Mã SWIFT cho các ngân hàng tại Thailand
| Ngân hàng | Thành phố | Mã SWIFT |
|---|---|---|
|
CIMB THAI BANK PUBLIC COMPANY LIMITED (FORMERLY BANKTHAI PUBLIC COMPANY LIMITED)
|
BANGKOK | UBOBTHBK |
|
CGS-CIMB SECURITIES (THAILAND) CO., LTD.
|
BANGKOK | SEETTHB1 |
|
CAPITAL NOMURA SECURITIES PUBLIC COMPANY LIMITED
|
BANGKOK | NMRSTHB1 |
|
CAPITAL NOMURA SECURITIES PUBLIC COMPANY LIMITED
|
BANGKOK | CAPETHB1 |
|
BUSRAKHAM OIL (THAILAND) LTD.
|
BANGKOK | BOHHTHBK |
|
BUALUANG SECURITIES PUBLIC COMPANY LIMITED
|
BANGKOK | BSPOTHB1 |
|
BNP PARIBAS BANGKOK BRANCH
|
BANGKOK | BNPATHBK |
|
BANK OF THAILAND, BAHTNET PAYMENT SYSTEM (BOT TESTING BIC 2)
|
BANGKOK | BOTHTHBPTS2 |
|
BANK OF THAILAND, BAHTNET PAYMENT SYSTEM (BOT TESTING BIC 1)
|
BANGKOK | BOTHTHBPTS1 |
|
BANK OF THAILAND, BAHTNET PAYMENT SYSTEM
|
BANGKOK | BOTHTHBP |
|
BANK OF THAILAND (ACCOUNTING AND SUPPLY DEPARTMENT)
|
NAKHON PATHOM | BOTHTHB1ASD |
|
BANK OF THAILAND (TREASURY OPERATIONS DIVISION, F.O.G.)
|
BANGKOK | BOTHTHB1FOT |
|
BANK OF THAILAND (NOTE ISSUE GROUP)
|
BANGKOK | BOTHTHB1NIG |
|
BANK OF THAILAND (FUND MANAGEMENT GROUP)
|
BANGKOK | BOTHTHB1FMG |
|
BANK OF THAILAND (ELECTRONIC CLEARING HOUSE, PAYMENT SYSTEMS GROUP)
|
BANGKOK | BOTHTHB1ECH |
|
BANK OF THAILAND (DEPOSITS AND DEBT INSTRUMENTS GROUP)
|
BANGKOK | BOTHTHB1DDG |
|
BANK OF THAILAND (CREDIT AND REFINANCING DIVISION, FINANCIAL MARKETS OPERATIONS GROUP)
|
BANGKOK | BOTHTHB1FOC |
|
BANK OF THAILAND (BOT SOUTHERN REGIONAL OFFICE)
|
BANGKOK | BOTHTHB1SRO |
|
BANK OF THAILAND (BOT NORTHERN REGIONAL OFFICE)
|
BANGKOK | BOTHTHB1NRO |
|
BANK OF THAILAND (BOT NORTHEASTERN REGIONAL OFFICE)
|
BANGKOK | BOTHTHB1NEO |
|
BANK OF THAILAND (BOT DEPOSITS ACCOUNT SERVICES TEAM)
|
BANGKOK | BOTHTHB1CAT |
|
BANK OF THAILAND (BOT DEPOSITS ACCOUNT MANAGEMENT SERVICES)
|
BANGKOK | BOTHTHB1DAS |
|
BANK OF THAILAND (BAHTNET OPERATION TEAM, PAYMENT SYSTEMS GROUP)
|
BANGKOK | BOTHTHB1PSG |
|
BANK OF THAILAND (BAHTNET OPERATION TEAM 2, PAYMENT SYSTEMS GROUP)
|
BANGKOK | BOTHTHB1OP2 |
|
BANK OF THAILAND (BAHTNET OPERATION TEAM 1, PAYMENT SYSTEMS GROUP)
|
BANGKOK | BOTHTHB1OP1 |
|
BANK OF THAILAND (ACCOUNTING GROUP)
|
BANGKOK | BOTHTHB1ACG |
|
BANK OF THAILAND
|
BANGKOK | BOTHTHBK |
|
BANK OF CHINA (THAI) PUBLIC COMPANY LIMITED
|
BANGKOK | BKCHTHBK |
|
BANK OF AYUDHYA PUBLIC COMPANY LIMITED, BANGKOK OFFICE
|
BANGKOK | BOTKTHBX |
|
BANK OF AYUDHYA PUBLIC COMPANY LIMITED
|
BANGKOK | AYUDTHBK |
|
BANK OF AMERICA, N.A. BANGKOK (BANGKOK BRANCH)
|
BANGKOK | BOFATH2XTHA |
|
BANK OF AMERICA, N.A. BANGKOK
|
BANGKOK | BOFATH2X |
|
BANK FOR AGRICULTURE AND AGRICULTURAL COOPERATIVES
|
BANGKOK | BAABTHBK |
|
BANGKOK MASS TRANSIT AUTHORITY
|
BANGKOK | MARHTHB1 |
|
