONDON CLAOGB2LTRW
CALASTONE LTD (CALATRO)
LONDON CLAOGB2LTRO
CALASTONE LTD (CALATRD)
LONDON CLAOGB2LTRD
CALASTONE LTD (CALATRC)
LONDON CLAOGB2LTRC
CALASTONE LTD (CALATQC)
LONDON CLAOGB2LTQC
CALASTONE LTD (CALATOS)
LONDON CLAOGB2LTOS
CALASTONE LTD (CALATMI)
LONDON CLAOGB2LTMI
CALASTONE LTD (CALATLW)
LONDON CLAOGB2LTLW
CALASTONE LTD (CALATIM)
LONDON CLAOGB2LTIM
CALASTONE LTD (CALATID)
LONDON CLAOGB2LTID
CALASTONE LTD (CALATHE)
LONDON CLAOGB2LTHE
CALASTONE LTD (CALATFG)
LONDON CLAOGB2LTFG
CALASTONE LTD (CALATEN)
LONDON CLAOGB2LTEN
CALASTONE LTD (CALATEL)
LONDON CLAOGB2LTEL
CALASTONE LTD (CALATDN)
LONDON CLAOGB2LTDN
CALASTONE LTD (CALATCV)
LONDON CLAOGB2LTCV
CALASTONE LTD (CALATBG)
LONDON CLAOGB2LTBG
CALASTONE LTD (CALASTONEAXW)
LONDON CLAOGB2LAXW
CALASTONE LTD (CALASTONE-INV-IRELAND)
LONDON CLAOGB2LINE
CALASTONE LTD (CALASTONE-CCM)
LONDON CLAOGB2LCCM
CALASTONE LTD (CALASTL)
LONDON CLAOGB2LSTL
CALASTONE LTD (CALASTC)
LONDON CLAOGB2LSTC
CALASTONE LTD (CALASTB)
LONDON CLAOGB2LSTB
CALASTONE LTD (CALASSL)
LONDON CLAOGB2LSSL
CALASTONE LTD (CALASNY)
LONDON CLAOGB2LSNY
CALASTONE LTD (CALASKB)
LONDON CLAOGB2LSKB
CALASTONE LTD (CALASHE)
LONDON CLAOGB2LSHE
CALASTONE LTD (CALASCS)
LONDON CLAOGB2LSCS
CALASTONE LTD (CALASCC)
LONDON CLAOGB2LSCC
CALASTONE LTD (CALASBT)
LONDON CLAOGB2LSBT
CALASTONE LTD (CALASAC)
LONDON CLAOGB2LSAC
CALASTONE LTD (CALASAB)
LONDON CLAOGB2LSAB
CALASTONE LTD (CALASAA)
LONDON CLAOGB2LSIL
CALASTONE LTD (CALASAA)
LONDON CLAOGB2LTEC
CALASTONE LTD (CALASAA)
LONDON CLAOGB2LFMI
CALASTONE LTD (CALASAA)
LONDON CLAOGB2LLVE
CALASTONE LTD (CALASAA)
LONDON CLAOGB2LIVS
CALASTONE LTD (CALASAA)
LONDON CLAOGB2LBIM
CALASTONE LTD (CALASAA)
LONDON CLAOGB2LSAA
CALASTONE LTD (CALARVN)
LONDON CLAOGB2LRVN
CALASTONE LTD (CALARSV)
LONDON CLAOGB2LRSV
CALASTONE LTD (CALAROW)
LONDON CLAOGB2LROW
CALASTONE LTD (CALARMS)
LONDON CLAOGB2LRMS
CALASTONE LTD (CALARLS)
LONDON CLAOGB2LRLS
CALASTONE LTD (CALARLM)
LONDON CLAOGB2LRLM
CALASTONE LTD (CALARFU)
LONDON CLAOGB2LRFU
CALASTONE LTD (CALARFA)
LONDON CLAOGB2LRFA
CALASTONE LTD (CALARBR)
LONDON CLAOGB2LRBR
CALASTONE LTD (CALARBN)
LONDON CLAOGB2LRBN
CALASTONE LTD (CALARBC)
LONDON CLAOGB2LRBC
CALASTONE LTD (CALARAM)
LONDON CLAOGB2LRAM
CALASTONE LTD (CALAQWL)
LONDON CLAOGB2LQWL
CALASTONE LTD (CALAQWK)
LONDON CLAOGB2LQWK
CALASTONE LTD (CALAQWF)
LONDON CLAOGB2LQWF
CALASTONE LTD (CALAQWE)
LONDON CLAOGB2LQWE
CALASTONE LTD (CALAQWC)
LONDON CLAOGB2LQWC
CALASTONE LTD (CALAQWB)
LONDON CLAOGB2LQWB
CALASTONE LTD (CALAQWA)
LONDON CLAOGB2LQWA
CALASTONE LTD (CALAPZA)
LONDON CLAOGB2LPZA
CALASTONE LTD (CALAPYD)
LONDON CLAOGB2LPYD
CALASTONE LTD (CALAPXY)
LONDON CLAOGB2LPXY
CALASTONE LTD (CALAPXW)
LONDON CLAOGB2LPXW
CALASTONE LTD (CALAPXV)
LONDON CLAOGB2LPXV
CALASTONE LTD (CALAPXU)
LONDON CLAOGB2LPXU
CALASTONE LTD (CALAPXT)
LONDON CLAOGB2LPXT
CALASTONE LTD (CALAPXS)
LONDON CLAOGB2LPXS
CALASTONE LTD (CALAPXR)
LONDON CLAOGB2LPXR
CALASTONE LTD (CALAPXQ)
LONDON CLAOGB2LPXQ
CALASTONE LTD (CALAPXP)
LONDON CLAOGB2LPXP

