Mã SWIFT cho các ngân hàng tại Vương quốc Anh

Ngân hàng Thành phố Mã SWIFT
HSBC BANK PLC (MORRISONS)
DARLINGTON MIDLGB2170A
HSBC BANK PLC (DARLINGTON, COCKERTON)
DARLINGTON MIDLGB2178A
HSBC BANK PLC (CRICCIETH)
CRICCIETH MIDLGB2184Q
HSBC BANK PLC (MORRISONS)
CREWE MIDLGB21CRW
HSBC BANK PLC (COWPLAIN)
COWPLAIN MIDLGB2181Z
HSBC BANK PLC (COVENTRY SERVICE CENTRE)
COVENTRY MIDLGB2195Z
HSBC BANK PLC (COVENTRY PPI HBEU)
COVENTRY MIDLGB2196G
HSBC BANK PLC (BANKING OPERATIONS HBEU)
COVENTRY MIDLGB2196I
HSBC BANK PLC (CERRIGYDRUDION)
CORWEN MIDLGB2184M
HSBC BANK PLC (OLD COLWYN)
COLWYN BAY MIDLGB2185U
HSBC BANK PLC (THORNTON)
CLEVELEYS MIDLGB2180S
HSBC BANK PLC (HIGHCLIFFE)
CHRISTCHURCH MIDLGB2182R
HSBC BANK PLC
CHESTER MIDLGB2193T
HSBC BANK PLC (CHESHUNT BRANCH)
CHESHUNT MIDLGB2125N
HSBC BANK PLC (CHESHUNT)
CHESHUNT MIDLGB2194U
HSBC BANK PLC (ANGLIA UNIVERSITY)
CHELMSFORD MIDLGB2174W
HSBC BANK PLC (MORRISONS)
CARLISLE MIDLGB2169U
HSBC BANK PLC (CARLISLE, ROSEHILL IND ESTATE)
CARLISLE MIDLGB2177W
HSBC BANK PLC (CARDIFF, UNIVERSITY)
CARDIFF MIDLGB2184K
HSBC BANK PLC (PENYGROES)
CAERNARFON MIDLGB2185Y
HSBC BANK PLC (LLANBERIS)
CAERNARFON MIDLGB2185E
HSBC BANK PLC (BURY ST. EDMUNDS, TAYFEN ROAD)
BURY ST. EDMUNDS MIDLGB2174U
HSBC BANK PLC (BUDLEIGH SALTERTON)
BUDLEIGH SALTERTON MIDLGB2184G
HSBC BANK PLC (BRYNMAWR)
BRYNMAWR MIDLGB2184F
HSBC BANK PLC (BROMLEY, PARK LANGLEY)
BROMLEY MIDLGB2192X
HSBC BANK PLC (BRISTOL, EAGLE ROAD)
BRISTOL MIDLGB2184C
HSBC BANK PLC (BACKWELL)
BRISTOL MIDLGB2183O
HSBC BANK PLC (DUDLEY HILL BRANCH)
BRADFORD MIDLGB2102V
HSBC BANK PLC (BRADFORD, UNIVERSITY)
BRADFORD MIDLGB2177S
HSBC BANK PLC (BOVEY TRACEY)
BOVEY TRACEY MIDLGB2183X
HSBC BANK PLC (FELPHAM)
BOGNOR REGIS MIDLGB2182I
HSBC BANK PLC (STANHOPE BRANCH)
BISHOP AUCKLAND MIDLGB2120C
HSBC BANK PLC (BIRMINGHAM NEW STREET)
BIRMINGHAM MIDLGB2195B
HSBC BANK PLC
BIRMINGHAM HRFBGBKT
HSBC BANK PLC
BIRMINGHAM HRFBGBKD
HSBC BANK PLC
BIRMINGHAM HRFBGBKC
HSBC BANK PLC
BIRMINGHAM HRFBGBKB
HSBC BANK PLC
BIRMINGHAM HRFBGBKA
HSBC BANK PLC
BIRMINGHAM HBUKGBKT
HSBC BANK PLC
BIRMINGHAM HBUKGBKD
HSBC BANK PLC
BIRMINGHAM HBUKGBKC
HSBC BANK PLC
BIRMINGHAM HBUKGBKB
HSBC BANK PLC
BIRMINGHAM HBUKGBKA
HSBC BANK PLC (OXTON)
BIRKENHEAD MIDLGB2179Z
HSBC BANK PLC (BULKINGTON)
BEDWORTH MIDLGB2174T
HSBC BANK PLC (BEAUMARIS)
BEAUMARIS MIDLGB2183T
HSBC BANK PLC
BEAMINSTER MIDLGB2173L
HSBC BANK PLC (HOUNDMILLS)
BASINGSTOKE MIDLGB2173F
HSBC BANK PLC (BAILDON)
BAILDON MIDLGB2177H
HSBC BANK PLC (AYLSHAM)
AYLSHAM MIDLGB2174K
HSBC BANK PLC (AYLESFORD)
AYLESFORD MIDLGB2181N
HSBC BANK PLC (MORRISONS)
ANLABY MIDLGB2169J
HSBC BANK PLC (ABERTILLERY)
ABERTILLERY MIDLGB2183N
HSBC BANK MR DAVID ROBINSON
LONDON GRGMGBKT
HSBC BANK MR DAVID ROBINSON
LONDON GRGMGBKD
HSBC BANK ATTN MR NIGEL FENTON
LONDON GRGMGBKC
HSBC BANK ATTN MR NIGEL FENTON
LONDON GRGMGBKB
HSBC BANK ATTN MR NIGEL FENTON
LONDON GRGMGBKA
HOULIHAN LOKEY (CORPORATE FINANCE) LIMITED
EDINBURGH QUMUGB21
HOTTINGER INVESTMENT MANAGEMENT LIMITED
LONDON HOTTGB21
HORSEMAN CAPITAL MANAGEMENT LIMITED
LONDON HOCMGB21
HORIZON CAPITAL (FOUNDERS) LIMITED
LONDON WEPQGB21
HORIZON ASSET (UK) LIMITED
LONDON HOASGB21
HONDA MOTOR EUROPE LIMITED
BRACKNELL HMECGB22
HOMESERVE PLC
WALSALL HSVEGB22
HOM RE LIMITED
LONDON HOMHGB21
HOLBORN BARS NOMINEES LTD.
LONDON HBNOGB21
HOLBEIN PARTNERS LLP
LONDON HPALGB21
HOGG ROBINSON GROUP LIMITED
FARNBOROUGH HOGGGB22
HOEGH CAPITAL PARTNERS LIMITED
LONDON HCPAGB21
HOBART CAPITAL MARKETS LLP
LONDON HCRLGB21
HOBART CAPITAL MARKETS LLP
LONDON HOCRGB21
HOBART CAPITAL MARKETS LIMITED
LONDON HCMLGB21
HM REVENUE AND CUSTOMS
SOUTHEND-ON-SEA HMRCGB3L
HM REVENUE AND CUSTOMS (HMRC)
CROYDON GBSVGB3LREV
HM REVENUE AND CUSTOMS (HELP TO BUY)
CROYDON GBSVGB3LHTB
HM REVENUE AND CUSTOMS (EAST WEST RAILWAY FEED)
CROYDON GBSVGB3LEWR
HM REVENUE AND CUSTOMS (DFT FEED)
CROYDON GBSVGB3LDFT
HM REVENUE AND CUSTOMS (DEPARTMENT SEGREGRATION)
CROYDON GBSVGB3LDWP
HM REVENUE AND CUSTOMS (BANK SEGREGRATION)
CROYDON GBSVGB3LRBS

