Mã SWIFT cho các ngân hàng tại Vương quốc Anh
| Ngân hàng | Thành phố | Mã SWIFT |
|---|---|---|
|
HSBC UK BANK PLC (BLACKBURN)
|
BLACKBURN | HBUKGB4102P |
|
HSBC UK BANK PLC (BLABY BRANCH)
|
BLABY | HBUKGB4120E |
|
HSBC UK BANK PLC (BISHOPS STORTFORD)
|
BISHOP'S STORTFORD | HBUKGB4102N |
|
HSBC UK BANK PLC (BISHOP'S CASTLE BRANCH)
|
BISHOP'S CASTLE | HBUKGB4120D |
|
HSBC UK BANK PLC (STANHOPE BRANCH)
|
BISHOP AUCKLAND | HBUKGB4120C |
|
HSBC UK BANK PLC (BISHOP AUCKLAND BRANCH)
|
BISHOP AUCKLAND | HBUKGB4120B |
|
HSBC UK BANK PLC (UNIVERSITY OF BIRMINGHAM)
|
BIRMINGHAM | HBUKGB4173J |
|
HSBC UK BANK PLC (PRIVATE BANKING)
|
BIRMINGHAM | SMCOGB2P |
|
HSBC UK BANK PLC (NEW STREET BRANCH)
|
BIRMINGHAM | HBUKGB4102K |
|
HSBC UK BANK PLC (KINGSTANDING BRANCH)
|
BIRMINGHAM | HBUKGB4120A |
|
HSBC UK BANK PLC (HSBC UK RBWM)
|
BIRMINGHAM | HBUKGB41RWB |
|
HSBC UK BANK PLC (HSBC UK CMB (MM2))
|
BIRMINGHAM | HBUKGB41CM3 |
|
HSBC UK BANK PLC (HSBC UK CMB (MM1))
|
BIRMINGHAM | HBUKGB41CM2 |
|
HSBC UK BANK PLC (HSBC UK CMB)
|
BIRMINGHAM | HBUKGB41CM1 |
|
HSBC UK BANK PLC (HSBC UK CHAPS RETURN)
|
BIRMINGHAM | HBUKGB4BRTN |
|
HSBC UK BANK PLC (HSBC BANKING)
|
BIRMINGHAM | HBUKGB41LP2 |
|
HSBC UK BANK PLC (HSBC BANKING)
|
BIRMINGHAM | HBUKGB41LP1 |
|
HSBC UK BANK PLC (COTTERIDGE)
|
BIRMINGHAM | HBUKGB4174Y |
|
HSBC UK BANK PLC (CORPORATION STREET)
|
BIRMINGHAM | HBUKGB4167B |
|
HSBC UK BANK PLC (COLESHILL BRANCH)
|
BIRMINGHAM | HBUKGB4119W |
|
HSBC UK BANK PLC (CASTLE BROMWICH BRANCH)
|
BIRMINGHAM | HBUKGB4119V |
|
HSBC UK BANK PLC (BIRMINGHAM, YARDLEY BRANCH)
|
BIRMINGHAM | HBUKGB4119U |
|
HSBC UK BANK PLC (BIRMINGHAM, WASHWOOD HEATH BRANCH)
|
BIRMINGHAM | HBUKGB4119T |
|
HSBC UK BANK PLC (BIRMINGHAM, WARSTONE LANE BRANCH)
|
BIRMINGHAM | HBUKGB4119R |
|
HSBC UK BANK PLC (BIRMINGHAM, SHELDON BRANCH)
|
BIRMINGHAM | HBUKGB4119P |
|
HSBC UK BANK PLC (BIRMINGHAM, NORTHFIELD BRANCH)
|
BIRMINGHAM | HBUKGB4119N |
|
HSBC UK BANK PLC (BIRMINGHAM, MOSELEY BRANCH)
|
BIRMINGHAM | HBUKGB4119M |
|
HSBC UK BANK PLC (BIRMINGHAM, MERRY HILL)
|
BIRMINGHAM | HBUKGB4192F |
|
HSBC UK BANK PLC (BIRMINGHAM, LONGBRIDGE BRANCH)
|
BIRMINGHAM | HBUKGB4119L |
|
HSBC UK BANK PLC (BIRMINGHAM, KING'S HEATH BRANCH)
|
BIRMINGHAM | HBUKGB4119K |
|
HSBC UK BANK PLC (BIRMINGHAM, HIGHGATE BRANCH)
|
BIRMINGHAM | HBUKGB4119J |
|
HSBC UK BANK PLC (BIRMINGHAM, HARBORNE BRANCH)
|
