Mã SWIFT cho các ngân hàng tại Vương quốc Anh

Ngân hàng Thành phố Mã SWIFT
CALASTONE LTD (IPSI)
LONDON CLAOGB2LIPS
CALASTONE LTD (IOOF FUNDS)
LONDON CLAOGB2LIOO
CALASTONE LTD (INVESTMENT SOLUTIONS)
LONDON CLAOGB2LISO
CALASTONE LTD (INVESTEC)
LONDON CLAOGB2LITC
CALASTONE LTD (INVESCO)
LONDON CLAOGB2LINV
CALASTONE LTD (INSIGHT)
LONDON CLAOGB2LINT
CALASTONE LTD (INSIGHT)
LONDON CLAOGB2LINS
CALASTONE LTD (INGENIOUS ASSET MANAGEMENT)
LONDON CLAOGB2LIAM
CALASTONE LTD (IME)
LONDON CLAOGB2LIME
CALASTONE LTD (IGNIS ASSET MANAGEMENT)
LONDON CLAOGB2LIGN
CALASTONE LTD (IGF)
LONDON CLAOGB2LIGF
CALASTONE LTD (HWS)
LONDON CLAOGB2LHWS
CALASTONE LTD (HUC)
LONDON CLAOGB2LHUC
CALASTONE LTD (HSBC WEALTH HONG KONG)
LONDON CLAOGB2LHSW
CALASTONE LTD (HOARES BANK)
LONDON CLAOGB2LHBK
CALASTONE LTD (HNB)
LONDON CLAOGB2LHNB
CALASTONE LTD (HKMA)
LONDON CLAOGB2LHKM
CALASTONE LTD (HIF)
LONDON CLAOGB2LHIF
CALASTONE LTD (HIC)
LONDON CLAOGB2LHIC
CALASTONE LTD (HENDERSON GLOBAL)
LONDON CLAOGB2LHDD
CALASTONE LTD (HENDERSON)
LONDON CLAOGB2LHEN
CALASTONE LTD (HENDERSON)
LONDON CLAOGB2LRBH
CALASTONE LTD (HEARTWOOD WEALTH)
LONDON CLAOGB2LHWD
CALASTONE LTD (HARGREAVES LANDOWN)
LONDON CLAOGB2LHGR
CALASTONE LTD (HARGREAVES FUNDS)
LONDON CLAOGB2LHGF
CALASTONE LTD (HANG SENG)
LONDON CLAOGB2LHES
CALASTONE LTD (GRANT SAMUEL FUNDS MANAGEMENT)
LONDON CLAOGB2LGSF
CALASTONE LTD (GOLDMAN SACHS)
LONDON CLAOGB2LRBG
CALASTONE LTD (GLOBAL PORTFOLIO SOLUTIONS)
LONDON CLAOGB2LGPS
CALASTONE LTD (GLG PARTNERS)
LONDON CLAOGB2LGLG
CALASTONE LTD (GLG OFFSHORE)
LONDON CLAOGB2LGOS
CALASTONE LTD (GHK)
LONDON CLAOGB2LGHK
CALASTONE LTD (GDM)
LONDON CLAOGB2LGDM
CALASTONE LTD (GCA)
LONDON CLAOGB2LGCA
CALASTONE LTD (FZR)
LONDON CLAOGB2LFZR
CALASTONE LTD (FZL)
LONDON CLAOGB2LFZL
CALASTONE LTD (FZA)
LONDON CLAOGB2LFZA
CALASTONE LTD (FUNDSMITH)
LONDON CLAOGB2LFUS
CALASTONE LTD (FUNDIX)
LONDON CLAOGB2LFUX
CALASTONE LTD (FUBON)
LONDON CLAOGB2LFUB
CALASTONE LTD (FT LIFE)
LONDON CLAOGB2LFTI
CALASTONE LTD (FSI UK RETAIL DEALING)
LONDON CLAOGB2LFUK
CALASTONE LTD (FSI FUND MANAGER)
LONDON CLAOGB2LFSF
CALASTONE LTD (FSE)
LONDON CLAOGB2LFSE
CALASTONE LTD (FRIENDS PROVIDENT)
LONDON CLAOGB2LFPT
CALASTONE LTD (FRANKLIN TEMPLETON UK)
LONDON CLAOGB2LFTL
CALASTONE LTD (FRANKLIN TEMPLETON)
LONDON CLAOGB2LFLN
CALASTONE LTD (FNZHSBC)
LONDON CLAOGB2LFBC
CALASTONE LTD (FLL)
LONDON CLAOGB2LFLL
CALASTONE LTD (FLA)
LONDON CLAOGB2LFLA
CALASTONE LTD (FIV)
LONDON CLAOGB2LFIV
CALASTONE LTD (FIRST STATE INVESTMENTS UK IE)
LONDON CLAOGB2LFIE
CALASTONE LTD (FIRST STATE INVESTMENTS)
LONDON CLAOGB2LFSI
CALASTONE LTD (FIP)
LONDON CLAOGB2LFIP
CALASTONE LTD (FINSWITCH)
LONDON CLAOGB2LBCI
CALASTONE LTD (FIDELITY FUNDNETWORK)
LONDON CLAOGB2LFFN
CALASTONE LTD (FIDELITY DC)
LONDON CLAOGB2LFDC
CALASTONE LTD (FIDELITY)
LONDON CLAOGB2LFID
CALASTONE LTD (FHA)
LONDON CLAOGB2LFHA
CALASTONE LTD (FDU)
LONDON CLAOGB2LFDU
CALASTONE LTD (FDR)
LONDON CLAOGB2LFDR
CALASTONE LTD (FAR EASTERN)
LONDON CLAOGB2LFEB
CALASTONE LTD (FAB)
LONDON CLAOGB2LFAB
CALASTONE LTD (F AND C)
LONDON CLAOGB2LFNC
CALASTONE LTD (EXF)
LONDON CLAOGB2LEXF
CALASTONE LTD (EVENLODE)
LONDON CLAOGB2LEVL
CALASTONE LTD (ESU)
LONDON CLAOGB2LESU
CALASTONE LTD (EQT FUNDS)
LONDON CLAOGB2LEQT
CALASTONE LTD (EPP)
LONDON CLAOGB2LEPP
CALASTONE LTD (EPA)
LONDON CLAOGB2LEPA
CALASTONE LTD (EMBARK INVESTMENT SOLUTIONS)
LONDON CLAOGB2LEMB
CALASTONE LTD (ELM)
LONDON CLAOGB2LELM
CALASTONE LTD (EIG)
LONDON CLAOGB2LEIG
CALASTONE LTD (EDINBURGH PARTNERS (IRELAND))
LONDON CLAOGB2LEPI
CALASTONE LTD (EBS)
LONDON CLAOGB2LEBS
CALASTONE LTD (EATON VANCE)
LONDON CLAOGB2LEVA
CALASTONE LTD (DTW)
LONDON CLAOGB2LDTW
CALASTONE LTD (DSB)
LONDON CLAOGB2LDSB
CALASTONE LTD (DPF)
LONDON CLAOGB2LDPF
CALASTONE LTD (DOHERTY PIC)
LONDON CLAOGB2LDOY

