Mã SWIFT cho các ngân hàng tại Trung Quốc
| Ngân hàng | Thành phố | Mã SWIFT |
|---|---|---|
|
SHANGHAI INVESTMENT AND TRUST CORP.
|
SHANGHAI | SHAICNS1 |
|
SHANGHAI INT'L TRUST AND INVESTMENT CORP.
|
SHANGHAI | SITICNS1 |
|
SHANGHAI HYUNDAI MOBIS AUTOMOTIVE PARTS CO., LTD.
|
SHANGHAI | HYMOCNS1 |
|
SHANGHAI HUA RUI BANK LIMITED
|
SHANGHAI | SHRBCNSH |
|
SHANGHAI HAITONG SECURITIES COMPANY
|
SHANGHAI | SHSCCNS1 |
|
SHANGHAI GUOTAI JUNAN SECURITIES ASSET MANAGEMENT CO LTD
|
SHANGHAI | SGJSCNS2 |
|
SHANGHAI FUTURES EXCHANGE
|
SHANGHAI | XSGECNC1 |
|
SHANGHAI FINANCE SECURITIES COMPANY
|
SHANGHAI | SHFECNS1 |
|
SHANGHAI EVERBRIGHT SECURITIES ASSET MANAGEMENT CO.,LTD
|
SHANGHAI | SVSACNS2 |
|
SHANGHAI COMMERCIAL BANK LIMITED
|
SHENZHEN | SCBKCNBS |
|
SHANGHAI COMMERCIAL BANK LIMITED (SHANGHAI BRANCH)
|
SHANGHAI | SCBKCNBSSHA |
|
SHANGHAI AUTOMOTIVE GROUP FINANCE CORPORATION LIMITED
|
SHANGHAI | SAPFCNSH |
|
SHANGDONG YANGXIN RURAL COMMERCIAL BANK CO., LTD.
|
BINZHOU | YRCCCNB1 |
|
SHANDONG ZOUPING RURAL COOPERATIVE BANK
|
BINZHOU | ZPRBCNB1 |
|
SHANDONG ZHUCHENG RURAL COOPERATIVE BANK
|
WEIFANG | ZCRBCNB1 |
|
SHANDONG ZHANGDIAN RURAL COMMERCIAL BANK
|
ZIBO | ZDRBCNBQ |
|
SHANDONG YUCHENG RURAL COMMERCIAL BANK CO.,LTD
|
DEZHOU | SYRECNB1 |
|
SHANDONG YISHUI RURAL COMMERCIAL BANK CO., LTD
|
LINYI | SYRCCNB1 |
|
SHANDONG YANGGU RURAL COMMERCIAL BANK CO.,LTD
|
LIAOCHENG | SYRMCNB1 |
|
SHANDONG WULIAN RURAL COMMERCIAL BANK CO., LTD
|
RIZHAO | SWRMCNB1 |
|
SHANDONG WUDI RURAL COOPERATIVE BANK
|
BINZHOU | SWROCNB1 |
|
SHANDONG WEIHAI RURAL COMMERCIAL BANK CO., LTD
|
WEIHAI | SWRCCNB1 |
|
SHANDONG SHOUGUANG RURAL COMMERCIAL BANK CO., LTD
|
WEIFANG | SGRBCNB1 |
|
SHANDONG RUSHAN RURAL COMMERCIAL BANK CO., LTD
|
WEIHAI | SRRCCNB1 |
|
SHANDONG QIXIA RURAL COMMERCIAL BANK CO,LTD
|
YANTAI | SQRMCNB2 |
|
SHANDONG QIHE RURAL COMMERCIAL BANK CO.,LTD
|
DEZHOU | SQRCCNB1 |
|
SHANDONG NINGYANG RURAL COMMERCIAL BANK CO., LTD
|
TAIAN | SNRCCNB1 |
|
SHANDONG LONGKOU RURAL COOPERATIVE BANK
|
YANTAI | LKRBCNB1 |
|
SHANDONG LIJIN RURAL COMMERCIAL BANK CO.,LTD
|
DONG YING | SLRMCNB2 |
|
SHANDONG LIAOCHENG RUNCHANG RURAL COMMERCIAL BANK CO., LTD
|
LIAOCHENG | SLRRCNB1 |
|
SHANDONG LAIZHOU RURAL COMMERCIAL BANK CO., LTD
