Mã SWIFT cho các ngân hàng tại Pháp

Ngân hàng Thành phố Mã SWIFT
ILIAD 78
PARIS ILIAFRP1
IGEA FINANCE
PARIS IGFIFRP1
IDINVEST PARTNERS
PARIS IDPAFRP1
IDIA
PARIS IDIAFRP1
IDES INVESTISSEMENTS SA
NANTERRE IDLSFR21
IDENTITES MUTUELLE
PARIS IDMUFRP1
IDEMIA FRANCE
COURBEVOIE OTSAFRPP
ICADE
PARIS COLCFRP1
ICADE
ISSY-LES-MOULINEAUX ICADFRPP
ICADE
ISSY-LES-MOULINEAUX ICADFRP1
IC FINANCIAL SERVICES S.A.
PUTEAUX CNFSFR21TG2
IC FINANCIAL SERVICES S.A.
GUYANCOURT CNIFFR2M
IC FINANCIAL SERVICES S.A.
GUYANCOURT CNFSFR21
IBM FRANCE FINANCEMENT SA
COURBEVOIE IBFFFR21
IBANFIRST
PARIS FXBBFRPP
IBAMEO
NOISY-LE-GRAND MIBMFR21
HUGAU GESTION SAS
PARIS HUGEFRP1
HSBC SFH (FRANCE)
COURBEVOIE HSFHFRPP
HSBC REAL ESTATE LEASING (FRANCE) SA
PARIS HRELFRP1
HSBC REAL ESTATE LEASING (FRANCE)
PARIS IMELFRP1
HSBC REAL ESTATE LEASING (FRANCE)
NEUILLY-SUR-SEINE SOFUFR21
HSBC LEASING (FRANCE) S.A.S
PARIS HSLFFRP1
HSBC GLOBAL ASSET MANAGEMENT FRANCE (FORMERLY HSBC ASSET MANAGEMENT (EUROPE) SA
COURBEVOIE HAMFFRPP
HSBC GLOBAL ASSET MANAGEMENT FRANCE
COURBEVOIE HAMFFRPB
HSBC GLOBAL ASSET MANAGEMENT (FRANCE)
PUTEAUX SISGFR21
HSBC GLOBAL ASSET MANAGEMENT (FRANCE)
PUTEAUX SIFSFRP1
HSBC GLOBAL ASSET MANAGEMENT (FRANCE)
PUTEAUX HSIFFR21
HSBC GLOBAL ASSET MANAGEMENT (FRANCE)
PUTEAUX HCMNFRP1
HSBC GLOBAL ASSET MANAGEMENT (FRANCE)
PARIS LOGSFRP1
HSBC FRANCE
PARIS HFPFFRP1
HSBC FRANCE
NEUILLY-SUR-SEINE ALCYFR21
HSBC FACTORING FRANCE
PARIS ELFAFRP1
HSBC EPARGNE ENTREPRISE (FRANCE) SA
PARIS HEEFFRP1
HSBC CONTINENTAL EUROPE
TOURCOING CCFRFRPP152
HSBC CONTINENTAL EUROPE
STRASBOURG CCFRFRPP260
HSBC CONTINENTAL EUROPE
RUNGIS CCFRFRPP089
HSBC CONTINENTAL EUROPE
ROUBAIX CCFRFRPP151
HSBC CONTINENTAL EUROPE (SUCCURSALE SAINT AUGUSTIN)
PARIS CCFRFRPP050
HSBC CONTINENTAL EUROPE (SUCCURSALE LAFAYETTE)
PARIS CCFRFRPP040
HSBC CONTINENTAL EUROPE (SEPA DIRECT DEBITS)
PARIS CCFRFRPPSDD
HSBC CONTINENTAL EUROPE (OTC CLEARING)
PARIS CCFRFRPPOLY
HSBC CONTINENTAL EUROPE (ISSUER SERVICES/GBAO)
PARIS CCFRFRPPISV
HSBC CONTINENTAL EUROPE (IBOS)
PARIS CCFRFRPPIBO
HSBC CONTINENTAL EUROPE (HSS FRANCE GLOBAL CUSTODY)
PARIS CCFRFRPPCUS
HSBC CONTINENTAL EUROPE (GPI INVESTIGATIONS)
PARIS CCFRFRPPPEG
HSBC CONTINENTAL EUROPE (CLS IRD)
PARIS CCFRFRPPIRD
HSBC CONTINENTAL EUROPE (CASH POOLING)
PARIS CCFRFRPPSWT
HSBC CONTINENTAL EUROPE (CASH EQUITY)
PARIS CCFRFRPPEQC
HSBC CONTINENTAL EUROPE (BIC SSS)
PARIS CCFRFRPPNTX
HSBC CONTINENTAL EUROPE (AGENCE GRANDES ENTREPRISES)
PARIS CCFRFRPP024
HSBC CONTINENTAL EUROPE
PARIS CCFRFRP1BSM
HSBC CONTINENTAL EUROPE
PARIS CCFRFRPP
HSBC CONTINENTAL EUROPE
NICE CCFRFRPP220
HSBC CONTINENTAL EUROPE
NANCY CCFRFRPP310
HSBC CONTINENTAL EUROPE
MULHOUSE CCFRFRPP210
HSBC CONTINENTAL EUROPE
MARSEILLE CCFRFRPP209
HSBC CONTINENTAL EUROPE
LYON CCFRFRPP170
HSBC CONTINENTAL EUROPE
LILLE CCFRFRPP150
HSBC CONTINENTAL EUROPE
LE HAVRE CCFRFRPP140
HSBC CONTINENTAL EUROPE
GRENOBLE CCFRFRPP280
HSBC CONTINENTAL EUROPE
GRASSE CCFRFRPP224
HSBC CONTINENTAL EUROPE
DIJON CCFRFRPP320
HSBC CONTINENTAL EUROPE (AGENCE CENTRALE)
COURBEVOIE CCFRFRPP030
HSBC CONTINENTAL EUROPE
CANNES CCFRFRPP222
HSBC CONTINENTAL EUROPE
BORDEAUX CCFRFRPP120
HSBC CONTINENTAL EUROPE
ARRAS CCFRFRPP330
HSBC BANK PLC (SSS ROUTING)
PARIS MIDLFRPX222
HSBC BANK PLC (SSS ROUTING)
PARIS MIDLFRPX111
HSBC BANK PLC
PARIS MIDLFRPX
HSBC ASSURANCES VIE (FRANCE)
PARIS ERISFRP1
HR GESTION SA
PARIS GETNFRP1
HPC SA
PARIS HPCPFRP1
HOTELIM
PARIS HOTEFRP1
HORUS FINANCE S.A.
PARIS HORFFRPP
HOLDING LE DUFF 'HLD'
RENNES HDUFFR2R
HOLDHAM
HEROUVILLE-SAINT-CLAIR HOLDFR22
HMG FINANCE SA
PARIS HMGFFRPP
HIGH CONNEXION
OULLINS HICXFR21
HERMITAGE GESTION PRIVEE
PARIS JCLFFRP1
HERMITAGE GESTION PRIVEE
PARIS HERTFRP1

