Mã SWIFT cho các ngân hàng tại Nhật Bản

Ngân hàng Thành phố Mã SWIFT
YUTAKA SECURITIES CO., LTD.
NAGOYA YUTEJPJ1NGY
YUTAKA SECURITIES CO., LTD.
CHUO YUTEJPJ1
YOKOHAMA SHINKIN BANK, THE (HEAD OFFICE)
NAKA YOKOJPJM
YAMAWA SECURITIES CO
CHUO YAAEJPJ1
YAMANI SECURITIES CO
CHUO YAASJPJ1
YAMANASHI CHUO BANK, LTD., THE
KOFU YCHBJPJT
YAMAMARU SECURITIES CO LTD
CHUO YAMRJPJ1
YAMAGUCHI BANK, LTD., THE
SHIMONOSEKI YMBKJPJT
YAMAGATA SECURITIES CO.,LTD
YAMAGATA YMGTJPJ1
YAMAGATA BANK, LTD., THE
YAMAGATA YAMBJPJT
WORLD FIRST JAPAN K.K.
SHINAGAWA WOFJJPJ1
WOORI BANK, TOKYO
MINATO HVBKJPJT
WELLS FARGO BANK, N.A., TOKYO BRANCH
CHIYODA PNBPJPJX
VERTEX INVESTMENT SOLUTIONS CO.,LTD.
CHIYODA VIOCJPJ2
UTSUNOMIYA SECURITIES CO., LTD.
TOCHIGI USCOJPJ1
UTSUMIYA SECURITIES CO.,LTD.
CHUO UTSSJPJ1
UNITED OVERSEAS BANK LTD., TOKYO BRANCH
CHIYODA UOVBJPJT
UNIDOS CO LTD
SHINJUKU UNDDJPJ1
UEDA YAGI TANSHI CO.,LTD
CHUO UYTCJPJT
UEDA TOTAN FOREX,LTD.
CHUO TFUHJPJ1
UBS SUMI TRUST WEALTH MANAGEMENT CO., LTD
CHIYODA UBSTJPJ3
UBS SECURITIES JAPAN CO., LTD.
CHIYODA UBSWJPJ9
UBS ASSET MANAGEMENT (JAPAN) LTD.
CHIYODA UBSAJPJT
UBS AG TOKYO BRANCH (CLS BUSINESS ONLY)
TOKYO UBSWJPJTCLS
UBS AG TOKYO BRANCH (TOKYO BRANCH)
CHIYODA UBSWJPJT
UACJ CORPORATION
CHIYODA UACRJPJJ
U.B.A.F. - UNION DE BANQUES ARABES ET FRANCAISES TOKYO BRANCH
CHIYODA UBAFJPJX
TSUKUBA BANK,LTD.
TSUCHIURA KGBKJPJT
TRAVELEX JAPAN KK
MINATO TRAVJPJ1
TRANSFERWISE JAPAN K.K.
CHIYODA TRWIJPJ1
TRADERS SECURITIES CO.,LTD NO3
MINATO TRSDJPJ1
TOYOTA MOTOR CORPORATION
NAGOYA TOMCJP22
TOYO SECURITIES CO LTD
CHUO TYSCJPJ1
TOWA BANK LTD., THE
MAEBASHI TOWAJPJT
TOTTORI BANK LTD., THE
TOTTORI BIRDJPJZ
TOTAN ICAP CO., LTD.
CHUO TTDTJPJ1
TOTAN ICAP CO., LTD
CHUO TIUDJPJ1
TORONTO-DOMINION SECURITIES INC.
CHIYODA TDSEJPJ1
TORONTO DOMINION BANK
MINATO TDOMJPJ1
TONO SHINKIN BANK
TAJIMI TOSKJPJ1
TOMATO BANK LTD.
OKAYAMA TOMAJPJZ
TOKYO STOCK EXCHANGE, INC.
HIROSHIMA XHIRJPJ1
TOKYO STOCK EXCHANGE, INC.
CHUO XTKSJPJ1
TOKYO STOCK EXCHANGE, INC
NIIGATA XNIIJPJ1
TOKYO STOCK EXCHANGE, INC
CHUO XTAMJPJ1
TOKYO STAR BANK LIMITED, THE
MINATO TSBKJPJT
TOKYO HIGASHI SHINKIN BANK,THE
SUMIDA CHSBJPJT
TOKYO FINANCIAL EXCHANGE INC.
CHIYODA XTFFJPJ1
TOKUSHIMA TAISHO BANK LTD, THE
TOKUSHIMA TKSBJPJZ
TOKIO MARINE ASSET MANAGEMENT CO., LTD.
CHIYODA TMAJJPJT
TOKIO MARINE AND NICHIDO FIRE INSURANCE CO., LTD.
CHIYODA TMNFJPJ1
TOKAI TOKYO SECURITIES CO., LTD
OSAKA TAKAJPJ1
TOKAI TOKYO SECURITIES CO., LTD
NAGOYA TFSCJPJ1
TOKAI TOKYO SECURITIES CO. LTD
CHUO TTSEJPJT
TOKAI SECURITIES CO
NAGOYA TOKSJPJ10JN
TOKAI SECURITIES CO
CHUO TOKSJPJ1
TOHO BANK, LTD., THE
FUKUSHIMA TOHOJPJT
TOEI ANIMATION CO.,LTD
NAKANO TOEIJPJT
TIS INC.
SHINJUKU TSSTJPJT
THK CO., LTD
MINATO THKTJPJT
THE TOKYO TANSHI CO., LTD.
CHUO TKTSJPJT
THE TOHOKU BANK, LTD
MORIOKA TOHKJPJ1
THE TOCHIGI BANK LTD.
UTSUNOMIYA TOCIJPJT
THE TAIKO BANK, LTD.
NAGAOKA TAIKJPJT
THE SHIMANE BANK, LTD.
MATSUE SHMMJPJ1
THE SHIBA SHINKIN BANK
MINATO SHHNJPJT
THE SENSHU IKEDA BANK, LTD.
OSAKA BIKEJPJS
THE SENDAI BANK,LTD.
SENDAI SEDIJPJ1
THE SEIBU SHINKIN BANK (IKEBUKURO BRANCH)
TOSHIMA SESKJPJ1164
THE SEIBU SHINKIN BANK (SAYAMAGAOKA BRANCH)
TOKOROZAWA SESKJPJ1039
THE SEIBU SHINKIN BANK (TACHIKAWAMINAMIGUCHI BRANCH)
TACHIKAWA SESKJPJ1048
THE SEIBU SHINKIN BANK (SAIWAICHO BRANCH)
TACHIKAWA SESKJPJ1044
THE SEIBU SHINKIN BANK (SUGINAMI BRANCH)
SUGINAMI SESKJPJ1141
THE SEIBU SHINKIN BANK (SHIMOIGUSA BRANCH)
SUGINAMI SESKJPJ1151
THE SEIBU SHINKIN BANK (OGIKUBONISHIGUCHI BRANCH)
SUGINAMI SESKJPJ1157
THE SEIBU SHINKIN BANK (OGIKUBO BRANCH)
SUGINAMI SESKJPJ1106
THE SEIBU SHINKIN BANK (NISHIOGIKUBO BRANCH)
SUGINAMI SESKJPJ1144
THE SEIBU SHINKIN BANK (KUGAYAMA BRANCH)
SUGINAMI SESKJPJ1108
THE SEIBU SHINKIN BANK (HAMADAYAMA BRANCH)
SUGINAMI SESKJPJ1107
THE SEIBU SHINKIN BANK (ASAGAYAMINAMI BRANCH)
SUGINAMI SESKJPJ1142

