Mã SWIFT cho các ngân hàng tại Switzerland

Ngân hàng Thành phố Mã SWIFT
VITOL SA
GENEVA VITOCHGG
VILMA OIL S.L. LAS ROZAS DE MADRID ZUG BRANCH
ZUG VILMCH21
VELCOR S.A.
LANGNAU IM EMMENTAL VELCCHG1
VAUDOISE VIE, COMPAGNIE D'ASSURANCES SA
LAUSANNE CNVACH21
VAUDOISE GENERALE, COMPAGNIE D'ASSURANCES SA
LAUSANNE VGCDCH21
VAT GROUP AG
HAAG (RHEINTAL) VAGOCH22
VARO ENERGY MARKETING AG
BAAR VAROCH2C
VAN LANSCHOT KEMPEN (SCHWEIZ) AG
ZUERICH FVLBCHZZ
VALIANT BANK AG
BERN VABECH22
VALECO FINANCE SA
GENEVA VAFICHG1
VALCOURT SA
GENEVA VAOCCHGA
VALCOURT SA
GENEVA VACCCHG1
URNER KANTONALBANK
ALTDORF URKNCH22
UNITED NATIONS TREASURY
GENEVA UNATCHG1
UNION BANCAIRE PRIVEE, UBP SA
ZUERICH UBPGCHZZ
UNION BANCAIRE PRIVEE, UBP SA
LUGANO UBPGCHGGLUG
UNION BANCAIRE PRIVEE, UBP SA (MIDDLE OFFICE ASSET MANAGEMENT)
GENEVA UBPGCHGGMAM
UNION BANCAIRE PRIVEE, UBP SA (MIDDLE OFFICE)
GENEVA UBPGCHG1MID
UNION BANCAIRE PRIVEE, UBP SA
GENEVA UBPGCHGG
UNION BANCAIRE PRIVEE, UBP SA
GENEVA UBPGCHGE
UNION BANCAIRE PRIVEE, UBP SA
GENEVA UBPGCHGGBSL
UNILEVER FINANCE INTERNATIONAL AG
SCHAFFHAUSEN SULICH22
UNIGESTION S.A. (PRIVATE EQUITY)
GENEVA UNIGCHGGPED
UNIGESTION S.A. (HEDGE FUNDS)
GENEVA UNIGCHGGHFD
UNIGESTION S.A. (FINANCE AND PRODUCTS)
GENEVA UNIGCHGGFIN
UNIGESTION S.A. (FAMILY OFFICE PARIS)
GENEVA UNIGCHGGFOP
UNIGESTION S.A. (FAMILY OFFICE LONDON)
GENEVA UNIGCHGGFOL
UNIGESTION S.A. (FAMILY OFFICE GENEVA)
GENEVA UNIGCHGGFOG
UNIGESTION S.A. (EQUITIES)
GENEVA UNIGCHGGEQT
UNIGESTION S.A.
GENEVA UNIGCHGG
UNICREDIT BANK AG
ZUERICH HYVECHZU
UG EUROPE AG
ZUG EUOECH22
UFJ BANK (SCHWEIZ) AG
ZUERICH SANWCHZ1
UBS SWITZERLAND AG
ZURICH UBSWCHZHVIP
UBS SWITZERLAND AG
ZURICH UBSWCHZ9
UBS SWITZERLAND AG
ZUG UBSWCHZH63A
UBS SWITZERLAND AG (WIEDIKON)
ZUERICH UBSWCHZH80N
UBS SWITZERLAND AG (SEEFELD)
ZUERICH UBSWCHZH80G
UBS SWITZERLAND AG (ROEMERHOF)
ZUERICH UBSWCHZH80H
UBS SWITZERLAND AG (PARADEPLATZ)
ZUERICH UBSWCHZH80V
UBS SWITZERLAND AG (OPS SIS ISSUANCE)
ZUERICH UBSWCHZHOSI
UBS SWITZERLAND AG (OERLIKON)
ZUERICH UBSWCHZH80M
UBS SWITZERLAND AG (KEYLEND)
ZUERICH UBSWCHZHPNX
UBS SWITZERLAND AG (INTERNAL UBS)
ZUERICH UBSWCHZHKIZ
UBS SWITZERLAND AG (INTERNAL UBS)
ZUERICH UBSWCHZ9004
UBS SWITZERLAND AG (HOENGG)
ZUERICH UBSWCHZH80R
UBS SWITZERLAND AG (HEAD OFFICE/ADMINISTRATION)
ZUERICH UBSWCHZH
UBS SWITZERLAND AG (HEAD OFFICE)
ZUERICH UBSWCHZH80A
UBS SWITZERLAND AG (FX CCT OPERATIONS)
ZUERICH UBSWCHZHPBR
UBS SWITZERLAND AG (CLS BUSINESS ONLY)
ZUERICH UBSWCHZHCLS
UBS SWITZERLAND AG (BLEICHERWEG)
ZUERICH UBSWCHZH80Q
UBS SWITZERLAND AG (ALTSTETTEN)
ZUERICH UBSWCHZH80P
UBS SWITZERLAND AG (ALBISRIEDERPLATZ)
ZUERICH UBSWCHZH80K
UBS SWITZERLAND AG
ZUERICH UBSWCHZHNOR
UBS SWITZERLAND AG
ZUERICH UBSWCHZHSBI
UBS SWITZERLAND AG
ZUERICH UBSWCHZHTFS
UBS SWITZERLAND AG
ZUERICH UBSWCHZHDBO
UBS SWITZERLAND AG
ZUERICH UBSWCHZH838
UBS SWITZERLAND AG
ZUERICH UBSWCHZH408
UBS SWITZERLAND AG
ZUERICH UBSWCHZ3
UBS SWITZERLAND AG
ZUERICH UBSWCHZHE1M
UBS SWITZERLAND AG
ZUERICH UBSWCHZHT2S
UBS SWITZERLAND AG
ZUERICH UBSWCHZHCOL
UBS SWITZERLAND AG
ZUERICH UBSWCHZH147
UBS SWITZERLAND AG
ZUERICH UBSWCHZH437
UBS SWITZERLAND AG
ZUERICH UBSWCHZH995
UBS SWITZERLAND AG
ZUERICH UBSWCHZH976
UBS SWITZERLAND AG
ZUERICH UBSWCHZH947
UBS SWITZERLAND AG
ZUERICH UBSWCHZH911
UBS SWITZERLAND AG
ZUERICH UBSWCHZH889
UBS SWITZERLAND AG
ZOLLIKON UBSWCHZH87B
UBS SWITZERLAND AG
YVERDON-LES-BAINS UBSWCHZH14A
UBS SWITZERLAND AG
Wohlen UBSWCHZH56B
UBS SWITZERLAND AG
WINTERTHUR UBSWCHZH84A
UBS SWITZERLAND AG
WIL UBSWCHZH95A
UBS SWITZERLAND AG
WETZIKON UBSWCHZH86Q
UBS SWITZERLAND AG
WEINFELDEN UBSWCHZH85B
UBS SWITZERLAND AG
Wallisellen UBSWCHZH83B
UBS SWITZERLAND AG
Visp UBSWCHZH39G
UBS SWITZERLAND AG
VEVEY UBSWCHZH18A

