Mã SWIFT cho các ngân hàng tại Đức

Ngân hàng Thành phố Mã SWIFT
VOLKSBANK OLDENBURG EG
EDEWECHT VOODDEH1
VOLKSBANK OFFENBURG EG
APPENWEIER GENODE61APP
VOLKSBANK OELDE-ENNIGERLOH-NEUBECKUM EG
BECKUM GENODEM1OEY
VOLKSBANK OELDE -ENNIGERLOH- NEUBECKUM EG
ENNIGERLOH GENODEM1OEN
VOLKSBANK ODENWALD EG
HOECHST GENODE51MIY
VOLKSBANK OCHTRUP-LAER EG
OCHTRUP GENODEM1OTY
VOLKSBANK OCHTRUP-LAER EG
OCHTRUP GENODEM1OTR
VOLKSBANK OBERGRAFSCHAFT EG
BAD BENTHEIM GENODEF1BBH
VOLKSBANK OBERBERG EG
WIEHL GENODED1WIL
VOLKSBANK OBERBERG EG
BERGNEUSTADT GENODED1WIY
VOLKSBANK OBER-MOERLEN EG
OBER-MOERLEN GENODE51OBM
VOLKSBANK NUERNBERG EG
NUERNBERG GENODEF1N01
VOLKSBANK NOTTULN EG
NOTTULN GENODEM1CNY
VOLKSBANK NOTTULN EG
NOTTULN GENODEM1CNO
VOLKSBANK NORDSCHWARZWALD EG
WALDACHTAL GENODES1PGY
VOLKSBANK NORDSCHWARZWALD EG
PFALZGRAFENWEILER GENODES1PGW
VOLKSBANK NORDSCHWARZWALD EG
ALTENSTEIG VONODE61
VOLKSBANK NORDOBERPFALZ EG
VOHENSTRAUSS VONRDE51VOH
VOLKSBANK NORDOBERPFALZ EG
NEUSTADT VONRDE51
VOLKSBANK NORDMUENSTERLAND EG
EMSDETTEN GENODEM1SEY
VOLKSBANK NORDHUEMMLING EG
ESTERWEGEN GENODEF1BOX
VOLKSBANK NORDHUEMMLING EG
BOERGER GENODEF1BOG
VOLKSBANK NORDHARZ EG
GOSLAR GENODEF1VNH
VOLKSBANK NIEDERSACHSEN-MITTE EG
SULINGEN GENODEF1SUY
VOLKSBANK NIEDERSACHSEN-MITTE EG
SULINGEN GENODEF1SUL
VOLKSBANK NIEDERRHEIN EG
ALPEN GENODED1NRY
VOLKSBANK NIEDERRHEIN EG
ALPEN GENODED1NRH
VOLKSBANK NIEDERGRAFSCHAFT EG
UELSEN GENODEF1HOX
VOLKSBANK NIEDERGRAFSCHAFT EG
UELSEN VONIDE21
VOLKSBANK NIEDERGRAFSCHAFT EG
UELSEN GENODEF1HOO
VOLKSBANK NEUWIED EG ZNDL. D. VB MITTELRHEIN KOBLENZ
NEUWIED GENODE51KO1
VOLKSBANK NEUENKIRCHEN-VOERDEN EG
NEUENKIRCHEN-VOERDEN GENODEF1NEO
VOLKSBANK NEU-ULM EG
NEU-ULM GENODEF1NUV
VOLKSBANK NECKARTAL EG
MECKESHEIM GENODE61NGY
VOLKSBANK NECKARTAL EG
EBERBACH GENODE61NGD
VOLKSBANK NAHE-SCHAUMBERG EG
NOHFELDEN GENODE51NOH
VOLKSBANK NAGOLDTAL EG
NAGOLD GENODES1NAY
VOLKSBANK NAGOLDTAL EG
NAGOLD GENODES1NAG
VOLKSBANK MURGTAL EG
BAIERSBRONN GENODES1VMT
VOLKSBANK MUNSTERLAND NORD EG
LENGERICH VOTLDE31
VOLKSBANK MUENSTER EG
HILTRUP GENODEM1MSY
VOLKSBANK MUENSINGEN EG
MUENSINGEN GENODES1MUY
VOLKSBANK MUENSINGEN
MUENSINGEN GENODES1MUN
VOLKSBANK MUENSINGEN
HAYINGEN VOMEDE21
VOLKSBANK MUELLHEIM EG
NEUENBURG VOMHDE81
VOLKSBANK MUELLHEIM EG
MUELLHEIM GENODE61MHL
VOLKSBANK MUELLHEIM EG
BADENWEILER VOMLDE61
VOLKSBANK MUELLHEIM EG
AUGGEN GENODE61MHY
VOLKSBANK MUELHEIM-KAERLICH EG
MUELHEIM-KAERLICH GENODED1MKA
VOLKSBANK MONTABAUR-HOEHR-GRENZHAUSEN EG
MONTABAUR GENODE51MON
VOLKSBANK MONTABAUR-HOEHR-GRENZHAUSEN EG
HOEHR-GRENZHAUSEN GENODE51MOY
VOLKSBANK MOESSINGEN EG
MOESSINGEN GENODES1VMO
VOLKSBANK MOERFELDEN-WALLDORF EG
MOERFELDEN-WALLDORF GENODE51MWA
VOLKSBANK MOENCHENGLADBACH EG
WILLICH GENODED1MRY
VOLKSBANK MOENCHENGLADBACH EG
MOENCHENGLADBACH GENODED1MRB
VOLKSBANK MOECKMUEHL EG
MOECKMUEHL GENODES1VMN
VOLKSBANK MITTWEIDA EG
MITTWEIDA GENODEF1MIW
VOLKSBANK MITTWEIDA EG
HAINICHEN GENODEF1MIY
VOLKSBANK MITTWEIDA EG
ERLAU VOMWDE61
VOLKSBANK MITTLERES ERZGEBIRGE EG
OLBERNHAU GENODEF1MBG
VOLKSBANK MITTLERES ERZGEBIRGE EG
MARIENBERG GENODEF1MBY
VOLKSBANK MITTLERES ERZGEBIRGE EG
FLOEHA GENODEF1FLO
VOLKSBANK MITTLERER SCHWARZWALD
WOLFACH GENODE61KZT
VOLKSBANK MITTLERER NECKAR EG
NUERTINGEN GENODES1NUE
VOLKSBANK MITTELHESSEN EG
GIESSEN VBMHDE5F
VOLKSBANK MITTELHESSEN EG
EBSDORFERGRUND GENODEF1EBG
VOLKSBANK MINDENER LAND EG
MINDEN GENODEM1MPW
VOLKSBANK MINDENER LAND EG
HAEVERSTAEDT GENODEM1MPY
VOLKSBANK MINDEN EG
MINDEN GENODEM1MND
VOLKSBANK METZINGEN - BAD URACH EG
BAD URACH VMBUDE61
VOLKSBANK MESSKIRCH EG RAIFFEISENBANK
KRAUCHENWIES VOMRDE61
VOLKSBANK MESSKIRCH EG
MESSKIRCH GENODE61MES
VOLKSBANK MEINERZHAGEN EG
MEINERZHAGEN GENODEM1MOM
VOLKSBANK MEERBUSCH
MEERBUSCH GENODED1MBU
VOLKSBANK MEDEBACH EG
MEDEBACH GENODEM1MDB
VOLKSBANK MARL-RECKLINGHAUSEN EG
MARL VOMCDE31
VOLKSBANK MARL-RECKLINGHAUSEN EG
MARL GENODEM1MRL
VOLKSBANK MARIENFELD EG
MARIENFELD GENODEM1MFD
VOLKSBANK MAINSPITZE EG
GINSHEIM-GUSTAVSBURG GENODE51GIN
VOLKSBANK MAINSPITZE EG
BISCHOFSHEIM VOMSDE51