Tìm mã SWIFT

Tìm kiếm

Xác thực mã SWIFT

Kiểm tra

Mã SWIFT của các Ngân hàng tại Nhật Bản là gì?

Khi chuyển tiền quốc tế đến các ngân hàng tại Nhật Bản, bạn sẽ thường xuyên bắt gặp các thuật ngữ mã SWIFT hoặc BIC (Business Identifier Code) trong thông tin chi tiết ngân hàng. Được quản lý bởi Hiệp hội Viễn thông Tài chính Liên ngân hàng Toàn cầu, chuỗi chữ và số dài 8 đến 11 ký tự độc đáo này hoạt động như một hộ chiếu phổ quát cho các ngân hàng tại Nhật Bản. Nó đảm bảo rằng tiền của bạn vượt qua biên giới toàn cầu một cách an toàn và đến chính xác tổ chức tài chính dự kiến.

SWIFT và BIC: Khác biệt là gì?

Trong ngành ngân hàng, các thuật ngữ mã SWIFT và BIC được sử dụng thay thế cho nhau. SWIFT đề cập đến tổ chức cấp mã, trong khi BIC đại diện cho chính mã đó. Mã 8 ký tự xác định trụ sở chính của ngân hàng tại Nhật Bản, trong khi mã 11 ký tự chỉ định một chi nhánh địa phương cụ thể.

Tôi có cần IBAN hay mã SWIFT cho Nhật Bản không?

Trong khi mã SWIFT xác định một ngân hàng cụ thể tại Nhật Bản, thì IBAN (Số tài khoản ngân hàng quốc tế) xác định tài khoản ngân hàng của cá nhân khách hàng. Tùy thuộc vào việc bạn chuyển tiền đến Nhật Bản hay một khu vực khác — đặc biệt là ở Châu Âu hoặc Trung Đông — bạn có thể cần cả hai mã để hoàn tất giao dịch chuyển tiền một cách thành công.

Làm thế nào để sử dụng danh mục này?

Duyệt qua danh mục mã SWIFT đã được xác thực và toàn diện của chúng tôi cho tất cả các tổ chức tài chính đã đăng ký tại Nhật Bản. Chúng tôi cung cấp các chi tiết định dạng chính xác và vị trí chi nhánh để giúp bạn xác thực các hướng dẫn định tuyến trước khi thực hiện thanh toán ngân hàng quốc tế.

Tuyên bố từ chối trách nhiệm: Danh mục này chỉ được cung cấp cho mục đích tham khảo chung và thông tin. Mặc dù chúng tôi nỗ lực để xác minh mã ngân hàng và chi tiết hiển thị trên nền tảng, OneBIC hoàn toàn không chịu trách nhiệm pháp lý đối với bất kỳ tổn thất tài chính, chậm trễ giao dịch hoặc thiệt hại nào phát sinh từ việc tin tưởng vào dữ liệu này. Vui lòng luôn xác minh chính thức mọi hướng dẫn chuyển tiền với ngân hàng nhận của bạn.