Mã SWIFT cho các ngân hàng tại Indonesia

Ngân hàng Thành phố Mã SWIFT
PT. BANK RAKYAT INDONESIA (PERSERO), TBK (KUDUS BRANCH)
KUDUS BRINIDJA038
PT. BANK RAKYAT INDONESIA (PERSERO), TBK (KOTABARU BRANCH)
KOTABARU BRINIDJA127
PT. BANK RAKYAT INDONESIA (PERSERO), TBK (KENDARI BRANCH)
KENDARI BRINIDJA192
PT. BANK RAKYAT INDONESIA (PERSERO), TBK (KEDIRI BRANCH)
KEDIRI BRINIDJA033
PT. BANK RAKYAT INDONESIA (PERSERO), TBK (JEMBER BRANCH)
JEMBER BRINIDJA021
PT. BANK RAKYAT INDONESIA (PERSERO), TBK (JAMBI BRANCH)
JAMBI BRINIDJA020
PT. BANK RAKYAT INDONESIA (PERSERO), TBK (VETERAN BRANCH)
JAKARTA BRINIDJA329
PT. BANK RAKYAT INDONESIA (PERSERO), TBK (TRADE FINANCE PROCESSING CENTRE JAKARTA I)
JAKARTA BRINIDJA370
PT. BANK RAKYAT INDONESIA (PERSERO), TBK (TANJUNG PRIOK BRANCH)
JAKARTA BRINIDJA186
PT. BANK RAKYAT INDONESIA (PERSERO), TBK (TANAH ABANG BRANCH)
JAKARTA BRINIDJA018
PT. BANK RAKYAT INDONESIA (PERSERO), TBK (ROXI BRANCH)
JAKARTA BRINIDJA338
PT. BANK RAKYAT INDONESIA (PERSERO), TBK (PASAR PAGI BRANCH)
JAKARTA BRINIDJA346
PT. BANK RAKYAT INDONESIA (PERSERO), TBK (OTISTA BRANCH)
JAKARTA BRINIDJA340
PT. BANK RAKYAT INDONESIA (PERSERO), TBK (KREKOT BRANCH)
JAKARTA BRINIDJA261
PT. BANK RAKYAT INDONESIA (PERSERO), TBK (KRAMAT BRANCH)
JAKARTA BRINIDJA335
PT. BANK RAKYAT INDONESIA (PERSERO), TBK (KEBAYORAN BARU BRANCH)
JAKARTA BRINIDJA193
PT. BANK RAKYAT INDONESIA (PERSERO), TBK (KCK - SPECIAL BRANCH)
JAKARTA BRINIDJA206
PT. BANK RAKYAT INDONESIA (PERSERO), TBK (JATINEGARA BRANCH)
JAKARTA BRINIDJA122
PT. BANK RAKYAT INDONESIA (PERSERO), TBK (JAKARTA KOTA BRANCH)
JAKARTA BRINIDJA019
PT. BANK RAKYAT INDONESIA (PERSERO), TBK (HAYAM WURUK BRANCH)
JAKARTA BRINIDJA332
PT. BANK RAKYAT INDONESIA (PERSERO), TBK (GATOT SUBROTO BRANCH)
JAKARTA BRINIDJA359
PT. BANK RAKYAT INDONESIA (PERSERO), TBK (FATMAWATI BRANCH)
JAKARTA BRINIDJA330
PT. BANK RAKYAT INDONESIA (PERSERO), TBK (CUT MUTIAH BRANCH)
JAKARTA BRINIDJA230
PT. BANK RAKYAT INDONESIA (PERSERO), TBK (CUSTODIAN BRI)
JAKARTA BRINIDJACUS
PT. BANK RAKYAT INDONESIA (PERSERO), TBK
JAKARTA BRINIDJATRY
PT. BANK RAKYAT INDONESIA (PERSERO), TBK
JAKARTA BRINIDJA
PT. BANK RAKYAT INDONESIA (PERSERO), TBK (GRESIK BRANCH)
GRESIK BRINIDJA026
PT. BANK RAKYAT INDONESIA (PERSERO), TBK (DUMAI BRANCH)
DUMAI BRINIDJA159
PT. BANK RAKYAT INDONESIA (PERSERO), TBK (DILI BRANCH)
DILI BRINIDJA317
PT. BANK RAKYAT INDONESIA (PERSERO), TBK (CIREBON BRANCH)
CIREBON BRINIDJA107
PT. BANK RAKYAT INDONESIA (PERSERO), TBK (BONTANG BRANCH)
BONTANG BRINIDJA333
PT. BANK RAKYAT INDONESIA (PERSERO), TBK (BIAK BRANCH)
BIAK BRINIDJA308
PT. BANK RAKYAT INDONESIA (PERSERO), TBK (BENGKALIS BRANCH)
BENGKALIS BRINIDJA189
PT. BANK RAKYAT INDONESIA (PERSERO), TBK (BATAM BRANCH)
BATAM BRINIDJA331
PT. BANK RAKYAT INDONESIA (PERSERO), TBK (BANJARMASIN BRANCH)
BANJARMASIN BRINIDJA003
PT. BANK RAKYAT INDONESIA (PERSERO), TBK (DEWI SARTIKA BRANCH)