Tìm mã SWIFT

Tìm kiếm

Xác thực mã SWIFT

Kiểm tra

Mã SWIFT của các Ngân hàng tại Pháp là gì?

Khi chuyển tiền quốc tế đến các ngân hàng tại Pháp, bạn sẽ thường xuyên bắt gặp các thuật ngữ mã SWIFT hoặc BIC (Business Identifier Code) trong thông tin chi tiết ngân hàng. Được quản lý bởi Hiệp hội Viễn thông Tài chính Liên ngân hàng Toàn cầu, chuỗi chữ và số dài 8 đến 11 ký tự độc đáo này hoạt động như một hộ chiếu phổ quát cho các ngân hàng tại Pháp. Nó đảm bảo rằng tiền của bạn vượt qua biên giới toàn cầu một cách an toàn và đến chính xác tổ chức tài chính dự kiến.

SWIFT và BIC: Khác biệt là gì?

Trong ngành ngân hàng, các thuật ngữ mã SWIFT và BIC được sử dụng thay thế cho nhau. SWIFT đề cập đến tổ chức cấp mã, trong khi BIC đại diện cho chính mã đó. Mã 8 ký tự xác định trụ sở chính của ngân hàng tại Pháp, trong khi mã 11 ký tự chỉ định một chi nhánh địa phương cụ thể.

Tôi có cần IBAN hay mã SWIFT cho Pháp không?

Trong khi mã SWIFT xác định một ngân hàng cụ thể tại Pháp, thì IBAN (Số tài khoản ngân hàng quốc tế) xác định tài khoản ngân hàng của cá nhân khách hàng. Tùy thuộc vào việc bạn chuyển tiền đến Pháp hay một khu vực khác — đặc biệt là ở Châu Âu hoặc Trung Đông — bạn có thể cần cả hai mã để hoàn tất giao dịch chuyển tiền một cách thành công.

Làm thế nào để sử dụng danh mục này?

Duyệt qua danh mục mã SWIFT đã được xác thực và toàn diện của chúng tôi cho tất cả các tổ chức tài chính đã đăng ký tại Pháp. Chúng tôi cung cấp các chi tiết định dạng chính xác và vị trí chi nhánh để giúp bạn xác thực các hướng dẫn định tuyến trước khi thực hiện thanh toán ngân hàng quốc tế.

Tuyên bố từ chối trách nhiệm: Danh mục này chỉ được cung cấp cho mục đích tham khảo chung và thông tin. Mặc dù chúng tôi nỗ lực để xác minh mã ngân hàng và chi tiết hiển thị trên nền tảng, OneBIC hoàn toàn không chịu trách nhiệm pháp lý đối với bất kỳ tổn thất tài chính, chậm trễ giao dịch hoặc thiệt hại nào phát sinh từ việc tin tưởng vào dữ liệu này. Vui lòng luôn xác minh chính thức mọi hướng dẫn chuyển tiền với ngân hàng nhận của bạn.