Mã SWIFT cho các ngân hàng tại Singapore
| Ngân hàng | Thành phố | Mã SWIFT |
|---|---|---|
|
SWISS REINSURANCE COMPANY, SINGAPORE BRANCH
|
SINGAPORE | SWRESGS1 |
|
SWISS LIFE (SINGAPORE) PTE. LTD.
|
SINGAPORE | SLIESGSG |
|
SWISS ASIA FINANCIAL SERVICES PTE LTD
|
SINGAPORE | SSIVSG21 |
|
SURBANA JURONG PRIVATE LIMITED
|
SINGAPORE | SUJRSGSG |
|
SUMITOMO MITSUI TRUST BANK LIMITED, SINGAPORE BRANH
|
SINGAPORE | STBCSGSG |
|
SUMITOMO MITSUI BANKING CORPORATION
|
SINGAPORE | SMBCSGSG |
|
STORHUB MANAGEMENT PTE. LTD.
|
SINGAPORE | SRHPSGSG |
|
STONEX FINANCIAL PTE. LTD.
|
SINGAPORE | IGLUSGSG |
|
STATE STREET GLOBAL ADVISORS SINGAPORE LIMITED
|
SINGAPORE | SSGASG21 |
|
STATE STREET BANK AND TRUST COMPANY, SINGAPORE BRANCH (TRANSFER AGENCY SINGAPORE)
|
SINGAPORE | SBOSSGSXTAD |
|
STATE STREET BANK AND TRUST COMPANY, SINGAPORE BRANCH (INVESTMENT SERVICES DIVISION)
|
SINGAPORE | SBOSSGSXAGD |
|
STATE STREET BANK AND TRUST COMPANY, SINGAPORE BRANCH (INVESTMENT SERVICES DIVISION)
|
SINGAPORE | SBOSSGSXAGC |
|
STATE STREET BANK AND TRUST COMPANY, SINGAPORE BRANCH
|
SINGAPORE | SBOSSGSX |
|
STATE BANK OF INDIA
|
SINGAPORE | SBINSGSG |
|
STANDARD CHARTERED BANK (SINGAPORE) LIMITED (SECURITY SERVICES)
|
SINGAPORE | SCBLSG22EQI |
|
STANDARD CHARTERED BANK (SINGAPORE) LIMITED (SECURITY SERVICES)
|
SINGAPORE | SCBLSG22STM |
|
STANDARD CHARTERED BANK (SINGAPORE) LIMITED (SECURITY SERVICES)
|
SINGAPORE | SCBLSG22GPE |
|
STANDARD CHARTERED BANK (SINGAPORE) LIMITED (SCBLSG22WMO)
|
SINGAPORE | SCBLSG22WMO |
|
STANDARD CHARTERED BANK (SINGAPORE) LIMITED (PRIVATE BANK)
|
SINGAPORE | SCBLSG22ZPB |
|
STANDARD CHARTERED BANK (SINGAPORE) LIMITED (FM ASSET SERVICING)
|
SINGAPORE | SCBLSG22ZOP |
|
STANDARD CHARTERED BANK (SINGAPORE) LIMITED
|
SINGAPORE | SCBLSG22 |
|
STANDARD CHARTERED BANK (SINGAPORE PRIVATE BANK)
|
SINGAPORE | SCBLSGSGZPB |
|
STANDARD CHARTERED BANK (SECURITIES SERVICES - GLOBAL PROCESSING ENTITY)
|
SINGAPORE | SCBLSGSGGPE |
|
STANDARD CHARTERED BANK (LRM)
|
SINGAPORE | SCBLSGSGFTL |
|
STANDARD CHARTERED BANK (LOANS DEPARTMENT)
|
SINGAPORE | SCBLSGS1ZLA |
|
STANDARD CHARTERED BANK (FM ASSET SERVICING)
|
SINGAPORE | SCBLSGSGZOP |
|
STANDARD CHARTERED BANK (COMMON DEPOSITORY)
|
SINGAPORE | SCBLSGSGCDP |
|
STANDARD CHARTERED BANK
|
SINGAPORE | SCBLSGSG |
|
STANDARD CHARTERED BANK
|
SINGAPORE | SCBLSGSGFIN |
|
STANDARD CHARTERED BANK
|
SINGAPORE | SCBLSGSGEQI |
|
STANDARD CHARTERED (2000) LIMITED
|
SINGAPORE | SCMASGS1 |
|
SPX PTE. LTD.