BANDUNG BRINIDJA286
PT. BANK RAKYAT INDONESIA (PERSERO), TBK (ASIA AFRIKA BRANCH)
BANDUNG BRINIDJA005
PT. BANK RAKYAT INDONESIA (PERSERO), TBK (BANDA ACEH BRANCH)
BANDA ACEH BRINIDJA037
PT. BANK RAKYAT INDONESIA (PERSERO), TBK (BAGAN SIAPI-API BRANCH)
BAGAN SIAPI-API BRINIDJA002
PT. BANK RAKYAT INDONESIA (PERSERO), TBK (AMBON BRANCH)
AMBON BRINIDJA001
PT. BANK PEMBANGUNAN DAERAH SUMATERA SELATAN DAN BANGKA BELITUNG
PALEMBANG BSSPIDSP
PT. BANK PEMBANGUNAN DAERAH NUSA TENGGARA TIMUR
KUPANG PDNTIDJA
PT. BANK PEMBANGUNAN DAERAH KALIMANTAN TIMUR DAN KALIMANTAN UTARA
SAMARINDA PDKTIDJA
PT. BANK PEMBANGUNAN DAERAH JAWA BARAT DAN BANTEN, TBK
BANDUNG PDJBIDJA
PT. BANK PEMBANGUNAN DAERAH BALI
DENPASAR ABALIDBS
PT. BANK OF INDIA INDONESIA,TBK
JAKARTA BKIDIDJA
PT. BANK NISP TBK (HEAD OFFICE)
JAKARTA NISPID61
PT. BANK NISP TBK (CIMAHI BRANCH)
CIMAHI NISPID610J5
PT. BANK NISP TBK (BOGOR BRANCH)
BOGOR NISPID610J3
PT. BANK NISP TBK (BANDUNG BRANCH)
ANDIR NISPID610J4
PT. BANK NATIONALNOBU
JAKARTA NOBUIDJA
PT. BANK NAGARI
PADANG PDSBIDSP
PT. BANK MUAMALAT INDONESIA , TBK
JAKARTA MUABIDJA
PT. BANK MEGA SYARIAH
JAKARTA BMSIIDJA
PT. BANK MAYAPADA INTERNATIONAL TBK
JAKARTA MAYAIDJA
PT. BANK MASPION INDONESIA TBK
SURABAYA MASDIDJ1
PT. BANK MASPION INDONESIA TBK
SURABAYA MASDIDJS
PT. BANK KEB HANA INDONESIA
JAKARTA HNBNIDJA
PT. BANK JTRUST INDONESIA TBK
JAKARTA CICTIDJA
PT. BANK JATIM
SURABAYA BJTMIDJA
PT. BANK HIBANK INDONESIA
JAKARTA HBNIIDJA
PT. BANK HIBANK INDONESIA
JAKARTA MAYOIDJA
PT. BANK GANESHA
JAKARTA GNESIDJA
PT. BANK DANAMON INDONESIA, TBK (L/C DEPARTMENT-YOGYAKARTA)
YOGYAKARTA BDINIDJAYGY
PT. BANK DANAMON INDONESIA, TBK (LC DEPARTMENT)
TANJUNG PINANG BDINIDJATJP
PT. BANK DANAMON INDONESIA, TBK (L/C PROCESSING CENTRE SURABAYA)
SURABAYA BDINIDJASBY
PT. BANK DANAMON INDONESIA, TBK (SOLO SRATEN BRANCH)
SOLO BDINIDJASSR
PT. BANK DANAMON INDONESIA, TBK (SEMARANG PEMUDA BRANCH)
SEMARANG BDINIDJASPM
PT. BANK DANAMON INDONESIA, TBK (L/C DEPARTMENT-MEARUKE)
MERAUKE BDINIDJAMRK
PT. BANK DANAMON INDONESIA, TBK (MEDAN-ISKANDARMUDA BRANCH)
MEDAN BDINIDJAMIM
PT. BANK DANAMON INDONESIA, TBK (TREASURY OPERATIONS)
JAKARTA BDINIDJATRS
PT. BANK DANAMON INDONESIA, TBK (TRANSACTIONS PROCESSING CENTRE)
JAKARTA BDINIDJATPC
PT. BANK DANAMON INDONESIA, TBK (P. JAYAKARTA BRANCH)
JAKARTA BDINIDJ10J3
PT. BANK DANAMON INDONESIA, TBK (LC CENTRE)
JAKARTA BDINIDJALCC
PT. BANK DANAMON INDONESIA, TBK (L/C PROCESSING CENTER - MAKASSAR)
JAKARTA BDINIDJAMKS
PT. BANK DANAMON INDONESIA, TBK (INTERNATIONAL REMITTANCE)
JAKARTA BDINIDJARMT
PT. BANK DANAMON INDONESIA, TBK (FINANCIAL INSTITUTIONS CORRESPONDENT BANKING)
JAKARTA BDINIDJAIFI
PT. BANK DANAMON INDONESIA, TBK (CUSTODIAL SERVICES)
JAKARTA BDINIDJACUS
PT. BANK DANAMON INDONESIA, TBK (CORPORATE LC PROCESSING CENTRE)
JAKARTA BDINIDJACLC
PT. BANK DANAMON INDONESIA, TBK
JAKARTA BDINIDJA