Tìm mã SWIFT

Tìm kiếm

Xác thực mã SWIFT

Kiểm tra

Mã SWIFT của các Ngân hàng tại Switzerland là gì?

Khi chuyển tiền quốc tế đến các ngân hàng tại Switzerland, bạn sẽ thường xuyên bắt gặp các thuật ngữ mã SWIFT hoặc BIC (Business Identifier Code) trong thông tin chi tiết ngân hàng. Được quản lý bởi Hiệp hội Viễn thông Tài chính Liên ngân hàng Toàn cầu, chuỗi chữ và số dài 8 đến 11 ký tự độc đáo này hoạt động như một hộ chiếu phổ quát cho các ngân hàng tại Switzerland. Nó đảm bảo rằng tiền của bạn vượt qua biên giới toàn cầu một cách an toàn và đến chính xác tổ chức tài chính dự kiến.

SWIFT và BIC: Khác biệt là gì?

Trong ngành ngân hàng, các thuật ngữ mã SWIFT và BIC được sử dụng thay thế cho nhau. SWIFT đề cập đến tổ chức cấp mã, trong khi BIC đại diện cho chính mã đó. Mã 8 ký tự xác định trụ sở chính của ngân hàng tại Switzerland, trong khi mã 11 ký tự chỉ định một chi nhánh địa phương cụ thể.

Tôi có cần IBAN hay mã SWIFT cho Switzerland không?

Trong khi mã SWIFT xác định một ngân hàng cụ thể tại Switzerland, thì IBAN (Số tài khoản ngân hàng quốc tế) xác định tài khoản ngân hàng của cá nhân khách hàng. Tùy thuộc vào việc bạn chuyển tiền đến Switzerland hay một khu vực khác — đặc biệt là ở Châu Âu hoặc Trung Đông — bạn có thể cần cả hai mã để hoàn tất giao dịch chuyển tiền một cách thành công.

Làm thế nào để sử dụng danh mục này?

Duyệt qua danh mục mã SWIFT đã được xác thực và toàn diện của chúng tôi cho tất cả các tổ chức tài chính đã đăng ký tại Switzerland. Chúng tôi cung cấp các chi tiết định dạng chính xác và vị trí chi nhánh để giúp bạn xác thực các hướng dẫn định tuyến trước khi thực hiện thanh toán ngân hàng quốc tế.

Tuyên bố từ chối trách nhiệm: Danh mục này chỉ được cung cấp cho mục đích tham khảo chung và thông tin. Mặc dù chúng tôi nỗ lực để xác minh mã ngân hàng và chi tiết hiển thị trên nền tảng, OneBIC hoàn toàn không chịu trách nhiệm pháp lý đối với bất kỳ tổn thất tài chính, chậm trễ giao dịch hoặc thiệt hại nào phát sinh từ việc tin tưởng vào dữ liệu này. Vui lòng luôn xác minh chính thức mọi hướng dẫn chuyển tiền với ngân hàng nhận của bạn.