Tìm mã SWIFT

Tìm kiếm

Xác thực mã SWIFT

Kiểm tra

Mã SWIFT của các Ngân hàng tại Vương quốc Anh là gì?

Khi chuyển tiền quốc tế đến các ngân hàng tại Vương quốc Anh, bạn sẽ thường xuyên bắt gặp các thuật ngữ mã SWIFT hoặc BIC (Business Identifier Code) trong thông tin chi tiết ngân hàng. Được quản lý bởi Hiệp hội Viễn thông Tài chính Liên ngân hàng Toàn cầu, chuỗi chữ và số dài 8 đến 11 ký tự độc đáo này hoạt động như một hộ chiếu phổ quát cho các ngân hàng tại Vương quốc Anh. Nó đảm bảo rằng tiền của bạn vượt qua biên giới toàn cầu một cách an toàn và đến chính xác tổ chức tài chính dự kiến.

SWIFT và BIC: Khác biệt là gì?

Trong ngành ngân hàng, các thuật ngữ mã SWIFT và BIC được sử dụng thay thế cho nhau. SWIFT đề cập đến tổ chức cấp mã, trong khi BIC đại diện cho chính mã đó. Mã 8 ký tự xác định trụ sở chính của ngân hàng tại Vương quốc Anh, trong khi mã 11 ký tự chỉ định một chi nhánh địa phương cụ thể.

Tôi có cần IBAN hay mã SWIFT cho Vương quốc Anh không?

Trong khi mã SWIFT xác định một ngân hàng cụ thể tại Vương quốc Anh, thì IBAN (Số tài khoản ngân hàng quốc tế) xác định tài khoản ngân hàng của cá nhân khách hàng. Tùy thuộc vào việc bạn chuyển tiền đến Vương quốc Anh hay một khu vực khác — đặc biệt là ở Châu Âu hoặc Trung Đông — bạn có thể cần cả hai mã để hoàn tất giao dịch chuyển tiền một cách thành công.

Làm thế nào để sử dụng danh mục này?

Duyệt qua danh mục mã SWIFT đã được xác thực và toàn diện của chúng tôi cho tất cả các tổ chức tài chính đã đăng ký tại Vương quốc Anh. Chúng tôi cung cấp các chi tiết định dạng chính xác và vị trí chi nhánh để giúp bạn xác thực các hướng dẫn định tuyến trước khi thực hiện thanh toán ngân hàng quốc tế.

Tuyên bố từ chối trách nhiệm: Danh mục này chỉ được cung cấp cho mục đích tham khảo chung và thông tin. Mặc dù chúng tôi nỗ lực để xác minh mã ngân hàng và chi tiết hiển thị trên nền tảng, OneBIC hoàn toàn không chịu trách nhiệm pháp lý đối với bất kỳ tổn thất tài chính, chậm trễ giao dịch hoặc thiệt hại nào phát sinh từ việc tin tưởng vào dữ liệu này. Vui lòng luôn xác minh chính thức mọi hướng dẫn chuyển tiền với ngân hàng nhận của bạn.