Tìm mã SWIFT

Tìm kiếm

Xác thực mã SWIFT

Kiểm tra

Mã SWIFT của các Ngân hàng tại Indonesia là gì?

Khi chuyển tiền quốc tế đến các ngân hàng tại Indonesia, bạn sẽ thường xuyên bắt gặp các thuật ngữ mã SWIFT hoặc BIC (Business Identifier Code) trong thông tin chi tiết ngân hàng. Được quản lý bởi Hiệp hội Viễn thông Tài chính Liên ngân hàng Toàn cầu, chuỗi chữ và số dài 8 đến 11 ký tự độc đáo này hoạt động như một hộ chiếu phổ quát cho các ngân hàng tại Indonesia. Nó đảm bảo rằng tiền của bạn vượt qua biên giới toàn cầu một cách an toàn và đến chính xác tổ chức tài chính dự kiến.

SWIFT và BIC: Khác biệt là gì?

Trong ngành ngân hàng, các thuật ngữ mã SWIFT và BIC được sử dụng thay thế cho nhau. SWIFT đề cập đến tổ chức cấp mã, trong khi BIC đại diện cho chính mã đó. Mã 8 ký tự xác định trụ sở chính của ngân hàng tại Indonesia, trong khi mã 11 ký tự chỉ định một chi nhánh địa phương cụ thể.

Tôi có cần IBAN hay mã SWIFT cho Indonesia không?

Trong khi mã SWIFT xác định một ngân hàng cụ thể tại Indonesia, thì IBAN (Số tài khoản ngân hàng quốc tế) xác định tài khoản ngân hàng của cá nhân khách hàng. Tùy thuộc vào việc bạn chuyển tiền đến Indonesia hay một khu vực khác — đặc biệt là ở Châu Âu hoặc Trung Đông — bạn có thể cần cả hai mã để hoàn tất giao dịch chuyển tiền một cách thành công.

Làm thế nào để sử dụng danh mục này?

Duyệt qua danh mục mã SWIFT đã được xác thực và toàn diện của chúng tôi cho tất cả các tổ chức tài chính đã đăng ký tại Indonesia. Chúng tôi cung cấp các chi tiết định dạng chính xác và vị trí chi nhánh để giúp bạn xác thực các hướng dẫn định tuyến trước khi thực hiện thanh toán ngân hàng quốc tế.

Tuyên bố từ chối trách nhiệm: Danh mục này chỉ được cung cấp cho mục đích tham khảo chung và thông tin. Mặc dù chúng tôi nỗ lực để xác minh mã ngân hàng và chi tiết hiển thị trên nền tảng, OneBIC hoàn toàn không chịu trách nhiệm pháp lý đối với bất kỳ tổn thất tài chính, chậm trễ giao dịch hoặc thiệt hại nào phát sinh từ việc tin tưởng vào dữ liệu này. Vui lòng luôn xác minh chính thức mọi hướng dẫn chuyển tiền với ngân hàng nhận của bạn.