Mã SWIFT cho các ngân hàng tại Ý

Ngân hàng Thành phố Mã SWIFT
CASSA DI RISPARMIO DI ASTI S.P.A. (RIVA PRESSO CHIERI)
RIVA PRESSO CHIERI CASRITA1071
CASSA DI RISPARMIO DI ASTI S.P.A. (RHO)
RHO CASRITA1136
CASSA DI RISPARMIO DI ASTI S.P.A. (REVIGLIASCO D'ASTI)
REVIGLIASCO D'ASTI CASRITA1038
CASSA DI RISPARMIO DI ASTI S.P.A. (REFRANCORE)
REFRANCORE CASRITA1022
CASSA DI RISPARMIO DI ASTI S.P.A. (QUATTORDIO)
QUATTORDIO CASRITA1065
CASSA DI RISPARMIO DI ASTI S.P.A. (QUARTO)
QUARTO CASRITA1049
CASSA DI RISPARMIO DI ASTI S.P.A. (PORTACOMARO STAZIONE)
PORTACOMARO CASRITA1080
CASSA DI RISPARMIO DI ASTI S.P.A. (PORTACOMARO)
PORTACOMARO CASRITA1048
CASSA DI RISPARMIO DI ASTI S.P.A. (PIOVA' MASSAIA)
PIOVA' MASSAIA CASRITA1021
CASSA DI RISPARMIO DI ASTI S.P.A. (PESCHIERA BORROMEO)
PESCHIERA BORROMEO CASRITA1081
CASSA DI RISPARMIO DI ASTI S.P.A. (ORBASSANO)
ORBASSANO CASRITA1107
CASSA DI RISPARMIO DI ASTI S.P.A. (NOVI LIGURE)
NOVI LIGURE CASRITA1101
CASSA DI RISPARMIO DI ASTI S.P.A. (NOVATE MILANESE)
NOVATE MILANESE CASRITA1109
CASSA DI RISPARMIO DI ASTI S.P.A. (NIZZA MONFERRATO)
NIZZA MONFERRATO CASRITA1060
CASSA DI RISPARMIO DI ASTI S.P.A. (MUGGIO')
MUGGIO' CASRITA1124
CASSA DI RISPARMIO DI ASTI S.P.A. (MOTTA)
MOTTA CASRITA1020
CASSA DI RISPARMIO DI ASTI S.P.A. (MONZA)
MONZA CASRITA1118
CASSA DI RISPARMIO DI ASTI S.P.A. (MONTEMAGNO)
MONTEMAGNO CASRITA1019
CASSA DI RISPARMIO DI ASTI S.P.A. (MONTECHIARO D'ASTI)
MONTECHIARO D'ASTI CASRITA1047
CASSA DI RISPARMIO DI ASTI S.P.A. (MONTECHIARO D'ACQUI)
MONTECHIARO D'ACQUI CASRITA1074
CASSA DI RISPARMIO DI ASTI S.P.A. (MONGARDINO)
MONGARDINO CASRITA1046
CASSA DI RISPARMIO DI ASTI S.P.A. (MONDOVI')
MONDOVI' CASRITA1140
CASSA DI RISPARMIO DI ASTI S.P.A. (MONCALVO)
MONCALVO CASRITA1018
CASSA DI RISPARMIO DI ASTI S.P.A. (ONCALIERI 2)
MONCALIERI CASRITA1108
CASSA DI RISPARMIO DI ASTI S.P.A. (MONCALIERI)
MONCALIERI CASRITA1066
CASSA DI RISPARMIO DI ASTI S.P.A. (MONASTERO BORMIDA)
MONASTERO BORMIDA CASRITA1017
CASSA DI RISPARMIO DI ASTI S.P.A. (MONALE)
MONALE CASRITA1016
CASSA DI RISPARMIO DI ASTI S.P.A. (MOMBERCELLI)
MOMBERCELLI CASRITA1045
CASSA DI RISPARMIO DI ASTI S.P.A. (MOMBARUZZO)
MOMBARUZZO CASRITA1085
CASSA DI RISPARMIO DI ASTI S.P.A. (LISSONE)
LISSONE CASRITA1125
CASSA DI RISPARMIO DI ASTI S.P.A. (LAURIANO)
LAURIANO CASRITA1067
CASSA DI RISPARMIO DI ASTI S.P.A. (ISOLA D'ASTI)
ISOLA D'ASTI CASRITA1015
CASSA DI RISPARMIO DI ASTI S.P.A. (INCISA SCAPACCINO)
INCISA SCAPACCINO CASRITA1073
CASSA DI RISPARMIO DI ASTI S.P.A. (GUARENE)
GUARENE CASRITA1093
CASSA DI RISPARMIO DI ASTI S.P.A. (GRUGLIASCO)
GRUGLIASCO CASRITA1144
CASSA DI RISPARMIO DI ASTI S.P.A. (ALLO DI GRINZANE CAVOUR)
GRINZANE CAVOUR CASRITA1094
CASSA DI RISPARMIO DI ASTI S.P.A. (GRAZZANO BADOGLIO)
GRAZZANO BADOGLIO CASRITA1014
CASSA DI RISPARMIO DI ASTI S.P.A. (GRANA)
GRANA CASRITA1054
CASSA DI RISPARMIO DI ASTI S.P.A. (FOSSANO)
FOSSANO CASRITA1121
CASSA DI RISPARMIO DI ASTI S.P.A. (FERRERE)
