Mã SWIFT cho các ngân hàng tại Taiwan
| Ngân hàng | Thành phố | Mã SWIFT |
|---|---|---|
|
CTBC BANK CO., LTD (TAITUNG BRANCH)
|
TAITUNG | CTCBTWTP126 |
|
CTBC BANK CO., LTD (YONGHE BRANCH)
|
TAIPEI | CTCBTWTP521 |
|
CTBC BANK CO., LTD (YANJI BRANCH)
|
TAIPEI | CTCBTWTP241 |
|
CTBC BANK CO., LTD (XINFU BRANCH)
|
TAIPEI | CTCBTWTP290 |
|
CTBC BANK CO., LTD (WUNSHAN BRANCH)
|
TAIPEI | CTCBTWTP300 |
|
CTBC BANK CO., LTD (WANHUA BRANCH)
|
TAIPEI | CTCBTWTP668 |
|
CTBC BANK CO., LTD (TRUST DEPT)
|
TAIPEI | CTCBTWTP211 |
|
CTBC BANK CO., LTD (TREASURY DEPARTMENT)
|
TAIPEI | CTCBTWTP004 |
|
CTBC BANK CO., LTD (TIANMU BRANCH)
|
TAIPEI | CTCBTWTP406 |
|
CTBC BANK CO., LTD (SUNGSHAN BRANCH)
|
TAIPEI | CTCBTWTP255 |
|
CTBC BANK CO., LTD (SISONG BRANCH)
|
TAIPEI | CTCBTWTP679 |
|
CTBC BANK CO., LTD (SINYI BRANCH)
|
TAIPEI | CTCBTWTP252 |
|
CTBC BANK CO., LTD (SINJHUANG BRANCH)
|
TAIPEI | CTCBTWTP266 |
|
CTBC BANK CO., LTD (SINDIAN BRANCH)
|
TAIPEI | CTCBTWTP314 |
|
CTBC BANK CO., LTD (SINBANTECYU BRANCH)
|
TAIPEI | CTCBTWTP226 |
|
CTBC BANK CO., LTD (SIHU MINI BRANCH)
|
TAIPEI | CTCBTWTP705 |
|
CTBC BANK CO., LTD (SHULIN BRANCH)
|
TAIPEI | CTCBTWTP808 |
|
CTBC BANK CO., LTD (SHINFU BRANCH)
|
TAIPEI | CTCBTWTP543 |
|
CTBC BANK CO., LTD (SHIHPAI BRANCH)
|
TAIPEI | CTCBTWTP646 |
|
CTBC BANK CO., LTD (SHIHLIN BRANCH)
|
TAIPEI | CTCBTWTP285 |
|
CTBC BANK CO., LTD (SANXIA BRANCH)
|
TAIPEI | CTCBTWTP603 |
|
CTBC BANK CO., LTD (SAN HE BRANCH)
|
TAIPEI | CTCBTWTP237 |
|
CTBC BANK CO., LTD (RUEIGUANG BRANCH)
|
TAIPEI | CTCBTWTP716 |
|
CTBC BANK CO., LTD (RENAI BRANCH)
|
TAIPEI | CTCBTWTP152 |
|
CTBC BANK CO., LTD (OBU BRANCH)
|
TAIPEI | CTCBTWTP244 |
|
CTBC BANK CO., LTD (NORTH TIANMU BRANCH)
|
TAIPEI | CTCBTWTP201 |
|
CTBC BANK CO., LTD (NORTH SINJHUANG BRANCH)
|
TAIPEI | CTCBTWTP820 |
|
CTBC BANK CO., LTD (NORTH SINDIAN BRANCH)
|
TAIPEI | CTCBTWTP772 |
|
CTBC BANK CO., LTD (NORTH LUJHOU BRANCH)
|
TAIPEI | CTCBTWTP259 |
|
CTBC BANK CO., LTD (NEIHU BRANCH)
|
TAIPEI | CTCBTWTP451 |
|
CTBC BANK CO., LTD (NASHIHJIAO BRANCH)
|
TAIPEI | CTCBTWTP819 |
|
CTBC BANK CO., LTD (NANJIAG EAST ROAD BRANCH)
|
TAIPEI | CTCBTWTP200 |
|
CTBC BANK CO., LTD (NANDONG BRANCH)
|
TAIPEI | CTCBTWTP495 |
|
CTBC BANK CO., LTD (MUJHA BRANCH)
|
TAIPEI | CTCBTWTP178 |
|
CTBC BANK CO., LTD (MINSHENG BRANCH)
|
TAIPEI | CTCBTWTP738 |
|
CTBC BANK CO., LTD (MINCYUAN WEST ROAD BR.)