|
YANTAI | SLROCNB1 |
|
SHANDONG JUANCHENG RURAL COMMERCIAL BANK CO.,LTD
|
HEZE | SJRCCNB1 |
|
SHANDONG JINXIANG BLUE OCEAN COMMUNITY BANK CO.,LTD
|
JINING | SJBOCNB1 |
|
SHANDONG GUANGRAO RURAL COOPERATIVE BANK
|
DONGYING | GRRBCNB1 |
|
SHANDONG GAOTANG RURAL COMMERCIAL BANK CO.,LTD
|
LIAOCHENG | SGRCCNB1 |
|
SHANDONG FEIXIAN RURAL COMMERCIAL BANK CO.,LTD
|
LINYI | SFRCCNB1 |
|
SHANDONG CHIPING RURAL COMMERCIAL BANK CO.,LTD
|
LIAOCHENG | SCUCCNB1 |
|
SHANDONG BOXING RURAL COMMERCIAL CO.,LTD
|
BINZHOU | SBRCCNB1 |
|
SHAN DONG PINGYI HANYUAN COUNTY BANK CO.,LTD
|
LINYI | SDPHCNB1 |
|
SHAANXI QINNONG RURAL COMMERCIAL BANK COMPANY LIMITED
|
XIAN | SQROCNB1 |
|
SHAANXI QINNONG RURAL COMMERCIAL BANK CO., LTD
|
XI'AN | SQROCNBX |
|
SHAANXI FUPING HUIFA RURAL BANK CO., LTD
|
WEINAN | SFHRCNB2 |
|
SANY GROUP CO., LTD
|
CHANGSHA | SGROCNBC |
|
SANMENXIA SHANZHOU RURAL COMMERCIAL BANK COMPANY LIMITED
|
SANMENXIA | SSRECNB2 |
|
SAMSUNG (CHINA) INVESTMENT CO., LTD. (SRC-XIAN)
|
XIAN | SECTCNB1636 |
|
SAMSUNG (CHINA) INVESTMENT CO., LTD. (SEMICONDUCTOR)
|
XIAN | SECTCNB16S1 |
|
SAMSUNG (CHINA) INVESTMENT CO., LTD.
|
XIAN | SECTCNB16S2 |
|
SAMSUNG (CHINA) INVESTMENT CO., LTD. (SSDP)
|
WEIHAI | SECTCNB1660 |
|
SAMSUNG (CHINA) INVESTMENT CO., LTD. (TTSEC)
|
TIANJIN | SECTCNB1690 |
|
SAMSUNG (CHINA) INVESTMENT CO., LTD. (TSTC)
|
TIANJIN | SECTCNB16F0 |
|
SAMSUNG (CHINA) INVESTMENT CO., LTD. (TSOE)
|
TIANJIN | SECTCNB1601 |
|
SAMSUNG (CHINA) INVESTMENT CO., LTD. (TSED)
|
TIANJIN | SECTCNB16B0 |
|
SAMSUNG (CHINA) INVESTMENT CO., LTD. (TSEC)
|
TIANJIN | SECTCNB1680 |
|
SAMSUNG (CHINA) INVESTMENT CO., LTD. (SAMSUNG DISPLAY TIANJIN)
|
TIANJIN | SECTCNB1607 |
|
SAMSUNG (CHINA) INVESTMENT CO., LTD. (MOBILE DEVELOPMENT CENTER)
|
TIANJIN | SECTCNB1634 |
|
SAMSUNG (CHINA) INVESTMENT CO., LTD.
|
TIANJIN | SECTCNB1610 |
|
SAMSUNG (CHINA) INVESTMENT CO., LTD. (SSEC-E)
|
SUZHOU | SECTCNB1621 |
|
SAMSUNG (CHINA) INVESTMENT CO., LTD. (SSEC)
|
SUZHOU | SECTCNB1620 |
|
SAMSUNG (CHINA) INVESTMENT CO., LTD. (SESS)
|
SUZHOU | SECTCNB1640 |
|
SAMSUNG (CHINA) INVESTMENT CO., LTD. (SESL)
|
SUZHOU | SECTCNB16J0 |
|
SAMSUNG (CHINA) INVESTMENT CO., LTD. (SESC)
|
SUZHOU | SECTCNB16H0 |
|
SAMSUNG (CHINA) INVESTMENT CO., LTD.
