Mã SWIFT cho các ngân hàng tại Ý

Ngân hàng Thành phố Mã SWIFT
UNICREDIT SPA (NORD OVEST 4)
TORINO UNCRITM1TOH
UNICREDIT SPA (NORD OVEST 1)
TORINO UNCRITM1TNO
UNICREDIT SPA (LARGE NORD OVEST)
TORINO UNCRITM1TOG
UNICREDIT SPA (FOREIGN TRADE CENTER TORINO)
TORINO UNCRITMMTOE
UNICREDIT SPA (TOLMEZZO)
TOLMEZZO UNCRITM1UU6
UNICREDIT SPA (TOLENTINO)
TOLENTINO UNCRITM1QN8
UNICREDIT SPA (TODI PONTE RIO)
TODI UNCRITM1J37
UNICREDIT SPA (TODI)
TODI UNCRITM1J36
UNICREDIT SPA (TOANO QUARA)
TOANO UNCRITM186H
UNICREDIT SPA (TOANO CERREDOLO)
TOANO UNCRITM127V
UNICREDIT SPA (TOANO)
TOANO UNCRITM187H
UNICREDIT SPA (TIVOLI TIBURTINA)
TIVOLI UNCRITM1544
UNICREDIT SPA (TIVOLI BAGNI DI TIVOLI)
TIVOLI UNCRITM1545
UNICREDIT SPA (TIONE DI TRENTO)
TIONE DI TRENTO UNCRITM10GS
UNICREDIT SPA (THIENE S.GAETANO)
THIENE UNCRITM10GU
UNICREDIT SPA (THIENE CHILESOTTI)
THIENE UNCRITM1M74
UNICREDIT SPA (THIENE)
THIENE UNCRITM140Y
UNICREDIT SPA (TESERO)
TESERO UNCRITM10GV
UNICREDIT SPA (TERRAZZO)
TERRAZZO UNCRITM1M46
UNICREDIT SPA (TERRACINA VIA ROMA)
TERRACINA UNCRITM1539
UNICREDIT SPA (TERRACINA LUNGOLINEA PIO VI)
TERRACINA UNCRITM1783
UNICREDIT SPA (TERRACINA - BORGO HERMADA)
TERRACINA UNCRITM1540
UNICREDIT SPA (TERNI TACITO B)
TERNI UNCRITM1538
UNICREDIT SPA (TERNI SCOGLIO DI QUARTO)
TERNI UNCRITM178S
UNICREDIT SPA (TERNI MARATTA)
TERNI UNCRITM1J96
UNICREDIT SPA (TERNI CORSO DEL POPOLO)
TERNI UNCRITM1537
UNICREDIT SPA (TERNI BORGORIVO)
TERNI UNCRITM176H
UNICREDIT SPA (TERNI ALEARDI)
TERNI UNCRITM1J97
UNICREDIT SPA (TERNI)
TERNI UNCRITM184X
UNICREDIT SPA (TERMOLI UMBERTO)
TERMOLI UNCRITM1NL7
UNICREDIT SPA (TERMOLI - FIAT)
TERMOLI UNCRITM1Z88
UNICREDIT SPA (TERMINI IMERESE PIAZZA UMBERTO I)
TERMINI IMERESE UNCRITM1K20
UNICREDIT SPA (TERMINI IMERESE FIAT)
TERMINI IMERESE UNCRITM1Z50
UNICREDIT SPA (TERME VIGLIATORE)
TERME VIGLIATORE UNCRITM1K19
UNICREDIT SPA (TERLIZZI)
TERLIZZI UNCRITM1L48
UNICREDIT SPA (TERAMO MARTIRI DELLA LIBERTA')
TERAMO UNCRITM1775
UNICREDIT SPA (TERAMO GARIBALDI)
TERAMO UNCRITM1RQ7
UNICREDIT SPA (TEOLO TREPONTI)
TEOLO UNCRITM1Q94
UNICREDIT SPA (TEMPIO PAUSANIA)
TEMPIO PAUSANIA UNCRITM1E65
UNICREDIT SPA (TELGATE)
TELGATE UNCRITM1060
UNICREDIT SPA (TEANO)
TEANO UNCRITM1NL5
UNICREDIT SPA (TAVIANO)
TAVIANO UNCRITM1TM8
UNICREDIT SPA (TAVAGNACCO)
TAVAGNACCO UNCRITM1TS8
UNICREDIT SPA (TARVISIO)
TARVISIO UNCRITM1UU4
UNICREDIT SPA (TARQUINIA)
TARQUINIA UNCRITM1535
UNICREDIT SPA (TARCENTO)
TARCENTO UNCRITM1UU3
UNICREDIT SPA (TARANTO VIA MARCHE)
TARANTO UNCRITM1H52
UNICREDIT SPA (TARANTO TALSANO)
TARANTO UNCRITM145E
UNICREDIT SPA (TARANTO ORSINI)
TARANTO UNCRITM1L58
UNICREDIT SPA (TARANTO MARGHERITA)
TARANTO UNCRITM1H50
UNICREDIT SPA (TARANTO BATTISTI)
TARANTO UNCRITM1H53
UNICREDIT SPA (TARANTO AGIP)
TARANTO UNCRITM1Z98
UNICREDIT SPA (TARANTO)
TARANTO UNCRITM180Y
UNICREDIT SPA (TAORMINA)
TAORMINA UNCRITM1K60
UNICREDIT SPA (TAMBRE)
TAMBRE UNCRITM1M94
UNICREDIT SPA (ARMA DI TAGGIA)
TAGGIA UNCRITM1173
UNICREDIT SPA (SUZZARA VIRGILIO)
SUZZARA UNCRITM1116
UNICREDIT SPA (SUZZARA CASTELLO)
SUZZARA UNCRITM1P33
UNICREDIT SPA (SUTERA)
SUTERA UNCRITM1K18
UNICREDIT SPA (SUSTINENTE)
SUSTINENTE UNCRITM1R56
UNICREDIT SPA (SUSEGANA)
SUSEGANA UNCRITM1A73
UNICREDIT SPA (SUSA)
SUSA UNCRITM1ED4
UNICREDIT SPA (SULMONA)
SULMONA UNCRITM1NC0
UNICREDIT SPA (SUBIACO)
SUBIACO UNCRITM1532
UNICREDIT SPA (STURNO)
STURNO UNCRITM105H
UNICREDIT SPA (STRAMBINO)
STRAMBINO UNCRITM1ED2
UNICREDIT SPA (STRADELLA CAVOUR)
STRADELLA UNCRITM1360
UNICREDIT SPA (COLOGNOLA AI COLLI)
STRA' UNCRITM1M13
UNICREDIT SPA (STORO)
STORO UNCRITM10GP
UNICREDIT SPA (SQUINZANO)
SQUINZANO UNCRITM1L55
UNICREDIT SPA (SPRESIANO)
SPRESIANO UNCRITM1A72
UNICREDIT SPA (SPOLETO)
SPOLETO UNCRITM1J76
UNICREDIT SPA (SPINEA VIA ROMA A)
SPINEA UNCRITM1353
UNICREDIT SPA (SPILIMBERGO CORSO ROMA)
SPILIMBERGO UNCRITM1UU1
UNICREDIT SPA (SPELLO)
SPELLO UNCRITM1J34
UNICREDIT SPA (SOVIZZO)
SOVIZZO UNCRITM1P24
UNICREDIT SPA (SOVERATO)
SOVERATO UNCRITM158F
UNICREDIT SPA (SOSSANO)
SOSSANO UNCRITM1N89
UNICREDIT SPA (SORTINO)
SORTINO UNCRITM1K16
UNICREDIT SPA (SORRENTO)
SORRENTO UNCRITM162M