|
TAIPEI | CTCBTWTP212 |
|
CTBC BANK CO., LTD (LUJHOU BRANCH)
|
TAIPEI | CTCBTWTP303 |
|
CTBC BANK CO., LTD (LONG JIANG BRANCH)
|
TAIPEI | CTCBTWTP282 |
|
CTBC BANK CO., LTD (JINGMEI BRANCH)
|
TAIPEI | CTCBTWTP120 |
|
CTBC BANK CO., LTD (JINCHENG BRANCH)
|
TAIPEI | CTCBTWTP794 |
|
CTBC BANK CO., LTD (JIANGCUEI BRANCH)
|
TAIPEI | CTCBTWTP576 |
|
CTBC BANK CO., LTD (JIAN TAN BRANCH)
|
TAIPEI | CTCBTWTP248 |
|
CTBC BANK CO., LTD (JHUNGLUN BRANCH)
|
TAIPEI | CTCBTWTP093 |
|
CTBC BANK CO., LTD (JHONGSIAO BRANCH)
|
TAIPEI | CTCBTWTP185 |
|
CTBC BANK CO., LTD (JHONGSHAN BRANCH)
|
TAIPEI | CTCBTWTP141 |
|
CTBC BANK CO., LTD (JHAN CIAN BRANCH)
|
TAIPEI | CTCBTWTP145 |
|
CTBC BANK CO., LTD (HUASHAN BRANCH)
|
TAIPEI | CTCBTWTP271 |
|
CTBC BANK CO., LTD (GUNGGUAN BRANCH)
|
TAIPEI | CTCBTWTP347 |
|
CTBC BANK CO., LTD (FUSING BRANCH)
|
TAIPEI | CTCBTWTP635 |
|
CTBC BANK CO., LTD (FUJIN BRANCH)
|
TAIPEI | CTCBTWTP134 |
|
CTBC BANK CO., LTD (FUBEI BRANCH)
|
TAIPEI | CTCBTWTP218 |
|
CTBC BANK CO., LTD (EAST MINSHENG BRANCH)
|
TAIPEI | CTCBTWTP296 |
|
CTBC BANK CO., LTD (DUNNAN BRANCH)
|
TAIPEI | CTCBTWTP163 |
|
CTBC BANK CO., LTD (DUNBEI BRANCH)
|
TAIPEI | CTCBTWTP015 |
|
CTBC BANK CO., LTD (DONGMEN BRANCH)
|
TAIPEI | CTCBTWTP215 |
|
CTBC BANK CO., LTD (DONGHU BRANCH)
|
TAIPEI | CTCBTWTP587 |
|
CTBC BANK CO., LTD (DAZHI BRANCH)
|
TAIPEI | CTCBTWTP119 |
|
CTBC BANK CO., LTD (DANFONG BRANCH)
|
TAIPEI | CTCBTWTP761 |
|
CTBC BANK CO., LTD (DAAN BRANCH)
|
TAIPEI | CTCBTWTP602 |
|
CTBC BANK CO., LTD (CORPORATE TRUST OPERATION AND SERVICE CENTER)
|
TAIPEI | CTCBTWTP003 |
|
CTBC BANK CO., LTD (CHUNG YANG BRANCH)
|
TAIPEI | CTCBTWTP484 |
|
CTBC BANK CO., LTD (CHONG CING BRANCH)
|
TAIPEI | CTCBTWTP142 |
|
CTBC BANK CO., LTD (CHENGJHONG BRANCH)
|
TAIPEI | CTCBTWTP107 |
|
CTBC BANK CO., LTD (CHENGGONG BRANCH)
|
TAIPEI | CTCBTWTP293 |
|
CTBC BANK CO., LTD (CHENGDONG BRANCH)
|
TAIPEI | CTCBTWTP071 |
|
CTBC BANK CO., LTD (CHENGDE BRANCH)
|
TAIPEI | CTCBTWTP624 |
|
CTBC BANK CO., LTD (CHENGBEI BRANCH)
|
TAIPEI | CTCBTWTP657 |
|
CTBC BANK CO., LTD (CHANG AN BRANCH)
|
TAIPEI | CTCBTWTP153 |
|
CTBC BANK CO., LTD (BEITOU BRANCH)
|
TAIPEI | CTCBTWTP680 |
|
CTBC BANK CO., LTD (BAOCIANG BRANCH)
|