Tìm mã SWIFT

Tìm kiếm

Xác thực mã SWIFT

Kiểm tra

Mã SWIFT của các Ngân hàng tại Đức là gì?

Khi chuyển tiền quốc tế đến các ngân hàng tại Đức, bạn sẽ thường xuyên bắt gặp các thuật ngữ mã SWIFT hoặc BIC (Business Identifier Code) trong thông tin chi tiết ngân hàng. Được quản lý bởi Hiệp hội Viễn thông Tài chính Liên ngân hàng Toàn cầu, chuỗi chữ và số dài 8 đến 11 ký tự độc đáo này hoạt động như một hộ chiếu phổ quát cho các ngân hàng tại Đức. Nó đảm bảo rằng tiền của bạn vượt qua biên giới toàn cầu một cách an toàn và đến chính xác tổ chức tài chính dự kiến.

SWIFT và BIC: Khác biệt là gì?

Trong ngành ngân hàng, các thuật ngữ mã SWIFT và BIC được sử dụng thay thế cho nhau. SWIFT đề cập đến tổ chức cấp mã, trong khi BIC đại diện cho chính mã đó. Mã 8 ký tự xác định trụ sở chính của ngân hàng tại Đức, trong khi mã 11 ký tự chỉ định một chi nhánh địa phương cụ thể.

Tôi có cần IBAN hay mã SWIFT cho Đức không?

Trong khi mã SWIFT xác định một ngân hàng cụ thể tại Đức, thì IBAN (Số tài khoản ngân hàng quốc tế) xác định tài khoản ngân hàng của cá nhân khách hàng. Tùy thuộc vào việc bạn chuyển tiền đến Đức hay một khu vực khác — đặc biệt là ở Châu Âu hoặc Trung Đông — bạn có thể cần cả hai mã để hoàn tất giao dịch chuyển tiền một cách thành công.

Làm thế nào để sử dụng danh mục này?

Duyệt qua danh mục mã SWIFT đã được xác thực và toàn diện của chúng tôi cho tất cả các tổ chức tài chính đã đăng ký tại Đức. Chúng tôi cung cấp các chi tiết định dạng chính xác và vị trí chi nhánh để giúp bạn xác thực các hướng dẫn định tuyến trước khi thực hiện thanh toán ngân hàng quốc tế.

Tuyên bố từ chối trách nhiệm: Danh mục này chỉ được cung cấp cho mục đích tham khảo chung và thông tin. Mặc dù chúng tôi nỗ lực để xác minh mã ngân hàng và chi tiết hiển thị trên nền tảng, OneBIC hoàn toàn không chịu trách nhiệm pháp lý đối với bất kỳ tổn thất tài chính, chậm trễ giao dịch hoặc thiệt hại nào phát sinh từ việc tin tưởng vào dữ liệu này. Vui lòng luôn xác minh chính thức mọi hướng dẫn chuyển tiền với ngân hàng nhận của bạn.