Tìm mã SWIFT

Tìm kiếm

Xác thực mã SWIFT

Kiểm tra

Mã SWIFT của các Ngân hàng tại Ý là gì?

Khi chuyển tiền quốc tế đến các ngân hàng tại Ý, bạn sẽ thường xuyên bắt gặp các thuật ngữ mã SWIFT hoặc BIC (Business Identifier Code) trong thông tin chi tiết ngân hàng. Được quản lý bởi Hiệp hội Viễn thông Tài chính Liên ngân hàng Toàn cầu, chuỗi chữ và số dài 8 đến 11 ký tự độc đáo này hoạt động như một hộ chiếu phổ quát cho các ngân hàng tại Ý. Nó đảm bảo rằng tiền của bạn vượt qua biên giới toàn cầu một cách an toàn và đến chính xác tổ chức tài chính dự kiến.

SWIFT và BIC: Khác biệt là gì?

Trong ngành ngân hàng, các thuật ngữ mã SWIFT và BIC được sử dụng thay thế cho nhau. SWIFT đề cập đến tổ chức cấp mã, trong khi BIC đại diện cho chính mã đó. Mã 8 ký tự xác định trụ sở chính của ngân hàng tại Ý, trong khi mã 11 ký tự chỉ định một chi nhánh địa phương cụ thể.

Tôi có cần IBAN hay mã SWIFT cho Ý không?

Trong khi mã SWIFT xác định một ngân hàng cụ thể tại Ý, thì IBAN (Số tài khoản ngân hàng quốc tế) xác định tài khoản ngân hàng của cá nhân khách hàng. Tùy thuộc vào việc bạn chuyển tiền đến Ý hay một khu vực khác — đặc biệt là ở Châu Âu hoặc Trung Đông — bạn có thể cần cả hai mã để hoàn tất giao dịch chuyển tiền một cách thành công.

Làm thế nào để sử dụng danh mục này?

Duyệt qua danh mục mã SWIFT đã được xác thực và toàn diện của chúng tôi cho tất cả các tổ chức tài chính đã đăng ký tại Ý. Chúng tôi cung cấp các chi tiết định dạng chính xác và vị trí chi nhánh để giúp bạn xác thực các hướng dẫn định tuyến trước khi thực hiện thanh toán ngân hàng quốc tế.

Tuyên bố từ chối trách nhiệm: Danh mục này chỉ được cung cấp cho mục đích tham khảo chung và thông tin. Mặc dù chúng tôi nỗ lực để xác minh mã ngân hàng và chi tiết hiển thị trên nền tảng, OneBIC hoàn toàn không chịu trách nhiệm pháp lý đối với bất kỳ tổn thất tài chính, chậm trễ giao dịch hoặc thiệt hại nào phát sinh từ việc tin tưởng vào dữ liệu này. Vui lòng luôn xác minh chính thức mọi hướng dẫn chuyển tiền với ngân hàng nhận của bạn.