Mã SWIFT cho các ngân hàng tại Egypt

Ngân hàng Thành phố Mã SWIFT
ALBARAKA BANK EGYPT (GARDEN CITY BRANCH)
CAIRO ABRKEGCACAI
ALBARAKA BANK EGYPT (ALMANIAL BRANCH CAIRO)
CAIRO ABRKEGCAMNL
ALBARAKA BANK EGYPT (AL AZHAR BRANCH)
CAIRO ABRKEGCAZHR
ALBARAKA BANK EGYPT (AKKAD BRANCH)
CAIRO ABRKEGCAAKD
ALBARAKA BANK EGYPT (ADLY BRANCH)
CAIRO ABRKEGCAALF
ALBARAKA BANK EGYPT (5TH SETTLEMENT BRANCH)
CAIRO ABRKEGCAFSB
ALBARAKA BANK EGYPT
CAIRO ABRKEGCAABS
ALBARAKA BANK EGYPT (STANLY BRANCH)
ALEXANDRIA ABRKEGCASTN
ALBARAKA BANK EGYPT (SMOHA BRANCH)
ALEXANDRIA ABRKEGCASOM
ALBARAKA BANK EGYPT (RSHDOY)
ALEXANDRIA ABRKEGCARSH
ALBARAKA BANK EGYPT (MIAMI BRANCH)
ALEXANDRIA ABRKEGCAMIM
ALBARAKA BANK EGYPT (BORG AL ARAB BRANCH)
ALEXANDRIA ABRKEGCABRG
ALBARAKA BANK EGYPT (ALEXANDRIA BRANCH)
ALEXANDRIA ABRKEGCAAZA
ALBARAKA BANK EGYPT
ALEXANDRIA ABRKEGC10AL
ALBARAKA BANK EGYPT (6TH OCTOBER BRANCH)
6TH OF OCTOBER ABRKEGCAOCT
ALBARAKA BANK EGYPT (10TH RAMADAN BRANCH)
10TH OF RAMADAN ABRKEGCAASH
AL AHLY PHAROS SECURITIES BROKERAGE,SAE
CAIRO PHAREGCA
AL AHLI BANK OF KUWAIT - EGYPT S.A.E.
6TH OF OCTOBER ECBAEGCA
AHLI UNITED BANK (EGYPT) S.A.E. (TANTA BRANCH)
TANTA DEIBEGCX319
AHLI UNITED BANK (EGYPT) S.A.E. (SUEZ BRANCH)
SUEZ DEIBEGCX613
AHLI UNITED BANK (EGYPT) S.A.E. (PORT SAID BRANCH)
PORT SAID DEIBEGCX621
AHLI UNITED BANK (EGYPT) S.A.E. (EL MANSOURA BRANCH)
MANSOURA DEIBEGCX518
AHLI UNITED BANK (EGYPT) S.A.E. (EL MENIA BRANCH)
EL MENIA DEIBEGCX718
AHLI UNITED BANK (EGYPT) S.A.E. (DOMIAT BRANCH)
DOMIAT DEIBEGCX527
AHLI UNITED BANK (EGYPT) S.A.E. (SHUBRA BRANCH)
CAIRO DEIBEGCX040
AHLI UNITED BANK (EGYPT) S.A.E. (MOHANDESSIN BRANCH)
CAIRO DEIBEGCX083
AHLI UNITED BANK (EGYPT) S.A.E. (MERGHANY BRANCH)
CAIRO DEIBEGCX075
AHLI UNITED BANK (EGYPT) S.A.E. (MAADI BRANCH)
CAIRO DEIBEGCX059
AHLI UNITED BANK (EGYPT) S.A.E. (HELIOPOLIS BRANCH)
CAIRO DEIBEGCX032
AHLI UNITED BANK (EGYPT) S.A.E. (GIZA - DOKKI BRANCH)
CAIRO DEIBEGCX024
AHLI UNITED BANK (EGYPT) S.A.E. (EL-HARAM BRANCH)
CAIRO DEIBEGCX128
AHLI UNITED BANK (EGYPT) S.A.E. (DOWNTOWN)
CAIRO DEIBEGCX110
AHLI UNITED BANK (EGYPT) S.A.E. (CENTRAL OPERATIONS)
CAIRO DEIBEGCX016
AHLI UNITED BANK (EGYPT) S.A.E.
CAIRO DEIBEGCX
AHLI UNITED BANK (EGYPT) S.A.E. (SIDI-BISHR BRANCH)
ALEXANDRIA DEIBEGCX223
AHLI UNITED BANK (EGYPT) S.A.E. (ALEXANDRIA BRANCH)
ALEXANDRIA DEIBEGCX215
AGRICULTURAL BANK OF EGYPT (A.B.E) (EL SHARKIA BRANCH)
ZAGAZIG BDACEGCA055
AGRICULTURAL BANK OF EGYPT (A.B.E) (EL GHARBIA BRANCH)
TANTA BDACEGCA040
AGRICULTURAL BANK OF EGYPT (A.B.E) (SUHAG BRANCH)
SOHAG BDACEGCA093
AGRICULTURAL BANK OF EGYPT (A.B.E) (MONOFILA BRANCH)
SHIBIN EL KOM BDACEGCA048
AGRICULTURAL BANK OF EGYPT (A.B.E) (KENA BRANCH)
QENA BDACEGCA096
AGRICULTURAL BANK OF EGYPT (A.B.E) (DAKAHLIA BRANCH)
MANSOURA BDACEGCA050
AGRICULTURAL BANK OF EGYPT (A.B.E) (KAFR EL SHEIKH BRANCH)
KAFR EL SHEIKH BDACEGCA047
AGRICULTURAL BANK OF EGYPT (A.B.E) (ISMAILIA BRANCH)
ISMAILIA BDACEGCA064
AGRICULTURAL BANK OF EGYPT (A.B.E)
GIZA BDACEGCA
AGRICULTURAL BANK OF EGYPT (A.B.E) (EL FAYOUM BRANCH)
FAIYUM BDACEGCA084
AGRICULTURAL BANK OF EGYPT (A.B.E) (EL MENIA BRANCH)
EL MENIA BDACEGCA086
AGRICULTURAL BANK OF EGYPT (A.B.E) (DOMIAT BRANCH)
DOMIAT BDACEGCA057
AGRICULTURAL BANK OF EGYPT (A.B.E) (EL BEHERA BRANCH)
DAMANHUR BDACEGCA045
AGRICULTURAL BANK OF EGYPT (A.B.E) (GIZA BRANCH)
CAIRO BDACEGCA002
AGRICULTURAL BANK OF EGYPT (A.B.E) (CAIRO BRANCH)
CAIRO BDACEGCA001
AGRICULTURAL BANK OF EGYPT (A.B.E) (BANI SUEF BRANCH)
BENI SUEF BDACEGCA082
AGRICULTURAL BANK OF EGYPT (A.B.E) (KALUBIA BRANCH)
BANHA BDACEGCA013
AGRICULTURAL BANK OF EGYPT (A.B.E) (ASSUIT AND EL WADI EL GIDED BRANCH)
ASYUT BDACEGCA088
AGRICULTURAL BANK OF EGYPT (A.B.E) (ASWAN BRANCH)
ASWAN BDACEGCA097
AGRICULTURAL BANK OF EGYPT (A.B.E) (ALEXANDRIA BRANCH)
ALEXANDRIA BDACEGCA003
AFRICAN EXPORT IMPORT BANK (HEAD OFFICE)
CAIRO AFXMEGCA
ABU DHABI ISLAMIC BANK - EGYPT
CAIRO ABDIEGCA
ABU DHABI COMMERCIAL BANK - EGYPT ADCB EGYPT
GIZA ADCBEGCX