Tìm mã SWIFT

Tìm kiếm

Xác thực mã SWIFT

Kiểm tra

Mã SWIFT của các Ngân hàng tại Vương quốc Anh là gì?

Khi chuyển tiền quốc tế đến các ngân hàng tại Vương quốc Anh, bạn sẽ thường xuyên bắt gặp các thuật ngữ mã SWIFT hoặc BIC (Business Identifier Code) trong thông tin chi tiết ngân hàng. Được quản lý bởi Hiệp hội Viễn thông Tài chính Liên ngân hàng Toàn cầu, chuỗi chữ và số dài 8 đến 11 ký tự độc đáo này hoạt động như một hộ chiếu phổ quát cho các ngân hàng tại Vương quốc Anh. Nó đảm bảo rằng tiền của bạn vượt qua biên giới toàn cầu một cách an toàn và đến chính xác tổ chức tài chính dự kiến.

SWIFT và BIC: Khác biệt là gì?

Trong ngành ngân hàng, các thuật ngữ mã SWIFT và BIC được sử dụng thay thế cho nhau. SWIFT đề cập đến tổ chức cấp mã, trong khi BIC đại diện cho chính mã đó. Mã 8 ký tự xác định trụ sở chính của ngân hàng tại Vương quốc Anh, trong khi mã 11 ký tự chỉ định một chi nhánh địa phương cụ thể.

Tôi có cần IBAN hay mã SWIFT cho Vương quốc Anh không?

Trong khi mã SWIFT xác định một ngân hàng cụ thể tại Vương quốc Anh, thì IBAN (Số tài khoản ngân hàng quốc tế) xác định tài khoản ngân hàng của cá nhân khách hàng. Tùy thuộc vào việc bạn chuyển tiền đến Vương quốc Anh hay một khu vực khác — đặc biệt là ở Châu Âu hoặc Trung Đông — bạn có thể cần cả hai mã để hoàn tất giao dịch chuyển tiền một cách thành công.

Làm thế nào để sử dụng danh mục này?

Duyệt qua danh mục mã SWIFT đã được xác thực và toàn diện của chúng tôi cho tất cả các tổ chức tài chính đã đăng ký tại Vương quốc Anh. Chúng tôi cung cấp các chi tiết định dạng chính xác và vị trí chi nhánh để giúp bạn xác thực các hướng dẫn định tuyến trước khi thực hiện thanh toán ngân hàng quốc tế.

Tuyên bố từ chối trách nhiệm: Danh mục này chỉ được cung cấp cho mục đích tham khảo chung và thông tin. Mặc dù chúng tôi nỗ lực để xác minh mã ngân hàng và chi tiết hiển thị trên nền tảng, OneBIC hoàn toàn không chịu trách nhiệm pháp lý đối với bất kỳ tổn thất tài chính, chậm trễ giao dịch hoặc thiệt hại nào phát sinh từ việc tin tưởng vào dữ liệu này. Vui lòng luôn xác minh chính thức mọi hướng dẫn chuyển tiền với ngân hàng nhận của bạn.