|
SINGAPORE | SXPTSGS2 |
|
SPRINGS CAPITAL MANAGEMENT (SINGAPORE) PTE. LTD.
|
SINGAPORE | SCNISGS2 |
|
SPL PROPERTY PTE. LTD.
|
SINGAPORE | SPYTSGS1 |
|
SPIEI VIETNAM SOLAR PTE LTD
|
SINGAPORE | SVSTSGS2 |
|
SPIEI VIETNAM PTE. LTD.
|
SINGAPORE | SPVPSGS2 |
|
SPI ENERGY INVESTMENTS PTE. LTD.
|
SINGAPORE | SNIESGS1 |
|
SPCONNECT PTE. LTD.
|
SINGAPORE | SCNESGS1 |
|
SPCOMM PTE. LTD.
|
SINGAPORE | SMPTSGS1 |
|
SPACE PTE LTD
|
SINGAPORE | PPPTSGS1 |
|
SP TRAINING AND CONSULTANCY COMPANY PTE. LTD.
|
SINGAPORE | TCOCSGS1 |
|
SP SUSTAINABILITY AND ENGINEERING PTE. LTD.
|
SINGAPORE | SUNPSGS2 |
|
SP SERVICES LIMITED
|
SINGAPORE | SRVCSGS1 |
|
SP POWERGRID LIMITED
|
SINGAPORE | POWGSGS1 |
|
SP POWERASSETS LIMITED (AS TRUSTEE MANAGER OF SP CROSS ISLAND TUNNEL TRUST)
|
SINGAPORE | TLTTSGS1 |
|
SP POWERASSETS LIMITED
|
SINGAPORE | POWASGS1 |
|
SP MOBILITY PTE. LTD.
|
SINGAPORE | MBPTSGS1 |
|
SP INNOVATION PTE.LTD.
|
SINGAPORE | INPDSGS1 |
|
SP HOME PTE. LTD.
|
SINGAPORE | HOPTSGS2 |
|
SP HOME COOLING PTE. LTD
|
SINGAPORE | HOCTSGS2 |
|
SP GROUP TREASURY PTE. LTD.
|
SINGAPORE | GRTPSGS1 |
|
SP GLOBAL SOLUTION PTE. LTD.
|
SINGAPORE | GSPTSGS1 |
|
SP ERESOURCES PTE LTD
|
SINGAPORE | ERPTSGS1 |
|
SP ENERGY SERVICES PTE. LTD.
|
SINGAPORE | ONPTSGS1 |
|
SP DIGITAL PTE. LTD.
|
SINGAPORE | DIPTSGS1 |
|
SP CARBON SOLUTIONS PTE. LTD.
|
SINGAPORE | IMTTSGS2 |
|
SP CAPITAL LIMITED
|
SINGAPORE | CTLISGS1 |
|
SOCIETE GENERALE BANK AND TRUST, SINGAPORE BRANCH
|
SINGAPORE | SGBTSGS1 |
|
SOCIETE GENERALE
|
SINGAPORE | SOGESGSGCTI |
|
SOCIETE GENERALE
|
SINGAPORE | SOGESGSG |
|
SMITH NEW COURT SECURITIES PTE LTD.
|
SINGAPORE | SNCPSGS1 |
|
SMBC NIKKO SECURITIES (SINGAPORE) PTE. LTD.
|
SINGAPORE | NKSCSGSG |
|
SLEEK TECH (PTE. LTD.)
|
SINGAPORE | SLTTSGS2 |
|
SKANDINAVISKA ENSKILDA BANKEN AB (PUBL) (SINGAPORE BRANCH)
|
SINGAPORE | ESSESGSG |
|
SKANDINAVISKA ENSKILDA BANKEN AB (PUBL)
|
SINGAPORE | ESSESGSGCLS |
|
SIVANTOS PTE. LTD.