Tìm mã SWIFT

Tìm kiếm

Xác thực mã SWIFT

Kiểm tra

Mã SWIFT của các Ngân hàng tại Vương quốc Anh là gì?

Khi chuyển tiền quốc tế đến các ngân hàng tại Vương quốc Anh, bạn sẽ thường xuyên bắt gặp các thuật ngữ mã SWIFT hoặc BIC (Business Identifier Code) trong thông tin chi tiết ngân hàng. Được quản lý bởi Hiệp hội Viễn thông Tài chính Liên ngân hàng Toàn cầu, chuỗi chữ và số dài 8 đến 11 ký tự độc đáo này hoạt động như một hộ chiếu phổ quát cho các ngân hàng tại Vương quốc Anh. Nó đảm bảo rằng tiền của bạn vượt qua biên giới toàn cầu một cách an toàn và đến chính xác tổ chức tài chính dự kiến.

SWIFT và BIC: Khác biệt là gì?

Trong ngành ngân hàng, các thuật ngữ mã SWIFT và BIC được sử dụng thay thế cho nhau. SWIFT đề cập đến tổ chức cấp mã, trong khi BIC đại diện cho chính mã đó. Mã 8 ký tự xác định trụ sở chính của ngân hàng tại Vương quốc Anh, trong khi mã 11 ký tự chỉ định một chi nhánh địa phương cụ thể.

Tôi có cần IBAN hay mã SWIFT cho Vương quốc Anh không?

Trong khi mã SWIFT xác định một ngân hàng cụ thể tại Vương quốc Anh, thì IBAN (Số tài khoản ngân hàng quốc tế) xác định tài khoản ngân hàng của cá nhân khách hàng. Tùy thuộc vào việc bạn chuyển tiền đến Vương quốc Anh hay một khu vực khác — đặc biệt là ở Châu Âu hoặc Trung Đông — bạn có thể cần cả hai mã để hoàn tất giao dịch chuyển tiền một cách thành công.

Làm thế nào để sử dụng danh mục này?

Duyệt qua danh mục mã SWIFT đã được xác thực và toàn diện của chúng tôi cho tất cả các tổ chức tài chính đã đăng ký tại Vương quốc Anh. Chúng tôi cung cấp các chi tiết định dạng chính xác và vị trí chi nhánh để giúp bạn xác thực các hướng dẫn định tuyến trước khi thực hiện thanh toán ngân hàng quốc tế.

Tuyên bố từ chối trách nhiệm: Danh mục này chỉ được cung cấp cho mục đích tham khảo chung và thông tin. Mặc dù chúng tôi nỗ lực để xác minh mã ngân hàng và chi tiết hiển thị trên nền tảng, OneBIC hoàn toàn không chịu trách nhiệm pháp lý đối với bất kỳ tổn thất tài chính, chậm trễ giao dịch hoặc thiệt hại nào phát sinh từ việc tin tưởng vào dữ liệu này. Vui lòng luôn xác minh chính thức mọi hướng dẫn chuyển tiền với ngân hàng nhận của bạn.