Mã SWIFT cho các ngân hàng tại Turkey

Ngân hàng Thành phố Mã SWIFT
ZORLU HOLDING A.S.
ISTANBUL ZOHLTRIS
ZIRAAT PORTFOY YONETIMI ANONIM SIRKETI
ISTANBUL ZIPYTRI1
ZIRAAT KATILIM BANKASI A.S.
ISTANBUL ZKBATRIS
YILDIRIM HOLDING A.S.
ISTANBUL YLDMTRIS
YATIRIM FINANSMAN MENKUL DEGERLER A.S.
ISTANBUL YFMDTRI1
YAPI VE KREDI BANKASI A.S. (RECONCILIATION DEPARTMENT)
ISTANBUL YAPITRISREC
YAPI VE KREDI BANKASI A.S. (PAY AND RECEIVE DEPARTMENT)
ISTANBUL YAPITRISPNR
YAPI VE KREDI BANKASI A.S. (INVESTMENT)
ISTANBUL YAPITRISINV
YAPI VE KREDI BANKASI A.S. (INQUIRY DEPARTMENT)
ISTANBUL YAPITRISINQ
YAPI VE KREDI BANKASI A.S. (HEAD OFFICE)
ISTANBUL YAPITRIS072
YAPI VE KREDI BANKASI A.S. (FX/MM OPERATIONS)
ISTANBUL YAPITRISFEX
YAPI VE KREDI BANKASI A.S. (FAKTORING)
ISTANBUL YAPITRISFAC
YAPI VE KREDI BANKASI A.S. (CREDIT CARDS DEPARTMENT)
ISTANBUL YAPITRISCRC
YAPI VE KREDI BANKASI A.S. (CORRESPONDENT DEPARTMENT)
ISTANBUL YAPITRISCOR
YAPI VE KREDI BANKASI A.S. (COMMUNICATION DEPARTMENT)
ISTANBUL YAPITRISCOM
YAPI VE KREDI BANKASI A.S. (CHEQUE DEPARTMENT)
ISTANBUL YAPITRISCHQ
YAPI VE KREDI BANKASI A.S. (AUDIT DEPARTMENT)
ISTANBUL YAPITRISAUD
YAPI VE KREDI BANKASI A.S. (AHL FREE ZONE BRANCH)
ISTANBUL YAPITRIS612
YAPI VE KREDI BANKASI A.S.
ISTANBUL YAPITRIS
YAPI KREDI PORTFOY YONETIMI A.S.
ISTANBUL KOPYTRI1
VAKIF KATILIM BANKASI A.S.
ISTANBUL VAKFTRIS
UNLU MENKUL DEGERLER A.S.
ISTANBUL ISMDTRI1
UNLU MENKUL DEGERLER
ISTANBUL DUUSTRI1
TURKLAND BANK A.S. (T-BANK) (KONYA BRANCH)
KONYA TBNKTRIS028
TURKLAND BANK A.S. (T-BANK) (IZMIR BRANCH)
IZMIR TBNKTRIS035
TURKLAND BANK A.S. (T-BANK) (SISLI BRANCH)
ISTANBUL TBNKTRIS033
TURKLAND BANK A.S. (T-BANK) (MERKEZ BRANCH)
ISTANBUL TBNKTRIS004
TURKLAND BANK A.S. (T-BANK) (ETILER BRANCH)
ISTANBUL TBNKTRIS015
TURKLAND BANK A.S. (T-BANK) (CADDEBOSTAN BRANCH)
ISTANBUL TBNKTRIS039
TURKLAND BANK A.S. (T-BANK)
ISTANBUL TBNKTRIS
TURKLAND BANK A.S. (T-BANK) (GAZIANTEP BRANCH)
GAZIANTEP TBNKTRIS040
TURKLAND BANK A.S. (T-BANK) (DENIZLI BRANCH)
DENIZLI TBNKTRIS042
TURKLAND BANK A.S. (T-BANK) (BURSA BRANCH)
BURSA TBNKTRIS030
TURKLAND BANK A.S. (T-BANK) (ANTALYA BRANCH)
ANTALYA TBNKTRIS010
TURKLAND BANK A.S. (T-BANK) (BAKANLIKLAR BRANCH)
ANKARA TBNKTRIS022
TURKLAND BANK A.S. (T-BANK) (ADANA BRANCH)
ADANA TBNKTRIS036
TURKIYE VAKIFLAR BANKASI T.A.O. (EGE FREE ZONE)
IZMIR TVBATR2A337
TURKIYE VAKIFLAR BANKASI T.A.O. (TREASURY DEPARTMENT)
ISTANBUL TVBATR2AFEX
TURKIYE VAKIFLAR BANKASI T.A.O. (ISTANBUL DIS OPERASYONLAR MUDURLUGU)
ISTANBUL TVBATR2A596
TURKIYE VAKIFLAR BANKASI T.A.O. (CUSTODY MAIN BRANCH)
ISTANBUL TVBATR2ACUS
TURKIYE VAKIFLAR BANKASI T.A.O.
ISTANBUL TVBATR2A
TURKIYE SISE VE CAM FABRIKALARI A.S
ISTANBUL SSCMTRIS
TURKIYE SINAI KALKINMA BANKASI A.S.
ISTANBUL TSKBTRIS
TURKIYE SINAI KALKINMA BANKASI A.S.
ISTANBUL SYKBTRI1
TURKIYE KALKINMA VE YATIRIM BANKASI A.S. (HEAD OFFICE)
ISTANBUL TKBNTR2A
TURKIYE IS BANKASI A.S. (PORTFOLIO MANAGEMENT)
ISTANBUL ISBKTRISISP