|
SUZHOU | SECTCNB16J1 |
|
SAMSUNG (CHINA) INVESTMENT CO., LTD. (SSKMT)
|
SHENZHEN | SECTCNB16K0 |
|
SAMSUNG (CHINA) INVESTMENT CO., LTD. (SAMSUNG NETWORK RND CENTER CHINA - SHENZHEN)
|
SHENZHEN | SECTCNB1635 |
|
SAMSUNG (CHINA) INVESTMENT CO., LTD. (SSTC)
|
SHANGHAI | SECTCNB16L0 |
|
SAMSUNG (CHINA) INVESTMENT CO., LTD. (SSS)
|
SHANGHAI | SECTCNB16G0 |
|
SAMSUNG (CHINA) INVESTMENT CO., LTD. (SESZ)
|
SHANGHAI | SECTCNB1611 |
|
SAMSUNG (CHINA) INVESTMENT CO., LTD. (SCRC)
|
NANJING | SECTCNB16S0 |
|
SAMSUNG (CHINA) INVESTMENT CO., LTD. (SEHZ)
|
HUIZHOU | SECTCNB1670 |
|
SAMSUNG (CHINA) INVESTMENT CO., LTD. (SSCR)
|
HANGZHOU | SECTCNB16Q0 |
|
SAMSUNG (CHINA) INVESTMENT CO., LTD. (SEHF)
|
HAIKOU | SECTCNB16T0 |
|
SAMSUNG (CHINA) INVESTMENT CO., LTD. (SGMC)
|
GUANGZHOU | SECTCNB1633 |
|
SAMSUNG (CHINA) INVESTMENT CO., LTD. (SAMSUNG DISPLAY DONGGUAN)
|
DONGGUAN | SECTCNB1605 |
|
SAMSUNG (CHINA) INVESTMENT CO., LTD. (SCIC)
|
BEIJING | SECTCNB1630 |
|
SAMSUNG (CHINA) INVESTMENT CO., LTD. (SBSC)
|
BEIJING | SECTCNB16V0 |
|
SAMSUNG (CHINA) INVESTMENT CO., LTD. (BST)
|
BEIJING | SECTCNB16E0 |
|
SAMSUNG (CHINA) INVESTMENT CO., LTD.
|
BEIJING | SECTCNB1 |
|
RURAL CREDIT COOPERATIVE OF ZHANHUA
|
BINZHOU | RCCZCNB1 |
|
RURAL CREDIT COOPERATIVE OF BIN CHENG
|
BINZHOU | RCCBCNB1 |
|
RURAL CREDIT COOPARATIVE OF SUNING
|
CANGZHOU | RCCUCNB1 |
Mã SWIFT của các Ngân hàng tại Trung Quốc là gì?
Khi chuyển tiền quốc tế đến các ngân hàng tại Trung Quốc, bạn sẽ thường xuyên bắt gặp các thuật ngữ mã SWIFT hoặc BIC (Business Identifier Code) trong thông tin chi tiết ngân hàng. Được quản lý bởi Hiệp hội Viễn thông Tài chính Liên ngân hàng Toàn cầu, chuỗi chữ và số dài 8 đến 11 ký tự độc đáo này hoạt động như một hộ chiếu phổ quát cho các ngân hàng tại Trung Quốc. Nó đảm bảo rằng tiền của bạn vượt qua biên giới toàn cầu một cách an toàn và đến chính xác tổ chức tài chính dự kiến.
SWIFT và BIC: Khác biệt là gì?
Trong ngành ngân hàng, các thuật ngữ mã SWIFT và BIC được sử dụng thay thế cho nhau. SWIFT đề cập đến tổ chức cấp mã, trong khi BIC đại diện cho chính mã đó. Mã 8 ký tự xác định trụ sở chính của ngân hàng tại Trung Quốc, trong khi mã 11 ký tự chỉ định một chi nhánh địa phương cụ thể.
Tôi có cần IBAN hay mã SWIFT cho Trung Quốc không?
Trong khi mã SWIFT xác định một ngân hàng cụ thể tại Trung Quốc, thì IBAN (Số tài khoản ngân hàng quốc tế) xác định tài khoản ngân hàng của cá nhân khách hàng. Tùy thuộc vào việc bạn chuyển tiền đến Trung Quốc hay một khu vực khác — đặc biệt là ở Châu Âu hoặc Trung Đông — bạn có thể cần cả hai mã để hoàn tất giao dịch chuyển tiền một cách thành công.
Làm thế nào để sử dụng danh mục này?
Duyệt qua danh mục mã SWIFT đã được xác thực và toàn diện của chúng tôi cho tất cả các tổ chức tài chính đã đăng ký tại Trung Quốc. Chúng tôi cung cấp các chi tiết định dạng chính xác và vị trí chi nhánh để giúp bạn xác thực các hướng dẫn định tuyến trước khi thực hiện thanh toán ngân hàng quốc tế.