BANGKOK INVESTMENT COMPANY LIMITED
|
BANGKOK | BIPUTHB1 |
|
BANGKOK CAPITAL ASSET MANAGEMENT COMPANY LIMITED
|
BANGKOK | CANYTHB1 |
|
BANGKOK BANK PUBLIC COMPANY LIMITED
|
SONGKHLA | BKKBTHB10BS |
|
BANGKOK BANK PUBLIC COMPANY LIMITED
|
PHUKET | BKKBTHB10BP |
|
BANGKOK BANK PUBLIC COMPANY LIMITED
|
CHIANGMAI | BKKBTHB10BC |
|
BANGKOK BANK PUBLIC COMPANY LIMITED (BOND TRADING)
|
BANGKOK | BKKBTHBKTRD |
|
BANGKOK BANK PUBLIC COMPANY LIMITED
|
BANGKOK | BKKBTHBK |
|
ASIA WEALTH SECURITIES COMPANY LIMITED
|
BANGKOK | CGSTTHB1 |
|
ASIA WEALTH SECURITIES COMPANY LIMITED
|
BANGKOK | BPPETHB1 |
|
ASIA PLUS SECURITIES COMPANY LTD
|
BANGKOK | APSOTH21 |
|
ASIA PLUS SECURITIES COMPANY LIMITED
|
BANGKOK | AAASTHB1 |
|
AMERICAN EXPRESS BANK LTD
|
BANGKOK | AEIBTHB1 |
|
AIRA SECURITIES PUBLIC COMPANY LIMITED
|
BANGKOK | PSSCTHB1 |
|
AIA COMPANY LIMITED (GENERAL INVESTMENT OPERATIONS)
|
BANGKOK | AIACTHK1GIO |
|
AIA COMPANY LIMITED
|
BANGKOK | AIACTHBK |
|
AEC SECURITIES PUBLIC COMPANY LIMITED
|
BANGKOK | ASPCTHB1 |
|
AEC SECURITIES PUBLIC COMPANY LIMITED
|
BANGKOK | UNSETHB1 |
|
ADVANCE FINANCE PUBLIC COMPANY LIMITED
|
BANGKOK | ADVNTHB1 |
Mã SWIFT của các Ngân hàng tại Thailand là gì?
Khi chuyển tiền quốc tế đến các ngân hàng tại Thailand, bạn sẽ thường xuyên bắt gặp các thuật ngữ mã SWIFT hoặc BIC (Business Identifier Code) trong thông tin chi tiết ngân hàng. Được quản lý bởi Hiệp hội Viễn thông Tài chính Liên ngân hàng Toàn cầu, chuỗi chữ và số dài 8 đến 11 ký tự độc đáo này hoạt động như một hộ chiếu phổ quát cho các ngân hàng tại Thailand. Nó đảm bảo rằng tiền của bạn vượt qua biên giới toàn cầu một cách an toàn và đến chính xác tổ chức tài chính dự kiến.
SWIFT và BIC: Khác biệt là gì?
Trong ngành ngân hàng, các thuật ngữ mã SWIFT và BIC được sử dụng thay thế cho nhau. SWIFT đề cập đến tổ chức cấp mã, trong khi BIC đại diện cho chính mã đó. Mã 8 ký tự xác định trụ sở chính của ngân hàng tại Thailand, trong khi mã 11 ký tự chỉ định một chi nhánh địa phương cụ thể.
Tôi có cần IBAN hay mã SWIFT cho Thailand không?
Trong khi mã SWIFT xác định một ngân hàng cụ thể tại Thailand, thì IBAN (Số tài khoản ngân hàng quốc tế) xác định tài khoản ngân hàng của cá nhân khách hàng. Tùy thuộc vào việc bạn chuyển tiền đến Thailand hay một khu vực khác — đặc biệt là ở Châu Âu hoặc Trung Đông — bạn có thể cần cả hai mã để hoàn tất giao dịch chuyển tiền một cách thành công.
Làm thế nào để sử dụng danh mục này?
Duyệt qua danh mục mã SWIFT đã được xác thực và toàn diện của chúng tôi cho tất cả các tổ chức tài chính đã đăng ký tại Thailand. Chúng tôi cung cấp các chi tiết định dạng chính xác và vị trí chi nhánh để giúp bạn xác thực các hướng dẫn định tuyến trước khi thực hiện thanh toán ngân hàng quốc tế.