BIRMINGHAM | HBUKGB4119H |
|
HSBC UK BANK PLC (BIRMINGHAM, HANDSWORTH BRANCH)
|
BIRMINGHAM | HBUKGB4119G |
|
HSBC UK BANK PLC (BIRMINGHAM, HALL GREEN)
|
BIRMINGHAM | HBUKGB4174O |
|
HSBC UK BANK PLC (BIRMINGHAM, GREAT BARR BRANCH)
|
BIRMINGHAM | HBUKGB4119F |
|
HSBC UK BANK PLC (BIRMINGHAM, FIVE WAYS BRANCH)
|
BIRMINGHAM | HBUKGB4119E |
|
HSBC UK BANK PLC (BIRMINGHAM, ERDINGTON BRANCH)
|
BIRMINGHAM | HBUKGB4119D |
|
HSBC UK BANK PLC (BIRMINGHAM, CORPORATION STREET BRANCH)
|
BIRMINGHAM | HBUKGB4119C |
|
HSBC UK BANK PLC (BIRMINGHAM, ACOCK'S GREEN BRANCH)
|
BIRMINGHAM | HBUKGB4119B |
|
HSBC UK BANK PLC (BENNETTS HILL BRANCH)
|
BIRMINGHAM | HBUKGB4102J |
|
HSBC UK BANK PLC
|
BIRMINGHAM | HBUKGB4BNMB |
|
HSBC UK BANK PLC
|
BIRMINGHAM | HBUKGB4BPEG |
|
HSBC UK BANK PLC
|
BIRMINGHAM | HBUKGB4BFPS |
|
HSBC UK BANK PLC
|
BIRMINGHAM | HBUKGB4BBND |
|
HSBC UK BANK PLC
|
BIRMINGHAM | HBUKGB4BHBS |
|
HSBC UK BANK PLC
|
BIRMINGHAM | HBUKGB4B |
|
HSBC UK BANK PLC
|
BIRMINGHAM | HBUKGB4BBHX |
|
HSBC UK BANK PLC
|
BIRMINGHAM | SMCOGB2L |
|
HSBC UK BANK PLC (OXTON)
|
BIRKENHEAD | HBUKGB4179Z |
|
HSBC UK BANK PLC (BIRKENHEAD, PRENTON BRANCH)
|
BIRKENHEAD | HBUKGB4119A |
|
HSBC UK BANK PLC (BIRKENHEAD, HAMILTON STREET)
|
BIRKENHEAD | HBUKGB4112N |
|
HSBC UK BANK PLC (BIRCHINGTON)
|
BIRCHINGTON | HBUKGB4181O |
|
HSBC UK BANK PLC (BINGLEY)
|
BINGLEY | HBUKGB4177L |
|
HSBC UK BANK PLC (BILSTON)
|
BILSTON | HBUKGB4174M |
|
HSBC UK BANK PLC (BILLINGHAM-ON-TEES)
|
BILLINGHAM | HBUKGB4177J |
|
HSBC UK BANK PLC (BILLERICAY BRANCH)
|
BILLERICAY | HBUKGB4118W |
|
HSBC UK BANK PLC (BIGGLESWADE BRANCH)
|
BIGGLESWADE | HBUKGB4118V |
|
HSBC UK BANK PLC (BIDEFORD BRANCH)
|
BIDEFORD | HBUKGB4118U |
|
HSBC UK BANK PLC (BICESTER)
|
BICESTER | HBUKGB4113H |
|
HSBC UK BANK PLC (BEXLEYHEATH BRANCH)
|
BEXLEYHEATH | HBUKGB4118T |
|
HSBC UK BANK PLC (BEXHILL-ON-SEA BRANCH)
|
BEXHILL-ON-SEA | HBUKGB4118R |
|
HSBC UK BANK PLC (BEWDLEY BRANCH)
|
BEWDLEY | HBUKGB4118P |
|
HSBC UK BANK PLC (BEVERLEY BRANCH)
|
BEVERLEY | HBUKGB4118N |
|
HSBC UK BANK PLC (BETWS-Y-COED BRANCH)
|
BETWS-Y-COED | HBUKGB4118M |
|
HSBC UK BANK PLC (BERKHAMSTED BRANCH)
|
BERKHAMSTED | HBUKGB4118L |
|
HSBC UK BANK PLC (BELPER BRANCH)
|
BELPER | HBUKGB4118K |
|
HSBC UK BANK PLC (BELFAST, ROYAL AVENUE)
|
BELFAST | HBUKGB41BEL |
|
HSBC UK BANK PLC (BELFAST ROYAL AVENUE)
|
BELFAST | HBUKGB4193U |
|