TURKIYE IS BANKASI A.S. (LC'S, COLLECTIONS AND TREASURY TRANSACTIONS)
ISTANBUL ISBKTRISINT
TURKIYE IS BANKASI A.S. (CUSTODY DEPARTMENT)
ISTANBUL ISBKTRISCUS
TURKIYE IS BANKASI A.S. (ALL TURKEY OFFICES)
ISTANBUL ISBKTRIS
TURKIYE IHRACAT KREDI BANKASI (TURK EXIMBANK)
ISTANBUL TIKBTR2A
TURKIYE IHRACAT KREDI BANKASI (TURK EXIMBANK) (EFIL 4 CREDIT)
ANKARA TIKBTR2AKRD
TURKIYE HALK BANKASI A.S. (HEAD OFFICE) (IZMIR FOREIGN OPERATIONS BRANCH)
IZMIR TRHBTR2A117
TURKIYE HALK BANKASI A.S. (HEAD OFFICE) (TREASURY OPERATIONS)
ISTANBUL TRHBTR2ATRY
TURKIYE HALK BANKASI A.S. (HEAD OFFICE) (SWIFT DEPARTMENT)
ISTANBUL TRHBTR2ASWF
TURKIYE HALK BANKASI A.S. (HEAD OFFICE) (RECONCILIATION DIVISION)
ISTANBUL TRHBTR2ARCN
TURKIYE HALK BANKASI A.S. (HEAD OFFICE) (OUTGOING CUSTOMER TRANSACTIONS DEPARTMENT)
ISTANBUL TRHBTR2A958
TURKIYE HALK BANKASI A.S. (HEAD OFFICE) (NATIONAL CHEQUE EXCHANGE DEPARTMENT)
ISTANBUL TRHBTR2ATKS
TURKIYE HALK BANKASI A.S. (HEAD OFFICE) (ISTANBUL ANADOLU FOREIGN OPERATIONS BRANCH)
ISTANBUL TRHBTR2A116
TURKIYE HALK BANKASI A.S. (HEAD OFFICE) (INCOMING CUSTOMER TRANSACTIONS DEPARTMENT)
ISTANBUL TRHBTR2A914
TURKIYE HALK BANKASI A.S. (HEAD OFFICE) (HALK YATIRIM MENKUL DEGERLER A.S)
ISTANBUL TRHBTR2AINV
TURKIYE HALK BANKASI A.S. (HEAD OFFICE) (GAYRETTEPE FOREIGN OPERATIONS BRANCH)
ISTANBUL TRHBTR2A995
TURKIYE HALK BANKASI A.S. (HEAD OFFICE) (FINANCIAL INSTITUTIONS AND SUBSIDIARIES DEPARTMENT)
ISTANBUL TRHBTR2AFIS
TURKIYE HALK BANKASI A.S. (HEAD OFFICE) (EXIM SERVICE)
ISTANBUL TRHBTR2AEXM
TURKIYE HALK BANKASI A.S. (HEAD OFFICE) (ATAKOY FOREIGN OPERATIONS BRANCH)
ISTANBUL TRHBTR2A611
TURKIYE HALK BANKASI A.S. (HEAD OFFICE)
ISTANBUL TRHBTR2A
TURKIYE HALK BANKASI A.S. (HEAD OFFICE) (BURSA FOREIGN OPERATIONS BRANCH)
BURSA TRHBTR2A610
TURKIYE HALK BANKASI A.S. (HEAD OFFICE) (HALKBANK HEAD OFFICE)
ANKARA TRHBTR2A118
TURKIYE HALK BANKASI A.S. (HEAD OFFICE) (ADANA FOREIGN OPERATIONS BRANCH)
ADANA TRHBTR2A613
TURKIYE GARANTI BANKASI A.S. (MERSIN FREE ZONE BRANCH)
MERSIN TGBATRIS310
TURKIYE GARANTI BANKASI A.S. (AEGEAN FREE ZONE BRANCH)
IZMIR TGBATRIS489
TURKIYE GARANTI BANKASI A.S. (TRY VOSTRO ACCOUNTS SERVICES)
ISTANBUL TGBATRIS093
TURKIYE GARANTI BANKASI A.S. (TREASURY PLANNING AND OPERATIONS DIVISION)
ISTANBUL TGBATRIS982
TURKIYE GARANTI BANKASI A.S. (RECONCILIATIONS DIVISION)
ISTANBUL TGBATRIS986
TURKIYE GARANTI BANKASI A.S. (KOZYATAGI CORPORATE BANKING OPERATIONS DIVISION)
ISTANBUL TGBATRIS383
TURKIYE GARANTI BANKASI A.S. (ISTANBUL CORPORATE BANKING OPERATIONS DIVISION)
ISTANBUL TGBATRIS381
TURKIYE GARANTI BANKASI A.S. (CHEQUE AND PROMISSORY NOTE PROCESSING DIVISION)
ISTANBUL TGBATRIS987
TURKIYE GARANTI BANKASI A.S. (BASKENT CORPORATE BANKING OPERATIONS DIVISION)
ISTANBUL TGBATRIS384
TURKIYE GARANTI BANKASI A.S. (BAKIRKOY CORPORATE BANKING OPERATIONS DIVISION)
ISTANBUL TGBATRIS382
TURKIYE GARANTI BANKASI A.S.
ISTANBUL TGASTRI1
TURKIYE GARANTI BANKASI A.S.
ISTANBUL TGBATRIS