FERRERE CASRITA1044
CASSA DI RISPARMIO DI ASTI S.P.A. (DOGLIANI)
DOGLIANI CASRITA1141
CASSA DI RISPARMIO DI ASTI S.P.A. (CUNEO)
CUNEO CASRITA1139
CASSA DI RISPARMIO DI ASTI S.P.A. (COSTIGLIOLE D'ASTI)
COSTIGLIOLE D'ASTI CASRITA1012
CASSA DI RISPARMIO DI ASTI S.P.A. (COLLEGNO)
COLLEGNO CASRITA1105
CASSA DI RISPARMIO DI ASTI S.P.A. (COCCONATO)
COCCONATO CASRITA1063
CASSA DI RISPARMIO DI ASTI S.P.A. (CISTERNA D'ASTI)
CISTERNA D'ASTI CASRITA1043
CASSA DI RISPARMIO DI ASTI S.P.A. (CIRIE')
CIRIE' CASRITA1130
CASSA DI RISPARMIO DI ASTI S.P.A. (CHIVASSO)
CHIVASSO CASRITA1106
CASSA DI RISPARMIO DI ASTI S.P.A. (CHIERI)
CHIERI CASRITA1103
CASSA DI RISPARMIO DI ASTI S.P.A. (CESANO BOSCONE)
CESANO BOSCONE CASRITA1135
CASSA DI RISPARMIO DI ASTI S.P.A. (CERNUSCO SUL NAVIGLIO)
CERNUSCO SUL NAVIGLIO CASRITA1128
CASSA DI RISPARMIO DI ASTI S.P.A. (CAVAGNOLO)
CAVAGNOLO CASRITA1069
CASSA DI RISPARMIO DI ASTI S.P.A. (CASTELNUOVO DON BOSCO)
CASTELNUOVO DON BOSCO CASRITA1091
CASSA DI RISPARMIO DI ASTI S.P.A. (CASTELNUOVO CALCEA)
CASTELNUOVO CALCEA CASRITA1011
CASSA DI RISPARMIO DI ASTI S.P.A. (CASTELNUOVO BELBO)
CASTELNUOVO BELBO CASRITA1010
CASSA DI RISPARMIO DI ASTI S.P.A. (CASTELLO D'ANNONE)
CASTELLO D'ANNONE CASRITA1009
CASSA DI RISPARMIO DI ASTI S.P.A. (CASTELL'ALFERO)
CASTELL'ALFERO CASRITA1008
CASSA DI RISPARMIO DI ASTI S.P.A. (ALLEVERSA)
CASTELL'ALFERO CASRITA1055
CASSA DI RISPARMIO DI ASTI S.P.A. (CASTAGNOLE LANZE)
CASTAGNOLE DELLE LANZE CASRITA1007
CASSA DI RISPARMIO DI ASTI S.P.A. (CASTAGNITO)
CASTAGNITO CASRITA1088
CASSA DI RISPARMIO DI ASTI S.P.A. (CASALE MONFERRATO)
CASALE MONFERRATO CASRITA1084
CASSA DI RISPARMIO DI ASTI S.P.A. (CARMAGNOLA)
CARMAGNOLA CASRITA1095
CASSA DI RISPARMIO DI ASTI S.P.A. (CANELLI)
CANELLI CASRITA1037
CASSA DI RISPARMIO DI ASTI S.P.A. (CAMBIANO)
CAMBIANO CASRITA1096
CASSA DI RISPARMIO DI ASTI S.P.A. (CALLIANO)
CALLIANO CASRITA1006
CASSA DI RISPARMIO DI ASTI S.P.A. (CALAMANDRANA)
CALAMANDRANA CASRITA1092
CASSA DI RISPARMIO DI ASTI S.P.A. (BUTTIGLIERA D'ASTI)
BUTTIGLIERA D'ASTI CASRITA1041
CASSA DI RISPARMIO DI ASTI S.P.A. (BUCCINASCO)
BUCCINASCO CASRITA1113
CASSA DI RISPARMIO DI ASTI S.P.A. (BUBBIO)
BUBBIO CASRITA1005
CASSA DI RISPARMIO DI ASTI S.P.A. (BRUGHERIO)
BRUGHERIO CASRITA1127
CASSA DI RISPARMIO DI ASTI S.P.A. (BRESSO)
BRESSO CASRITA1132
CASSA DI RISPARMIO DI ASTI S.P.A. (BRA)
BRA CASRITA1146
CASSA DI RISPARMIO DI ASTI S.P.A. (BOGLIETTO)
BOGLIETTO CASRITA1033
CASSA DI RISPARMIO DI ASTI S.P.A. (BALDICHIERI D'ASTI)
BALDICHIERI D'ASTI CASRITA1004
CASSA DI RISPARMIO DI ASTI S.P.A. (SEDE DI ASTI)
ASTI CASRITA1001
CASSA DI RISPARMIO DI ASTI S.P.A. (GENZIA DI CITTA' N.13)
ASTI CASRITA1083
CASSA DI RISPARMIO DI ASTI S.P.A. (GENZIA DI CITTA' N. 9)
ASTI CASRITA1068
CASSA DI RISPARMIO DI ASTI S.P.A. (GENZIA DI CITTA' N. 8)
ASTI CASRITA1079
CASSA DI RISPARMIO DI ASTI S.P.A. (GENZIA DI CITTA' N. 7)
ASTI CASRITA1059
CASSA DI RISPARMIO DI ASTI S.P.A. (GENZIA DI CITTA' N. 6)
ASTI CASRITA1053