|
SINGAPORE | BSTHSGSG |
|
SINGX SINGAPORE PTE LTD
|
SINGAPORE | SIOTSGS2 |
|
SINGCASH PTE. LTD.
|
SINGAPORE | SNPTSGSG |
|
SINGAPURA FINANCE LTD
|
SINGAPORE | SIEISGS1 |
|
SINGAPORE TECHNOLOGIES ENGINEERING LTD
|
SINGAPORE | STNGSGSG |
|
SINGAPORE SUPER HI DINING PTE LTD
|
SINGAPORE | HLHPSGSG |
|
SINGAPORE POWER LIMITED
|
SINGAPORE | SGPLSGSG |
|
SINGAPORE POWER INTERNATIONAL PTE LTD
|
SINGAPORE | SPLPSGS1 |
|
SINGAPORE LIFE LTD.
|
SINGAPORE | SILFSGSG |
|
SINGAPORE INSTITUTE OF POWER AND GAS PTE. LTD.
|
SINGAPORE | SIPGSGS1 |
|
SINGAPORE EXCHANGE LIMITED
|
SINGAPORE | XSESSGS2 |
|
SINGAPORE EXCHANGE LIMITED
|
SINGAPORE | XSESSGS1 |
|
SINGAPORE EXCHANGE DERIVATIVES CLEARING LIMITED
|
SINGAPORE | XSIMSGSG |
|
SINGAPORE DISTRICT COOLING PTE LTD
|
SINGAPORE | SPDCSGS1 |
|
SINGAPORE DISTRICT COOLING AMK PTE. LTD.
|
SINGAPORE | SDCASGS2 |
Mã SWIFT của các Ngân hàng tại Singapore là gì?
Khi chuyển tiền quốc tế đến các ngân hàng tại Singapore, bạn sẽ thường xuyên bắt gặp các thuật ngữ mã SWIFT hoặc BIC (Business Identifier Code) trong thông tin chi tiết ngân hàng. Được quản lý bởi Hiệp hội Viễn thông Tài chính Liên ngân hàng Toàn cầu, chuỗi chữ và số dài 8 đến 11 ký tự độc đáo này hoạt động như một hộ chiếu phổ quát cho các ngân hàng tại Singapore. Nó đảm bảo rằng tiền của bạn vượt qua biên giới toàn cầu một cách an toàn và đến chính xác tổ chức tài chính dự kiến.
SWIFT và BIC: Khác biệt là gì?
Trong ngành ngân hàng, các thuật ngữ mã SWIFT và BIC được sử dụng thay thế cho nhau. SWIFT đề cập đến tổ chức cấp mã, trong khi BIC đại diện cho chính mã đó. Mã 8 ký tự xác định trụ sở chính của ngân hàng tại Singapore, trong khi mã 11 ký tự chỉ định một chi nhánh địa phương cụ thể.
Tôi có cần IBAN hay mã SWIFT cho Singapore không?
Trong khi mã SWIFT xác định một ngân hàng cụ thể tại Singapore, thì IBAN (Số tài khoản ngân hàng quốc tế) xác định tài khoản ngân hàng của cá nhân khách hàng. Tùy thuộc vào việc bạn chuyển tiền đến Singapore hay một khu vực khác — đặc biệt là ở Châu Âu hoặc Trung Đông — bạn có thể cần cả hai mã để hoàn tất giao dịch chuyển tiền một cách thành công.
Làm thế nào để sử dụng danh mục này?
Duyệt qua danh mục mã SWIFT đã được xác thực và toàn diện của chúng tôi cho tất cả các tổ chức tài chính đã đăng ký tại Singapore. Chúng tôi cung cấp các chi tiết định dạng chính xác và vị trí chi nhánh để giúp bạn xác thực các hướng dẫn định tuyến trước khi thực hiện thanh toán ngân hàng quốc tế.