HSBC UK BANK PLC (UNIVERSITY OF NOTTINGHAM)
|
BEESTON | HBUKGB4176O |
|
HSBC UK BANK PLC (BEESTON, NOTTS)
|
BEESTON | HBUKGB4113R |
|
HSBC UK BANK PLC (BULKINGTON)
|
BEDWORTH | HBUKGB4174T |
|
HSBC UK BANK PLC (BEDWORTH BRANCH)
|
BEDWORTH | HBUKGB4118J |
|
HSBC UK BANK PLC (BEDLINGTON BRANCH)
|
BEDLINGTON | HBUKGB4118H |
|
HSBC UK BANK PLC (HIGH STREET BRANCH)
|
BEDFORD | HBUKGB4102H |
|
HSBC UK BANK PLC (BEDALE BRANCH)
|
BEDALE | HBUKGB4118G |
|
HSBC UK BANK PLC (BECKENHAM BRANCH)
|
BECKENHAM | HBUKGB4118F |
|
HSBC UK BANK PLC (BECCLES BRANCH)
|
BECCLES | HBUKGB4118E |
|
HSBC UK BANK PLC (BRIDPORT)
|
BEAMINSTER | HBUKGB4173L |
|
HSBC UK BANK PLC (BEACONSFIELD BRANCH)
|
BEACONSFIELD | HBUKGB4118D |
|
HSBC UK BANK PLC (BATTLE BRANCH)
|
BATTLE | HBUKGB4118C |
Mã SWIFT của các Ngân hàng tại Vương quốc Anh là gì?
Khi chuyển tiền quốc tế đến các ngân hàng tại Vương quốc Anh, bạn sẽ thường xuyên bắt gặp các thuật ngữ mã SWIFT hoặc BIC (Business Identifier Code) trong thông tin chi tiết ngân hàng. Được quản lý bởi Hiệp hội Viễn thông Tài chính Liên ngân hàng Toàn cầu, chuỗi chữ và số dài 8 đến 11 ký tự độc đáo này hoạt động như một hộ chiếu phổ quát cho các ngân hàng tại Vương quốc Anh. Nó đảm bảo rằng tiền của bạn vượt qua biên giới toàn cầu một cách an toàn và đến chính xác tổ chức tài chính dự kiến.
SWIFT và BIC: Khác biệt là gì?
Trong ngành ngân hàng, các thuật ngữ mã SWIFT và BIC được sử dụng thay thế cho nhau. SWIFT đề cập đến tổ chức cấp mã, trong khi BIC đại diện cho chính mã đó. Mã 8 ký tự xác định trụ sở chính của ngân hàng tại Vương quốc Anh, trong khi mã 11 ký tự chỉ định một chi nhánh địa phương cụ thể.
Tôi có cần IBAN hay mã SWIFT cho Vương quốc Anh không?
Trong khi mã SWIFT xác định một ngân hàng cụ thể tại Vương quốc Anh, thì IBAN (Số tài khoản ngân hàng quốc tế) xác định tài khoản ngân hàng của cá nhân khách hàng. Tùy thuộc vào việc bạn chuyển tiền đến Vương quốc Anh hay một khu vực khác — đặc biệt là ở Châu Âu hoặc Trung Đông — bạn có thể cần cả hai mã để hoàn tất giao dịch chuyển tiền một cách thành công.
Làm thế nào để sử dụng danh mục này?
Duyệt qua danh mục mã SWIFT đã được xác thực và toàn diện của chúng tôi cho tất cả các tổ chức tài chính đã đăng ký tại Vương quốc Anh. Chúng tôi cung cấp các chi tiết định dạng chính xác và vị trí chi nhánh để giúp bạn xác thực các hướng dẫn định tuyến trước khi thực hiện thanh toán ngân hàng quốc tế.