Tìm mã SWIFT

Tìm kiếm

Xác thực mã SWIFT

Kiểm tra

Mã SWIFT của các Ngân hàng tại Ý là gì?

Khi chuyển tiền quốc tế đến các ngân hàng tại Ý, bạn sẽ thường xuyên bắt gặp các thuật ngữ mã SWIFT hoặc BIC (Business Identifier Code) trong thông tin chi tiết ngân hàng. Được quản lý bởi Hiệp hội Viễn thông Tài chính Liên ngân hàng Toàn cầu, chuỗi chữ và số dài 8 đến 11 ký tự độc đáo này hoạt động như một hộ chiếu phổ quát cho các ngân hàng tại Ý. Nó đảm bảo rằng tiền của bạn vượt qua biên giới toàn cầu một cách an toàn và đến chính xác tổ chức tài chính dự kiến.

SWIFT và BIC: Khác biệt là gì?

Trong ngành ngân hàng, các thuật ngữ mã SWIFT và BIC được sử dụng thay thế cho nhau. SWIFT đề cập đến tổ chức cấp mã, trong khi BIC đại diện cho chính mã đó. Mã 8 ký tự xác định trụ sở chính của ngân hàng tại Ý, trong khi mã 11 ký tự chỉ định một chi nhánh địa phương cụ thể.

Tôi có cần IBAN hay mã SWIFT cho Ý không?

Trong khi mã SWIFT xác định một ngân hàng cụ thể tại Ý, thì IBAN (Số tài khoản ngân hàng quốc tế) xác định tài khoản ngân hàng của cá nhân khách hàng. Tùy thuộc vào việc bạn chuyển tiền đến Ý hay một khu vực khác — đặc biệt là ở Châu Âu hoặc Trung Đông — bạn có thể cần cả hai mã để hoàn tất giao dịch chuyển tiền một cách thành công.

Làm thế nào để sử dụng danh mục này?

Duyệt qua danh mục mã SWIFT đã được xác thực và toàn diện của chúng tôi cho tất cả các tổ chức tài chính đã đăng ký tại Ý. Chúng tôi cung cấp các chi tiết định dạng chính xác và vị trí chi nhánh để giúp bạn xác thực các hướng dẫn định tuyến trước khi thực hiện thanh toán ngân hàng quốc tế.

Tuyên bố từ chối trách nhiệm: Danh mục này chỉ được cung cấp cho mục đích tham khảo chung và thông tin. Mặc dù chúng tôi nỗ lực để xác minh mã ngân hàng và chi tiết hiển thị trên nền tảng, OneBIC hoàn toàn không chịu trách nhiệm pháp lý đối với bất kỳ tổn thất tài chính, chậm trễ giao dịch hoặc thiệt hại nào phát sinh từ việc tin tưởng vào dữ liệu này. Vui lòng luôn xác minh chính thức mọi hướng dẫn chuyển tiền với ngân hàng nhận của bạn.