TAIPEI | CTCBTWTP260 |
|
CTBC BANK CO., LTD (BANSIN BRANCH)
|
TAIPEI | CTCBTWTP417 |
|
CTBC BANK CO., LTD (BANKING DEPARTMENT)
|
TAIPEI | CTCBTWTP901 |
|
CTBC BANK CO., LTD (BANCIAO BRANCH)
|
TAIPEI | CTCBTWTP174 |
|
CTBC BANK CO., LTD (ANHE BRANCH)
|
TAIPEI | CTCBTWTP691 |
|
CTBC BANK CO., LTD
|
TAIPEI | CTCBTWTP |
|
CTBC BANK CO., LTD (YONGKANG BRANCH)
|
TAINAN | CTCBTWTP358 |
|
CTBC BANK CO., LTD (YAN HANG BRANCH)
|
TAINAN | CTCBTWTP245 |
|
CTBC BANK CO., LTD (WEST TAINAN BRANCH)
|
TAINAN | CTCBTWTP222 |
|
CTBC BANK CO., LTD (TAINAN BRANCH)
|
TAINAN | CTCBTWTP059 |
|
CTBC BANK CO., LTD (SOUTH TAINAN BRANCH)
|
TAINAN | CTCBTWTP137 |
Mã SWIFT của các Ngân hàng tại Taiwan là gì?
Khi chuyển tiền quốc tế đến các ngân hàng tại Taiwan, bạn sẽ thường xuyên bắt gặp các thuật ngữ mã SWIFT hoặc BIC (Business Identifier Code) trong thông tin chi tiết ngân hàng. Được quản lý bởi Hiệp hội Viễn thông Tài chính Liên ngân hàng Toàn cầu, chuỗi chữ và số dài 8 đến 11 ký tự độc đáo này hoạt động như một hộ chiếu phổ quát cho các ngân hàng tại Taiwan. Nó đảm bảo rằng tiền của bạn vượt qua biên giới toàn cầu một cách an toàn và đến chính xác tổ chức tài chính dự kiến.
SWIFT và BIC: Khác biệt là gì?
Trong ngành ngân hàng, các thuật ngữ mã SWIFT và BIC được sử dụng thay thế cho nhau. SWIFT đề cập đến tổ chức cấp mã, trong khi BIC đại diện cho chính mã đó. Mã 8 ký tự xác định trụ sở chính của ngân hàng tại Taiwan, trong khi mã 11 ký tự chỉ định một chi nhánh địa phương cụ thể.
Tôi có cần IBAN hay mã SWIFT cho Taiwan không?
Trong khi mã SWIFT xác định một ngân hàng cụ thể tại Taiwan, thì IBAN (Số tài khoản ngân hàng quốc tế) xác định tài khoản ngân hàng của cá nhân khách hàng. Tùy thuộc vào việc bạn chuyển tiền đến Taiwan hay một khu vực khác — đặc biệt là ở Châu Âu hoặc Trung Đông — bạn có thể cần cả hai mã để hoàn tất giao dịch chuyển tiền một cách thành công.
Làm thế nào để sử dụng danh mục này?
Duyệt qua danh mục mã SWIFT đã được xác thực và toàn diện của chúng tôi cho tất cả các tổ chức tài chính đã đăng ký tại Taiwan. Chúng tôi cung cấp các chi tiết định dạng chính xác và vị trí chi nhánh để giúp bạn xác thực các hướng dẫn định tuyến trước khi thực hiện thanh toán ngân hàng quốc tế.