Tìm mã SWIFT

Tìm kiếm

Xác thực mã SWIFT

Kiểm tra

Mã SWIFT của các Ngân hàng tại Egypt là gì?

Khi chuyển tiền quốc tế đến các ngân hàng tại Egypt, bạn sẽ thường xuyên bắt gặp các thuật ngữ mã SWIFT hoặc BIC (Business Identifier Code) trong thông tin chi tiết ngân hàng. Được quản lý bởi Hiệp hội Viễn thông Tài chính Liên ngân hàng Toàn cầu, chuỗi chữ và số dài 8 đến 11 ký tự độc đáo này hoạt động như một hộ chiếu phổ quát cho các ngân hàng tại Egypt. Nó đảm bảo rằng tiền của bạn vượt qua biên giới toàn cầu một cách an toàn và đến chính xác tổ chức tài chính dự kiến.

SWIFT và BIC: Khác biệt là gì?

Trong ngành ngân hàng, các thuật ngữ mã SWIFT và BIC được sử dụng thay thế cho nhau. SWIFT đề cập đến tổ chức cấp mã, trong khi BIC đại diện cho chính mã đó. Mã 8 ký tự xác định trụ sở chính của ngân hàng tại Egypt, trong khi mã 11 ký tự chỉ định một chi nhánh địa phương cụ thể.

Tôi có cần IBAN hay mã SWIFT cho Egypt không?

Trong khi mã SWIFT xác định một ngân hàng cụ thể tại Egypt, thì IBAN (Số tài khoản ngân hàng quốc tế) xác định tài khoản ngân hàng của cá nhân khách hàng. Tùy thuộc vào việc bạn chuyển tiền đến Egypt hay một khu vực khác — đặc biệt là ở Châu Âu hoặc Trung Đông — bạn có thể cần cả hai mã để hoàn tất giao dịch chuyển tiền một cách thành công.

Làm thế nào để sử dụng danh mục này?

Duyệt qua danh mục mã SWIFT đã được xác thực và toàn diện của chúng tôi cho tất cả các tổ chức tài chính đã đăng ký tại Egypt. Chúng tôi cung cấp các chi tiết định dạng chính xác và vị trí chi nhánh để giúp bạn xác thực các hướng dẫn định tuyến trước khi thực hiện thanh toán ngân hàng quốc tế.

Tuyên bố từ chối trách nhiệm: Danh mục này chỉ được cung cấp cho mục đích tham khảo chung và thông tin. Mặc dù chúng tôi nỗ lực để xác minh mã ngân hàng và chi tiết hiển thị trên nền tảng, OneBIC hoàn toàn không chịu trách nhiệm pháp lý đối với bất kỳ tổn thất tài chính, chậm trễ giao dịch hoặc thiệt hại nào phát sinh từ việc tin tưởng vào dữ liệu này. Vui lòng luôn xác minh chính thức mọi hướng dẫn chuyển tiền với ngân hàng nhận của bạn.