Tìm mã SWIFT

Tìm kiếm

Xác thực mã SWIFT

Kiểm tra

Mã SWIFT của các Ngân hàng tại Turkey là gì?

Khi chuyển tiền quốc tế đến các ngân hàng tại Turkey, bạn sẽ thường xuyên bắt gặp các thuật ngữ mã SWIFT hoặc BIC (Business Identifier Code) trong thông tin chi tiết ngân hàng. Được quản lý bởi Hiệp hội Viễn thông Tài chính Liên ngân hàng Toàn cầu, chuỗi chữ và số dài 8 đến 11 ký tự độc đáo này hoạt động như một hộ chiếu phổ quát cho các ngân hàng tại Turkey. Nó đảm bảo rằng tiền của bạn vượt qua biên giới toàn cầu một cách an toàn và đến chính xác tổ chức tài chính dự kiến.

SWIFT và BIC: Khác biệt là gì?

Trong ngành ngân hàng, các thuật ngữ mã SWIFT và BIC được sử dụng thay thế cho nhau. SWIFT đề cập đến tổ chức cấp mã, trong khi BIC đại diện cho chính mã đó. Mã 8 ký tự xác định trụ sở chính của ngân hàng tại Turkey, trong khi mã 11 ký tự chỉ định một chi nhánh địa phương cụ thể.

Tôi có cần IBAN hay mã SWIFT cho Turkey không?

Trong khi mã SWIFT xác định một ngân hàng cụ thể tại Turkey, thì IBAN (Số tài khoản ngân hàng quốc tế) xác định tài khoản ngân hàng của cá nhân khách hàng. Tùy thuộc vào việc bạn chuyển tiền đến Turkey hay một khu vực khác — đặc biệt là ở Châu Âu hoặc Trung Đông — bạn có thể cần cả hai mã để hoàn tất giao dịch chuyển tiền một cách thành công.

Làm thế nào để sử dụng danh mục này?

Duyệt qua danh mục mã SWIFT đã được xác thực và toàn diện của chúng tôi cho tất cả các tổ chức tài chính đã đăng ký tại Turkey. Chúng tôi cung cấp các chi tiết định dạng chính xác và vị trí chi nhánh để giúp bạn xác thực các hướng dẫn định tuyến trước khi thực hiện thanh toán ngân hàng quốc tế.

Tuyên bố từ chối trách nhiệm: Danh mục này chỉ được cung cấp cho mục đích tham khảo chung và thông tin. Mặc dù chúng tôi nỗ lực để xác minh mã ngân hàng và chi tiết hiển thị trên nền tảng, OneBIC hoàn toàn không chịu trách nhiệm pháp lý đối với bất kỳ tổn thất tài chính, chậm trễ giao dịch hoặc thiệt hại nào phát sinh từ việc tin tưởng vào dữ liệu này. Vui lòng luôn xác minh chính thức mọi hướng dẫn chuyển tiền với ngân hàng nhận của bạn.